999 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ 12 - PHẤN I (DÙNG CHUNG

)
.Câu 1: Trong một dao động điều hòa thì: A. Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hóa theo thời gian và có cùng biên độ B. Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ .Câu 2: Pha của dao động được dùng để xác định: A. Biên độ dao động B. Tần số dao động C. Trạng thái dao động D. Chu kỳ dao động .Câu 3: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng? A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại. C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. D. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng. Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào? A. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. B. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. C. Lúc chất điểm có li độ x = +A. D. Lúc chất điểm có li độ x = -A. Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào?
A theo chiều dương. 2 A 2 B. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều dương. 2 A 2 C. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều âm. 2 A D. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều âm. 2

.Câu 4: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = A sin(ωt + )cm .

π 2

.Câu 5: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = A sin(ωt + )cm . A. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x =

π 4

Câu 6: Tìm phát biểu sai: A. Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc. B. Cơ năng của hệ luôn là một hằng số. C. Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí. D. Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng. Câu 7: Chọn câu đúng: A. Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ. B. Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do. C. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ. D. Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ. .Câu 8: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

A. Cùng pha với li độ.

π C. Trễ pha so với li độ. 2

B. Ngược pha với li độ. D. Sớm pha

π so với li độ. 2

Câu 9: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì F thì: A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa. B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T. C. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2. D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T. .Câu 10: Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì: A. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số. B. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ. C. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần. D. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần. Câu 11: Đối với một vật dao động cưỡng bức: A. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực. B. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực. C. Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực. D. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực. Câu 12: Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa: A. Luôn luôn là một hằng số. B. Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng. C. Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên. D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T. Câu 13: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi: A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. C. Lực tác dụng bằng không. D. Lực tác dụng đổi chiều. .Câu 14: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc. A. Khối lượng của con lắc. B. Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động. C. Biên độ dao động của con lắc. D. Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc. Câu 15: Dao động tự do là dao động có: A. chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. B. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ. C. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài. D. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. Câu 16: Chọn câu đúng. Động năng của vật dao động điều hòa A. biến đổi theo hàm cosin theo t.

B. biến đổi tuần hoàn với chu kì T. C. luôn luôn không đổi. D. biến đổi tuần hoàn với chu kì
T . 2

.Câu 17: Gia tốc trong dao động điều hòa A. luôn luôn không đổi. B. đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng. C. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ. D. biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì
T . 2

Câu 18: Đối với một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = A sin(ωt + )cm thì vận tốc của nó: A. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin(ωt + π ) . B. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin(ωt + ) . C. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin ωt . D. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin(ωt +
3π ). 2

π 2

π 2

Câu 19: Chọn câu sai: A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. B. Dao động cưỡng bức là điều hòa. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian. Câu 20: Chọn câu đúng Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạng sin có: A. cùng biên độ. B. cùng tần số góc. C. cùng pha. D. cùng pha ban đầu. Câu 21: Dao động tắt dần là một dao động có: A. biên độ giảm dần do ma sát. B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. C. có ma sát cực đại. D. biên độ thay đổi liên tục. Câu 22: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã: A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động. B. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian. C. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn. D. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì. Câu 23: Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa. A. Chiều dài của sợi dây ngắn. B. Khối lượng quả nặng nhỏ. C. Không có ma sát. D. Biên độ dao động nhỏ. Câu 24: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

A. cùng pha với vận tốc.

π π C. sớm pha so với vận tốc. D. trễ pha so với vận tốc. 2 2

B. ngược pha với vận tốc.

Câu 25: Chọn câu đúng Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có: A. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha. B. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha. C. có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha
π . 2

D. giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần. Câu 26: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động. .Câu 27: Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số: A. ω ' = ω B. ω ' = 2ω C. ω ' = .Câu 29: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) . Gọi T là chu kì dao động của vật. Vật có vận tốc cực đại khi A. t =
T 4

ω 2

D. ω ' = 4ω

B. t =

T 2

C. Vật qua vị trí biên D. Vật qua vị trí cân bằng. Câu 30: Chọn câu đúng. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào A. Biên độ dao động. B. Cấu tạo của con lắc lò xo. C. Cách kích thích dao động. D. A và C đúng. Câu 33: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn ∆l . Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây: A. T = 2π C. T = 2π
g ∆l k m

B. T = 2π D. T =
1 2π

∆l g m k

Câu 34: Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động. Điều hòa nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng. A. Luôn luôn bằng nhau. B. Luôn luôn cùng dấu. C. Luôn luôn trái dấu. D. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu. .Câu 35: Hai dao động điều hòa:  x = A sin(ωt + ω ) . Biên độ dao động tổng hợp của chúng  2 2 2 đạt giá trị cực đại khi:
 x1 = A1 sin(ωt + ϕ1 )

A. (ϕ2 − ϕ1 ) = (2k + 1)π C. (ϕ2 − ϕ1 ) = 2kπ

B. ϕ2 − ϕ1 = (2k + 1) D. ϕ2 − ϕ1 =
π 4

π 2

Câu 36: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi: A. Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô. B. Dao động của quả lắc đồng hồ. C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm. D. Cả B và C. Câu 37: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa: A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên. B. Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB. C. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên. D. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB. .Câu 38: Một vật dao động điều hòa x = A sin(ωt + ϕ ) ở thời điểm t = 0 li độ x = chiêu âm. Tim ϕ . A.
π rad 6
A và đi theo 2

B.

π rad 2

C.

5π rad 6

D.

π rad 3

Câu 39: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20π 3cm / s . Chu kì dao động của vật là: A. 1s B. 0,5s C. 0,1s D. 5s .Câu 40: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4sin(10π t + )cm . Vào thời điểm t = 0 vật đang ở đâu và di chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu? A. x = 2cm, v = −20π 3cm / s , vật di chuyển theo chiều âm. B. x = 2cm, v = 20π 3cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. C. x = −2 3cm , v = 20π cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. D. x = 2 3cm , v = 20π cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. Câu 41: Ứng với pha dao động
π 6

π rad , gia tốc của một vật dao động điều hòa có giá trị 6 a = −30m / s 2 . Tần số dao động là 5Hz. Lấy π 2 = 10 . Li độ và vận tốc của vật là: A. x = 3cm, v = 30π 3cm / s B. x = 6cm, v = 60π 3cm / s C. x = 3cm, v = −30π 3cm / s D. x = 6cm, v = −60π 3cm / s

.Câu 42: Con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo bằng 1/3 động năng. A. ±3 2cm B. ±3cm C. ±2 2cm D. ± 2cm Câu 43: Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4cm khi vật nặng ở VTCB. Cho g = 10m / s 2 . Chu kì vật nặng khi dao động là: A. 5s B. 0,50s C. 2s D. 0,20s

5cm Câu 48: Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m1 và m2 vào cùng một lò xo.25s Câu 52: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. truyền cho vật một năng lượng 0. x = 4sin(10 5t + )cm 6 π Câu 51: Phương trình dao động của con lắc x = 4sin(2π t + )cm . T = 0. A = 4cm C. k = 100N/m. t = 0. Ở VTCB lò xo dãn 4cm. khi treo m1 hệ dao động với chu kì T1 = 0. thì chu kì dao động của vật là: A. chu kì dao động của vật là T = 0. 1s B. A = 5cm B.5s . A = 5cm .6s. 0. Lúc t = 0.2s B. Nếu từ VTCB ta keo vật hướng xuống một đoạn bằng 6cm. x = 2sin(10 5t + )cm hòn bi qua VTCB là: A. 4cm B. 2. 0. v = 8π 2cm B.25 B.3s D. 1. A. v = −8π 2cm .009J D. thả nhẹ. v = 4π 2cm C.4s D. T = 0. Phương trình dao động của vật là: π 6 5π D. x = 4sin(10π t − )cm π 2 .4s.041J .25s vật có li độ và vận tốc là: A.125J. x = 4sin(10π t + π )cm C.Câu 50: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 10 5rad / s . A= 2cm π s. v = −4π 2cm D. Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2cm và có vận tốc −20 15cm / s .2s. 2cm C. T = 0. T = π s. T = 1s C.Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 53. 54 . Phương trình dao động của vật là: A.8s . 0. x = 2sin(10 5t − )cm B.25s C. Biên độ dao động của chất điểm là: A.0016J C. x = 2 2cm. x = 4sin10π tcm B. Khi treo m2 thì hệ dao động với chu kì T2 = 0. T = 1. x = 4sin(10π t + )cm π 2 π 4 D. 0.025J B. Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ.Câu 45: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N / m dao động với biên độ A = 5cm. tần số f = 5Hz. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là: A. Năng lương dao động của nó là E = 0. 0. x = −2 2cm. Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn m1 và m2 vào lò xo trên. 0.75s C.Câu 46: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm. Cho g = 10m / s 2 .5s. Từ VTCB kéo vật hướng xuống theo hướng thẳng đứng một đoạn 3cm.7s Câu 49: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng.004J. T = 0.Câu 44: Một vật dao động điều hòa x = 4sin(2π t + )cm . x = 4sin(10 5t − )cm 6 A. 16cm D. Thời gian ngắn nhất khi 2 π 6 5π C.Câu 47: Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s. x = 2 2cm. 0.5s D. T = D. 0. lấy π 2 ≈ 10 . Chu kì và biên độ dao động của vật là: A. 0. x = −2 2cm.

8cm/s và gia tốc cực đại là 2m/s2.1s C. T = 1s B. gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. A = 2cm. T = Câu 54: Chọn gốc tọa độ là VTCB.5 N Câu 61: Một vật dao động điêug hoà với phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) . Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0. Động năng của quả cầu ở vị trí ứng với ly độ x = 3cm là: A. Fdh = 5 N B. độ cứng k = 40N/m. ϕ = rad C. vật đi từ vị trí x= 0 đến vị trí x = A 3 theo chiều dương và tại thời điểm cách 2 VTCB 2cm. chiều dương hướng xuống.4 N . x = 6 2 sin(10t + )cm B. T = 2s Câu 57: Một vật có khối lượng m = 400g được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể. A = 5 2 A. ϕ có giá trị nào: π 5π 7π A ϕ = π rad B. vận tốc của vật khi qua VTCB là 62. Chiều dương hướng xuống. T = 2π s 5 π D. x = 6 2 sin(10t + D. Câu 53: Biên độ và chu kì của dao động có những giá trị nào sau đây? 2π s 5 6 π cm. x = 10sin10tcm D. A = 10cm. Fdh = 3N C. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ. A = 20cm. Eđ = 0.004J B.Chọn gốc tọa độ tại VTCB. ϕ = rad D. x = 10sin(10t − )cm Câu 59: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m dao động điều hoà với biện độ A = 5cm. A = 1cm. Fhp = 2 N . Eđ = 0. Eđ = 320J Câu 60: Một lò xo có độ cứng k = 20N/m treo thẳng đứng. x = 5sin(10t − )cm π 2 B. T = 0.Một con lắc lò xo có khối lượng m = 2kg dao động điều hòa theo phương nằm ngang. T = s 5 B. A = 6 2cm. Eđ = 40J C. Fhp = 2 N . Phương trình dao động của vật là: π 2 π C. Fhp = 0. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Fhp = 1N . Biên độ và tần số góc của dao động thỏa mãn các giá trị nào sau đây: . Treo vào lò xo một vật có khối lượng m =100g.2s D. Fdh = 0. Từ VTCB đưa vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ.6m/s. T = 0. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là: A. Phương trình dao động của vật có những dạng nào sau đây? π 4 6 π sin(10t + )cm C. vật dao động điều hoax. x = 6sin(10t + 3π )cm 4 3π )cm 4 Câu 55: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox.032J D. vật có vận tốc 40π 3cm / s . Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là: A. A = 6cm. x = 5sin(10t + )cm 2 x = 4sin(10π t + ϕ )cm tại thời điểm t = 0 thì x = Câu 58: Một chất điểm dao động điều hoax -2cm và đi theo chiều dương của trục tọa độ. Trong khoảng thời gian 1/60s đầu tiên. x = 4 2 A. Fdh = 3N D. T = s C. A = 6cm. ϕ = rad 6 6 6 A.

chiều dài tự nhiên l0.5sin(π t + )cm . 65 Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x = 2sin(20π t + )cm .10-3J B. Vmax = 33. x = 2.16cm C. l0 = 31.25m/s và gia tốc a = 6.9. ω = 20π rad / s. Độ cứng của lò xo và chiều dài ban đầu của nó là những giá trị nào sau đây: A. ω = 75rad / s 3 6 π Câu 71: Một vật dao động theo phương trình x = 2.36cm/s C. k = 66N/m C. T = 1s. Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ qua vị trí x = 2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ: A. A = 7. t = ± 1 + 2k 20 C.10-3J C.1s. 4cm 60 6 1 1 s. t = 2s Câu 69: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg. ω = 25rad / s π 3 2π rad .7cm. 76 . k = 33N/m D. A = 2cm. x = 0. ω = 10π rad / s.1s. t = s 1 3 D. t = D. A = 4cm Câu 62: Trong một phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ dao động với biên độ là 8cm. đầu trên gắn cố định. t = 4s B. E = 7. l0 = 28cm. x = 1. thì chiều dài của lò xo khi cân bằng là l1 = 31cm.89. ϕ = − rad . t = ± π 3 1 k + 30 5 Câu 66: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4sin(0. Vmax = 48. T = 1s. A = 5cm C. t = ± 1 + 2k 40 D.10-3J D. k = 100N/m B. t = s 4 3 C. Vào thời điểm nào thì pha dao 4 π động đạt giá trị rad .Câu 64: Tính chu kỳ và năng lượng dao động của vật: A. Giá trị lớn nhất của vận tốc là: A Vmax = 34cm/s B. ϕ = − rad . Thay vật m1 bằng vật m2 = 200g thì khi vật cân bằng. ω = 25rad / s 3 π π C.5cm/s Câu 63: Một lò xo nhẹ có độ cứng k. 72cm B. Vmax = 75.A. A = 2cm. Khi treo đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng m1 =100g. 25cm 120 12 B.Câu 65: Vật đi qua vị trí x = 1cm ở những thời điểm nào: A. T = 0. ω = 25rad / s D. A = 5cm D.84cm/s D. Biên độ tần số góc và pha ban đầu có giá trị nào sau: A. chiều dài của lò xo là l2 = 32cm.10-3J .125J. t = s. x = 1. t = ± 1 k + 60 10 π 2 B. l0 = 30cm. l0 = 26cm. Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 0. t = s. ω = 10π rad / s.5π t − )cm .2cm B. .89. t = s. A = 2cm. A = 6. T = 0. ϕ = rad . E = 78. k = 20N/m Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 64.5cm. dao động điều hoà với phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) và cơ năng E = 0. ϕ = Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 75. Biết khối lượng của vật nặng m = 100g. lúc ấy li độ x bằng bao nhiêu: 3 1 1 A. E = 78. ω = 20π rad / s.9. E = 7.25 3 m/s2.

x = 20sin(2π t + π )cm B. v = ±50 3cm / s B. khối lượng m = 200g vào điểm A. Khi cân bằng lò xo dài l = 33cm. x = 4sin(10t + π )cm Câu 78: Vận tốc của vật tại vị trí mà ở đó thế năng bằng hai lần động năng năng có giá trị là: 40 cm / s 3 40 C.2cm Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 77. A. x = 4sin10tcm B. 82 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 25cm . Câu 77: Chọn t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều âm. 25cm. Phương trình chuyển động của vật có dạng nào sau đây? A. x = 10. Lấy g = π 2 m / s 2 . x = 20sin 2π tcm C. Câu 81: Hệ số đàn hồi của lò xo là: A. K = 25N/m B. li độ của vật 8 là bao nhiêu. v = 2 3cm / s Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 81. lmin = 24. v = 80 cm / s 3 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 79. cách nhau 72cm. K = 2. 35cm C. v = ±5 3cm / s D. 80 Một vật m = 1kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400N/m. v = 80 3cm / s D.2cm B. Quả cầu dao động điều hòa với cơ năng E = 0.5J theo phương thẳng đứng.5cm C. v = B. 50cm Câu 93: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh VTCB theo phương trình x = 4sin ωt (cm) . lmin = 27. 75cm B. g = 10m / s 2 . x = 8sin10tcm x = 8sin(10t + π )cm C. K = 5N/m Câu 82: Dùng hai lò xo trên để treo vật m vào hai điểm cố định A và B nằm trên đường thẳng đứng. x = 10sin 2π tcm Câu 76: Nếu vào thời điểm nào đó li độ của m là 5cm thì vào thời điểm 1 s sau đó. v = cm / s 3 A. x = -17. có khối lượng không đáng kể. 30cm B.2cm D. x = -10.Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo giãn ra ∆l = 25cm . Phương trình dao động của vật có dạng nào sau đây? A. K = 50N/m D. lmax = 37cm.5N/m C. VTCB O của vật cách A một đoạn: A. được dùng để treo vật. nếu vật đi theo chiều dương. Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa. Từ VTCB ta truyền cho vật một vận tốc v0 = 40cm / s theo phương của lò xo. lmin = 27cm Câu 80: Vận tốc của quả cầu ở thời điểm mà chiều dài của lò xo là 35cm là: A. v = ±20 3cm / s C. lmax = 35.2cm C. lmin = 25cm D. Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π s thì động năng 40 . Câu 79: Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là: A. lmax = 35cm. x = 10sin(2π t + π )cm D.5cm. x = 17. 78 Một vật có khối lượng m = 250g treo vào lò xo có độ cứng k = 25N/m. Câu 75: Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống. D. lmax = 37. 40cm D.

298 J .5sin(5π t + )cm D. T = B. Con lắc dao động theo phương thẳng đứng với góc lệch cực đại so với phương thẳng đứng là α 0 = 300 . ω = 20rad / s Câu 94: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. ω = 40rad / s 20 D.1cm C. kéo vật xuống dưới vị trí lò xo dãn 6.62N C. T = 1. l1 = 27cm. l2 = 75cm Câu 96: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg và độ dài dây treo l = 2m. x = 6. l2 = 31cm B. Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là: A.8s C.34N D. t = s 1 2 Câu 98: Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ. T = s.412m/s. T = 0. Trên phương thẳng đứng qua O. t = s 1 6 S0 2 B. x = 4sin(20t + )cm π 2 π 2 Câu 95: Trong cùng một khoảng thời gian. 7m / s Câu 97: Một con lắc dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10m / s 2 với chu kì T = 2s trên quỹ đạo dài 20cm. khối lượng m = 0. E = 2 J . v = 2. v = 0. T = 0.8 J .7s D. vmax = 7. v = 4. E = 2. l2 = 57. t = s 1 4 D. T = 0. con lắc thứ hai thực hiện 6 chu kì dao động. gốc tọa độ tại VTCB. E = 0. Thời gian để con lắc dao động từ VTCB đến vị trí có li độ S = là: A.98J .62N B. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng. Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là: A. Phương trình dao động của vật có biểu thức nào sau đây? π 2 π C.175rad . g = 10m / s 2 . người ta đóng một cây đinh tại vị trí OI = . Biết hiệu số chiều dài dây treo của chúng là 48cm. con lắc dao động điều hòa với chu kì 2s. vật nặng có khối lượng m = 250g. Chu kì dao động và tần số góc của vật là: π s. t = s 5 6 C.05kg treo vào đầu một sợi dây dài l = 1m. Sao cho đinh chận một bên của dây treo.5cm thả nhẹ vật dao động điều hòa với năng lượng là 80mJ.4N Câu 99: Một con lắc có chiều dài l. Vận tốc và lực căng dây của vật tại VTCB là: A. Lấy g = 9.1cm. vmax = 2. T = 2. l1 = 42cm. 44m / s D. Lấy π 2 = 10 . Góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng α = 100 = 0. vmax = 0. l1 = 9.63m/s. T = π s. T = 1. chiều dương hướng xuống.81m / s 2 . x = 6.7s B.12m/s. ω = 20rad / s 10 π C. x = 4sin(5π t + )cm 2 A.8m / s 2 . Một đầu con lắc treo vào điểm cố định O. T = 2s l 2 . T = 13. 01s.62m/s. Chu kì dao động của con lắc là: A. E = 29. ω = 10rad / s 5 A.bằng nửa cơ năng.5sin(2t + )cm B. 77m / s C. vmax = 2m / s B. v = 1. l1 = 79cm. quả nặng có khối lượng m. Lấy gốc thời gian lúc thả. l2 = 90cm D. con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì dao động. T = 0. ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9. Bỏ qua ma sát.

109 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α = π rad có chu kì T = 2s. W = 0. T = 1. Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là: A.05s D. 2 D. tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 9. W = 1. 79m / s 2 .6s C.Câu 100: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0. 0.40m trong điện trường đều có phương nằm ngang. 1.175rad .525. T = 1. 20 . A.45. α = 300 B.1s B. Vmax = 0.5m. Câu 101: Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là: A.5s Câu 107: Nếu điện trường có chiều hướng xuống thì con lắc dao động với chu kì bao nhiêu? A. Góc lệch cực đại so với đường thẳng đứng là α = 100 = 0. Khối lượng vật là m = 200g. tích điện dương q = 5.045.66s D. một vật có khối lượng M = 40g dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9.000V/m. T = 1. 78m / s Câu 104: Hai con lắc đơn có cùng độ dài l cùng khối lượng m. 1 2 Câu 105: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ.4s C. 79m / s 2 . Vmax = 0. E = 10.10−5 C rồi treo con lắc trong điện trường có phương thẳng đứng có chiều hướng lên và có cường độ E = 40 V cm Câu 106: Chu kì dao động của con lắc trong điện trường thõa mãn giá trị nào sau đây? A. Lấy g = 10m / s 2 . Vmax = 7. Hai vật nặng của hai con lắc đó u r mang điện tích lần lượt là q1 và q2 . lấy g = π 2 = 10m / s 2 . α = 200 C.8s D. 1. v = 2m / s B. 055m / s B. T = 1. khối lượng m = 1g. − 1 2 q1 5 7 B. Bỏ qua ma sát. Lúc lực căng dây treo là 4N thì vận tốc có giá trị là: A.8m / s D. T = 2.12s Câu 103: Một con lắc đơn có khối lượng m = 10kg và chiều dài dây treo l = 2m.2s Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 108. Tích cho vật một điện lượng q = −8. T = 3.4s B. con lắc có độ dài l2 dao động với chu kì T2 = 1. 0. 4s B. 102 Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1 = 1. Tỉ số q có giá trị nào sau đây? 2 A. W = 3.32s B. 6 s .1525. 0. α = 100 D. Kéo con lắc để dây treo nó lệch góc α = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. α = 600 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 106.10−7 C . Vmax = 0. T = 1. 2. v = 5m / s D.2s C.05s D. Lấy g = 10m / s 2 . được treo vào một sợi dây mãnh dài l = 1. W = 30. v = 2 m/s 2 Dùng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 101.55m / s C. v = 2 2m / s C. Chúng được đặt vào trong điện trường E hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động bé của hai con lắc lần lượt là T1 = 5T0 và T2 = T0 với T0 là chu kì của chung khi không có điện trường.4s C.4m. T = 2. Con lắc ở VTCB khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc. 66. -1 C. 107 Một con lắc đơn gồm một dây treo l = 0. 2s Câu 102: Chu kì của con lắc đơn có độ dài l2 − l1 là: A. 2s .

2 N D. 02 N Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 113. x = 2sin(π t + )cm D. T = 2. Tmin = 0.34 N Câu 115: Khi qua VTCB một lần nào đó dây bị đứt. Tmin = 0. S = 1. Vật được truyền vận tốc π cm / s có chiều từ trái sang phải. T = 2.15m / s B. 7cm Câu 109: Chọn gốc tọa độ là VTCB O. Lấy g = 10m / s 2 . s0 = 15. Câu 113: Kéo con lắc khỏi VTCB một góc α = 300 rồi buông không vận tốc đầu.7s Câu 111: Một con lắc đơn dao động bé xung quanh VTCB. gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương.5m treo trên trần của một thang máy khi nó chuyển động với gia tốc 2.3m C.43s B. 25 N . Chọn trục Ox nằm ngang. f = 0. α = Câu 110: Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn dài 1.17 N B. s0 = 15. Biết khối lượng của vật là m = 100g. Phương trình dao động của vật là: A. s0 = 1. A. f = 2. l = 2m. Tmin = 0. T = 2.035m D. 25 N . 01rad . S = 4. Tmax = 0. f = 0. 223N . s0 = 1. f = 2.57cm B. α = sin(π t )rad 20 B. x = 2 sin(π t − )cm dao động bé của nó thay đổi đi π 4 π 2 B. Tính lực hút của nam châm 1000 tác dụng vào con lắc. Hỏi quả cầu chạm đất cách VTCB bao xa (tính theo phương ngang)? Biết VTCB cách mặt đất 1m: A.22s D. Nếu đặt dưới con lắc một nam châm thì chu kì 1 so với khi không có nam châm.10−3 N B.6m Câu 116: Có hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số như sau: π 5π x1 = 5sin(ωt − ).1N C. Lúc t = 0 vật ở bên trái VTCB và dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α = 0. S = 2. chiều dương hướng từ trái sang phải.5 N .43s C. 115 Một con lắc đơn gồm một quả cầu có m = 20g được treo vào một dây dài l = 2m. 47m / s Câu 114: Lực căng dây ở vị trí biên và VTCB có những giá trị nào sau đây? A. 7cm C. Vmax = 2. l = 1m.46m B. l = 1m. Phương trình dao động của con lắc đơn là: π π sin(π t + )rad 20 2 π C. T = 5. l = 2m.3m / s C. Vmax = 1. Tmax = 0. A. Tmax = 2. Bỏ qua ma sát. x2 = 5sin(ωt + ) 3 3 . x = 2sin(π t − )cm C. α = sin(2π t + π )rad 20 A. Tốc độ của con lắc khi qua VTCB là: A.34 N D. lấy g = 10m / s 2 và π 2 ≈ 10 . Vmax = 4.10−4 N C. S = 0. Tmin = 0.Câu 108: Chiều dài của dây treo con lắc và biên độ dài của dao động thỏa mãn giá trị nào sau đây? A. α = π sin(2π t )rad 20 π D. gốc O trùng với VTCB.57cm D. Tmax = 0. 114. Vmax = 5. năng lượng dao động của con lắc là E = 10−4 J . 0m / s 2 hướng lên là bao nhiêu? Lấy g = 10m / s 2 . x = 2 sin(π t + )cm π 4 π 2 Câu 112: Một con lắc đơn có vật nặng m = 10g. Lấy g = 10m / s 2 .3m / s D.

Câu 122: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường A. A = 2cm. . x = 5 3 π sin(ωt + ) 2 3 π 3 Câu 117: Một dao động điều hòa xung quanh VTCB dọc theo trục x’Ox có li độ nào sau đây? 4 π 4 π sin(2π t + ) + sin(2π t + )cm . A = cm. tăng theo cướng độ sóng. V = 20cm / s D. x = 5sin(ωt + ) π 3 Câu 119: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương: x1 = 4 3cos10π t(cm) và x2 = 4sin10π t(cm) . D. V = 40π cm / s C. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường D. Biên độ và pha ban đầu của dao động thỏa mãn các giá trị 6 2 3 3 π rad 3 π C. x3 = 3 sin(ωt − )(cm) 2 2 6 Phương trình dao động tổng hợp của vật là: A.Câu 121: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian. A. Sóng cơ học là những dao động cơ học.Dao động tổng hợp của chúng có dạng: A. A = 4cm. x = 5 2 sin(ωt + ) C. x = 10sin(ωt − ) D. B. x = 5 2 sin(ωt + ) D.ϕ = π rad 6 8 π D. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng. ϕ = Câu 118: Có ba dao động điều hòa cùng phương. x = 3 sin(ωt + ) cm 2 3 π 5π sin(ωt + )(cm).ϕ = rad 6 A. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian. phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng. x = 0 C. . A = 4 3cm. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất.5sin ωt (cm). x3 = 5sin(ωt − ) 6 6 2 Dao động tổng hợp của chúng có dạng: A. cùng tần số như sau: π 5π π x1 = 5sin(ωt − ). x = 5 2 sin ωt x= π 3 B. x2 = 3 7π sin(ωt + ) cm 2 6 π C. x = π 3 π D. x2 = 5sin(ωt + ). x = 3 sin(ωt − ) cm 3 B. x = 3 sin(ωt + ) cm . V = 40cm / s Câu 120: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số sau: x1 = 1. V = 20π cm / s B. Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là: A. B. C. x = 5sin(ωt − ) π 6 π 4 B. C. ϕ = 3 rad 3 B.

B và C đều đúng. D. Những điểm nút là những điểm không dao động. B. Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại. lỏng và khí. B. Là do sự giao thoa của hai sóng kết hợp. D. . cùng pha gặp nhau. Là do tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian. Cả A.Câu 123: Sóng ngang là sóng: A. cùng biên độ giao nhau. Cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi. Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng B. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chẩt vật lý. Câu 129: Chọn phương án đúng. D. C. Câu 125: Chọn câu sai: A. Hai sóng dao động cùng chiều. Hai sóng xuẩt phát từ hai nguồn dao động cùng pha. A. cùng tần số giao nhau. A. Các sóng âm có tần số khác nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong một môi trường. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha. Nguyên nhân tạo thành sóng dừng. Câu 124: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng? A. C. Cùng tần số và ngược pha. Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha. Lan truyền theo phương nằm ngang. B và C. Câu 126: Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng? A. Bước sóng là quãng đường mà pha của dao động truyền sau một chu kì dao động. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm. Sóng truyền được trong các môi trường rắn. B. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ. Có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường C. C. Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương. Hai sóng chuyển động ngược chiều nhau giao nhau B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.. B. Có các phần tử sóng dao động theo cùng phương với phương truyền sóng. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng. C.Câu 127: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có: A. C. D. Có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. C. Câu 130: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi có: A. Khi sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương. B. D. . D. C. B. Câu 128: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường? A. chúng giao thoa với nhau tạo thành sóng dừng. D. Cùng biên độ và cùng tần số.

Hiệu lộ trình không đổi theo thời gian D. Mằu sắc của âm B. Tổng hợp của hai dao động kết hợp C. Cường độ âm lớn hơn so với khi nguòn âm đứng yên D. Bước sóng và tần số đều thay đổi C. Một tính chất vật lý của âm D. cùng pha B. Cùng biên độ nhưng tần số khác nhau. Tính chất sinh lý và vật lý của âm Câu 134: Khi nguồn phát âm chuyển động laị gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm có: A. than kèn. Giao thoa của hai sóng tại một điểm của môi trường B. sáo có tác dụng: A.Câu 135: Trong các nhạc cụ. Ngưỡng nghe thay đổi tùy theo tần số âm B. hộp đàn. Tần số lớn hơn tần số của nguồn âm C. . Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B. Bước sóng và tần số không đổi D. Đứng yên Câu 132: Âm sắc là: A. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi Câu 142: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi một đầu cố định khi: .D. Hai sóng khi gặp nhau tại một đidẻm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau Câu 141: Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì: A.Câu 131: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước những điểm nằm trên đường trung trực sẽ: A. Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm C. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn Câu 137: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Miền nằm giữa ngưỡng nghe và người đau là niền nghe được D. Dao động vớibiên độ lớn nhất B. vừa tạo ra âm sắc riêng của âm động năng nhạc cụ đó phát ra B. Tạo thanhg các vân hình parabol trên mặt nước D. Vừa khuếch đại âm. Bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên . Tai con người nghe âm cao tính hơn nghe âm trầm Câu 139: Chọn câu sai: Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và có: A. Dao động với biên độ nhỏ nhất C. Cùng biên độ. cường độ âm càng lớn thì âm càng to C. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định D. Làm tăng độ cao và độ to của âm C. Hiệu số pha không đổi theo thời gian C. Khả năng giao thoa với nhau Câu 140: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng: A. Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm B. Đối với tai con người. Dao động với biên độ bất kỳ D.

Câu 148: Câu nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng.Câu 150: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng: A. Giảm lực căng dây gấp hai lần C. Bội số của λ D. các nút cố định trong không gian. Cường độ âm B. Giảm lực căng dây gấp bốn lần Câu 146: Phát biểu nào sau đây là không đúng: A. Chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nữa bước sóng C. Câu 147: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Bước sóng bằng gấp đôi chiều dài của dây D. D. B. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng B. Sóng âm là song dọc. Sóng dừng là sóng có các bụng. sóng hạ âm đều là sóng cơ. Tần số khác nhau B. A. 2 Câu 149: Hai âm có cùng độ cao. chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau? A. Độ cao và độ to khác nhau C. Cùng bước sóng trong một môi trường C. 1 λ 2 C. B. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được. λ Câu 144: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: A. Áp suất âm thanh . Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng C. Trong quá trình truyền sóng. Cùng tần số . pha dao động được truyền đi còn các phần tử của môi trường thì dao động tại chỗ. D. Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau Câu 145: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải: A. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng sóng liên tiếp là Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liên tiếp là λ 4 λ 2 Điều kiện để có sóng dừng là chiều của dây phải thỏa l = (k+1) λ . sóng siêu âm. Số lượng họa âm trong chúng khác nhau D. B. Biên độ dao động âm C. Về bản chất vật lý thì sóng âm.A. Chiều dài của dây bằng một số bán nguyên nữa bước sóng Câu 143: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là: A. D. C. Cùng biên độ B. Cùng tần số và bước sóng D. Tăng lực căng dây gấp hai lần B. Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha. Tăng lực căng dây gấp bốn lần D. 1 λ 4 B. Sóng truyền trong các môi trường khác nhau giá trị bước sóng vẫn không thay đổi. Mức cường độ âm D. C.

sóng truyền được quãng đường: A. u = 3sin(20π t + π )cm với t ≥ 0.5 lần bước sóng C. T = 200s C. 2. Khoảng cách từ O đến M. Gọi M.Câu 157: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. f = 50Hz.476m C.5m là: A.233m D.25 lần bước sóng D. 159 Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây. 3 6 .5cm B. T = 0.5s). Câu 158: Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây là: A. Hai điểm gần nhất trên sóng phải cách nhau một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng π rad . 4.5cm .Câu 155: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u0 = u0sin(20π t) .2s. C. 0. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. u = 3sin(20π t − π )cm với t ≥ 0. 05s A. 25cm và 12. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần bước sóng. Hiệu số pha của chúng là (2k + 1)π B. 0. N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao động cùng pha và ngược pha với O. Tần số và chu kì của sóng là: A. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2. 0. D. 50cm và 12.Câu 151: Chọn câu đúng Hai điểm cùng nằm trên phương truyền sóng ma dao động ngược pha khi: A. Vận tốc truyền sóng là 2m/s. 05s B. 4m C. Phương trình dao động tại nguồn O có dạng u = asinπ t(cm) . f = 5Hz. Vận tốc truyền sóng 0.48m Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 158. Trong khoảng thời gian 0.2s Câu 153: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài. Câu 156: Nguồn phát sóng được biểu diễn: Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng và cách nguồn 20cm là: π 2 u = 3sin(20π t )cm với t ≥ 0.125s D. N là : A. 05s D. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây. 0. 6m D.225 lần bước sóng B.0225 lần bước sóng u = 3sin20π t(cm) . 6m D.5m/s. biên độ 2cm.05Hz. 3 A.8m B. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần nữa bước sóng.116m B. 4.2m C. 3. u = 3sin(20π t − )cm với t ≥ 0. Bước sóng có giá trị: A. f = 800Hz.75m Câu 159: Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB.Câu 154: Một sóng có tần số 500Hz có tốc độ lan truyền 350m/s. 25cm và 50cm C. 0.02s B. 0. 9m B. f = 0. T = 0.225s. 05s . . 50cm và 75cm D. 2sin( 5π π t − )cm (t > 0. Hiệu số pha của chúng là 2kπ C.285m . 4. T = 0. 4.Câu 152: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. chu kì 1.

V = 9. n = 7 . Câu 161: Khoảng cách từ vòng thứ hai đến vòng thứ 6 là: A.5 x lần. 58. 28Hz C. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 40cm/s. 3 3 B.6m/s B. 2sin( 3 6 5π 2π D. 3 6 10π 5π t + )cm (t > 0. người ta gây dao động với tần số f = 2Hz. độ lệch pha của chúng là: π rad 2 3π C. V = 5. f’=60Hz B. Giữa hai điểm có hiệu số khoảng cách tới nguồn là 25cm. 164 Một dây AB dài l = 1m. đầu B cố định. uM = 1. 120cm B. S2 cách nhau 16cm có chu kì 0. ∆ϕ = 2π rad Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 161 162 Tại O trên mặt chất lỏng.5s). uM = 1. f’=12Hz C.6m/s Câu 167: Hai nguồn kết hợp S1 . muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số phải là: A. Câu 163: Bước sóng và vận tốc truyền trên dây có giá trị nào sau đây? A. f’=15Hz Câu 165: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s. 6sin(4π t + )cm 3 A. tần số f = 680Hz. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên. Tìm f’.V = 0. tần số f = 25Hz. λ = 40cm. f’= 10 Hz 3 D. n = 5 D. uM = 0. Tần số sóng là 42Hz. ∆ϕ = π rad D.48m/s D. V = 7.8Hz D.V = 500cm / s B. λ = 20cm. Trên dây thấy hình thành 5 bó sóng mà A và B là các nút. λ = 40cm. 48cm Câu 162:Tại M cách O một đoạn x = 25cm thì biên độ giảm 2. Quan sát dây đàn ta thấy có 3 nút và 2 bụng. A. V = 1. 2sin( Câu 160: Sóng âm truyền trong không khí vận tốc 340m/s.Câu 166: Dây đàn chiều dài 80cm phát ra có tần số 12Hz. 6sin(4π t + 5π )cm 3 π D. biên độ 2cm. 480cm C. uM = 0. ∆ϕ = B.16sin(4π t + )cm 3 B. 30Hz B. ∆ϕ = rad 2 A.2s.V = 1m / s C. 2sin( t − )cm (t > 0.16sin(4π t + Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 163. Vận tốc truyền sóng trên dây đàn là: A.V = 10m / s Câu 164: Khi thay đổi tần số rung đến giá trị f’ người ta thấy sóng dừng trên dây chỉ còn 3 bó. n = 4 B.5s).5cm / s D. C. 12cm D. λ = 20cm.68m/s C.5π 5π t − )cm (t > 0.5s). đầu A cho dao động với biên độ 1cm. 63Hz .Phương trình sóng tại M 5π )cm 3 π C. n = 2 C. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là: A.

6m/s. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? Để trên dây có 3 bó sóng thì cho cầu rung với tần số là bao nhiêu? A.5m/s D.Câu 168: Đặt mũi nhọn S (gắn vào đầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước. V = 8. uM = 1. B là 4cm. V = 48m/s. một đầu gắn vào cầu rung. Cầu rung với tần số 60Hz.5s) π 2 Câu 170: Tính thời điểm đầu tiên để M lên đến điểm cao nhất. . 172 Mũi nhọn của âm thoa chạm nhẹ vào mặt nước yên lặng. biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm. uM = 1. V = 1. V = 120cm/s B.5sin(π t − )cm (t > 0. V = 57. lực căng giảm đi 9 lần. V = 0.2m/s Câu 172: Gắn vào một trong hai nhánh âm thoa một thanh thép mỏng ở 2 đầu thanh gắn hai quả cầu nhỏ A. t = 1s C.5sin(π t − π )cm (t > 0.25s Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 171. f’ = 56Hz D. C. B.2m. f’ = 7. V = 0.3m/s Câu 176: Một sợi dây dài 0.5s) d. tạo trên mặt nước một sóng có biên độ 6mm. có 39 gợn sóng B. V = 3m/s B. ta thấy dây rung thành một múi.6m/s. V = 100cm/s D. Câu 169: Phương trình dao động tại M cách O 1. lực căng giảm đi 3 lần. B. Ta thấy trên dây chỉ có 1 bó sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. V = 6m/s D. 170 Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1. f’ = 70. f’ = 10Hz B. t = 0. Đặt cầu rung thẳng đứng để dây thõng xuống. có 29 gợn sóng C.5 cm là: π 4 π c. V = 38.5cm. Khi lá thép dao động với tần số f = 120Hz. V = 60cm/s Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 169. đầu kia treo lên một đĩa cân rồi vắt qua ròng rọc. uM = 1. Khoảng cách giữa hai quả cầu A.4m/s. V = 4. t = 0. V = 15m/s C. đầu kia treo trên đĩa cân rồi vắt qua ròng rọc.8m/s.5s) b. dây bị căng với một lực FC = 2.8m/s C. V = 0. V = 22. Coi biên độ dao động không đổi. Vận tốc truyền trên dây có giá trị nào? A.88m/s B. có 19 gợn sóng D. V = 2. âm thoa dao động với tần số:f = 440Hz Câu 171: Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2mm. V = 48m/s.16N.5sin(2π t − )cm (t > 0.08Hz Câu 174: Một đoạn dây dài 60cm có khối lượng 6g. Vận tốc truyền sóng là: A. Cho âm thoa dao động. khi cầu rung với tần số f = 24Hz thì trên dây hình thành một hệ sóng dừng. Một đầu gắn vào cầu rung. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. có 20 gợn sóng Câu 173: Một sợi dây dài 1. Vận tốc truyền trên dây là bao nhiêu? Để dây rung thành 3 múi lực căng thay đổi như thế nào? A.875Hz C. Đặt hai quả cầu chạm mặt nước. một đầu gắn vào cầu rung. Gợn sóng nước có hình hyperbol. Số gợn sóng quan sát được trên đoạn AB là: A.5m/s B. uM = 1. V = 9. t = 3s D.5sin(π t + )cm (t > 0.5s B. V = 22m/s D.5s) 2 A. V = 40cm/s C. V = 5.76m/s. V = 2. A. đầu kia tự động năng. lực căng giảm đi 9 lần. chu kì T = 2s.6m/s C.4m.25m/s Câu 175: Một sợi dây dài 5m có khối lượng 300g được căng bằng một lực 2. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. 25 N .

Hai nguồn S1 . F = 0. 9 gợn. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s. 10 điểm đứng yên Câu 181: Một sợi dây dài 1. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. rung với tần số 30Hz.8m/s. l = 41. F = 72N D. V = 40m/s C. l = 342. lực căng giảm đi 3 lần. Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng. V = 0.3m/s Câu 180: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại 2 điểm A và B cách nhau l = 4cm. trong nhôm là 6420m/s. µ = 3cm . S1M = 0.6N Câu 182: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 400cm/s.7m C. Câu 177: Biểu thức sóng tại 1 điểm nằm trên dây cho bởi u = 6sin t (cm). S 2 dao động theo phương thẳng đứng s1 = s2 = acosω t . Tần số của sóng là: A. F = 3. Vận tốc truyền sóng là: A. vận tốc truyền trên mặt nước v = 1.72N C.94cm . 25m C. Khoảng thời gian giữa hai lần nghe được là 0. S1M = 1. Vận tốc truyền âm v = 330m/s. Vào lúc t. S2 cách nhau 8cm gắn vào một cầu rung có tần số f = 100Hz. M 1M 2 = 0. 75m B. Chúng phát ra âm có tần số f = 440Hz. 3 3 cm 2 π 3 D. 10m/s C. 11 điểm đứng yên B. Tại điểm M người ta quan sát nghe được âm to nhất đầu tiên khi đi từ S1 đến S2 . Tìm trên đường trung trực của S1 . 4cm B. Để khoảng cách giữa hai ngọn sóng trên dây là 40cm phải căng dây với 1 lực bằng A. 29 gợn. Biết phương trình dao động của điểm M 1 trên mặt chất lỏng cách đều S1 . Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 0. trong đó có bao nhiêu điểm đứng yên? A. 2. ±3 3cm Câu 178: Một người dùng búa gõ vào đầu một thanh nhôm. Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên mặt nước cùng nằm trên đường thẳng qua O cách nhau 80cm luôn luôn dao động ngược pha. l = 4.5Hz B. M 1M 2' = 0.4Hz C.5s u có giá trị là: A. Vào thời điểm sau đó 1.5m/s D. Quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây). Âm thoa rung với tần số f = 400Hz. ±3cm B.17m B.2N B. 30 điểm đứng yên D.6m/s.8m/s. một lần qua thanh nhôm). 2cm.25m Câu 179: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz. 10 gợn. Một đầu dây gắn vào một cầu rung. f = 10Hz D.5m D.4m/s B. F = 7. Chiều dài của thanh nhôm là: A.5m Câu 185: Hai mũi nhọn S1 . Người thứ hai ở đầu kia áp tai vào thanh nhôm và nghe được âm của tiếng gõ hai lần (một lần qua không khí. V = 4.91cm. 20 điểm đứng yên C. S2 một điểm M 2 gần M 1 nhất và dao động cùng pha với M 1 A. 19 gợn. −1. S1M = 0. 5m/s Câu 184: Hai loa âm thanh nhỏ giống nhau tạo thành hai nguồn kết hợp và đặt cách nhau S1S 2 = 5m .12s. 20m/s B.8m có khối lượng 90g.5m D. V = 30m/s D. f = 5Hz Câu 183: Một nguồn sóng cơ học dao động điều hòa theo phương trình x = cos(5π t+ ) khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà độ lệch pha dao động bằng π là 4 π 3 1m. f = 2. M 1M 2' = 0.5cm C. V = 0. f = 0. S2 1 khoảng d = 8cm và sM 1 = 2acos(200π t-20π ) . S1M = 0. l = 34. M 1M 2 = 0.D. Khoảng cách từ M đến S1 là: A. đặt chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng.

L. Chỉ có L. C. .I 0 và α có giá trị nào sau đây? π A.C.Câu 191: Một đoạn mạch gồm ba thành phần R.Câu 189: Chọn câu đúng. M1M 2' = 4cm Câu 186: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. R = R 2 + ( Lω − D. L và R D. I 0 = Câu 188: Chọn câu đúng. Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện D. L và C C. Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau. α = rad Lω 4 π D.1cm. Cường độ dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π 4 π . L. B. mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 sin ωt khi có cộng hưởng thì: A. i = I 0 sin ωt và I 0 = U0 R B.α = rad 4 U π C. I = U0 R +ω L U 2 2 2 B. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian là dòng điện xoay chiều. R 2 + Lω 2 . . 2 . I = C. I = U . I 0 = U 0 Lω. Để làm tăng dung kháng của một tụ điện phẳng có điện môi là không khí thì phải: A. I = U R + ωL R +ω L 2 2 2 D. I 0 = U 0 Lω. C mắc nối tiếp nhau. hệ số tự cảm L mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 sin ωt . LCω 2 = 1 C. D. B. những phần tử nào không tiêu thụ điện năng? A. Tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện C. C có dòng điện xoay chiều i = I 0 sin ωt chạy qua. R và C B. M 1M 2 = 9.Câu 192: Chọn câu sai trong các câu sau: Một đoạn mạch có ba thành phần R. M 1M 2' = 9. 4cm D. I 0 = 0 . C. Cường độ dòng điện luôn luôn nhanh pha hơn hiệu điện thế. Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế một góc Cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế. Tăng dần số hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện B.Câu 190: Một cuộn dây có điện trở thuần R. M 1M 2 = 2cm. Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều. α = − rad 2 B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào? A. U R = U C 1 2 ) Cω . Đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện . Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều. α = rad Lω 2 4 U0 π .Câu 187: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có π dạng u = U 0 sin(ωt + α ) và i = I 0 sin(ωt + ). D. Đối với đoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì: A.

2 . C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau.Câu 194: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng π u = U 0 sin(ωt + ) và i = I 0 sin(ωt + α ) . Z C ≠ 0 . I 0 = 4 Cω 2 . α = rad B. So với dòng điện hiệu điện thế hai đầu mạch sẽ: A. . Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato C. cảm kháng C. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc π rad . điện trở B. Cùng pha B. Cản trở dòng điện. α = rad D. Cản trở dòng điện. dòng điện có tần số càng lớn thì ít bị cản trở Câu 196: Trong đoạn mạch xoay chiều R. Hệ số công suất của mạch bằng 1 D. Hệ số công suất của mạch nhỏ hơn 1 . dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở B. cuộn cảm có độ tụ cảm càng bé thì cản trở dòng điện càng nhiều D. I 0 = U 0Cω. Cản trở dòng điện. I 0 = 0 . B. Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm. L. C mắc nối tiếp. Câu 200: Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn π rad . Kết luận nào sau đây là đúng: 2 A. dòng điện có tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều C. Cản trở dòng điện. Chậm pha C. Lệch pha π rad 2 .Câu 195: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều A. C mắc nối tiếp trong đó có Z L > Z C . dung kháng D. C. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha B. B. biết rằng R ≠ 0 . I0 và α có giá trị nào sau đây: 4 U 3π π A. Cường độ hiệu dụng của các dòng điện qua các phần tử R.Câu 197: Công suất tỏa nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào A. Z L ≠ 0 . α = − rad Cω 4 2 U0 3π π . Trong đoạn mạch không thể có điện trở thuần C. phát biểu nào sau đây đúng? A.Câu 202: Chọn câu đúng: Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì A.Câu 193: Một đoạn mạch gồm R. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử. α = − rad C. D. L. tổng trở Câu 199: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử. L. Nguyên tắc của máy phát ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay. I 0 = U 0Cω. Nhanh pha D. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato D. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn luôn khác pha nhau.

Câu 208: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng.ϕ = − rad Lω 3 Lω π D. C. B. D.Câu 207: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có π dạng u = U 0 sin(ωt + ) và i = I 0 sin(ωt + ϕ ) . I 0 = U .Câu 203: Công suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây? A. . U 0 = L.B. I 0 = U 0 Lω. Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm. Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch trên là những biểu thức nào sau 2 π 2 π C. Dòng điện trên mỗi giây đều lệch pha 2π đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung 3 hoà.ω I 0 . U 0 = Lω π . P = UI D. Hiệu điện thế dây U d bằng 3 hiệu điện thế U p . I0 và ϕ có giá trị nào sau đây? 6 I0 3π . I 0 = U0 π . kết luận nào sau đây không đúng? A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng.ϕ = rad Lω 4 3π rad 4 π D. C. P = ZI 2 . U 0 = I .cosϕ C. P = RI 2 . i = I 0 sin ωt (A) D. i = I 0 sin(ωt − ) (A) A.ω I 0 . Tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch. i = I 0 sin(ωt + ) (A) π 2 B.cosϕ B. D. ϕ = − rad C.ϕ = 2 rad 0 C. D. ϕ = 6 rad 0 B. ϕ = − rad 4 B. Hiệu điện thế giữa 4 ϕ có các giá trị nào sau đây? hai đầu cuộn dây là u = U 0 sin(ωt + ϕ ) . C.Câu 211: Chọn câu đúng: Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao: A. ϕ = A. U 0 = L. ϕ = − rad Lω 3 π 3 U0 2π . .cosϕ Câu 204: Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần: đây? π u = U 0 sin(ωt + )V . π rad . Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện. U 0 và A. 2 π Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc rad . i = I 0 sin(ωt + ) (A) 4 π Câu 206: Dòng điện xoay chiều i = I 0 sin(ωt + ) qua cuộn dây thuần cảm L. I 0 = . 2 Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc . Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trên ba dây. P = UI . Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị ở nơi tiêu thụ. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm B.

Sử dụng điện năng với hiệu suất cao. D. D. Bộ góp của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai vành bán khuyên và hai chỗi quét. C. f = A. Phần cảm tạo ra từ trường. B. Máy phát điện xoay chiều một pha biến cơ năng thành nhiệt năng. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều. Câu 216: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là: A. người ta thường dùng những thiết bị sử dụng điện xoay chiều có cosϕ < 0.85. L. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử. Câu 213: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm? A. f = p 60n Câu 217: Chọn câu sai trong các câu sau: Công suất của dòng điện xoay chiều được tính bởi công thức P = U 0 I 0 cosϕ . phát biểu nào sau đây là đúng? A. f = np C. tăng C. hoặc tụ điện hoặc cuộn thuần cảm và tụ điện thì đoạn mạch này không tiêu thụ điện năng. Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động nhờ sử dụng từ trường quay. Câu 215: Chọn câu đúng trong các câu sau: Máy biến thế là một thiết bị A. Trong thực tế. f = 60 p n D. Phần quay gọi là rôto. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch. Tất cả A. B. n p 60 B. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều. Câu 220: Chọn câu đúng . C. không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều. D. phần đứng yên gọi là stato. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều C. phần ứng tạo ra suất điện động. B. C đều đúng. B. D.Câu 212: Trong mạch điện xoay chiều R. người ta có thể mắc song song một tụ điện vào mạch để làm cosϕ . C. Câu 219: Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều? A. Khi đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm. Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều. Đối với những động cơ điện. Cả A. B. A. C đều đúng. C. D. Câu 218: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện. D. C mắc nối tiếp. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi. B. 2 B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử. Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R.

số vòng của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn dây thứ cấp. B. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng sồ vòng quay trong một giây của rôto. Tăng cường độ dòng điện. Câu 222: Dòng điện một chiều: A. Có thể đi qua tụ điện dễ dàng. Biến thế này có tác dụng nào trong các tác dụng sau: A. Giảm hiệu điện thế. máy biến thế đó có tác dụng: A. D.A. Trong cách mắc hình sao dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng 0 D. D. Có thể được tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu điện xoay chiều hoặc bằng máy phát điện một chiều. Giảm hiệu điện thế ở máy phát điện để giảm cường độ dòng điện qua dây. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phat điện xoay chiều một pha tạo ra. D. cùng biên độ B. Tăng hiệu điện thế. B. Không thể dùng để nạp acquy B.Câu 221: Tìm câu sai trong các câu sau: A. D. tăng hiệu điện thế. Các tải tiêu thụ được mắc theo kiểu tam giác có tính đối xứng tốt hơn so với cách mắc hình sao. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay C. tăng hiệu điện thế. Trong cách mắc điện ba pha hình sao thì U d = 3U p C. Tăng cường độ dòng điện. giảm hiệu điện thế. B. tăng cường độ dòng điện. C. Trong cách mắc điện ba pha theo kiểu hình tam giác thì: U d = U p B. B. Câu 224: Chọn đáp án sai: Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động. . cùng tần số C. Tăng hiệu điện thế nơi sản xuất lên cao trước khi tải điện đi. Câu 226: Để giảm bớt hao phí do sự tỏa nhiệt trên đường dây khi tải điện đi xa. .giảm cường độ dòng điện. Giảm điện trở của dây bằng cách dùng dây dẫn bằng chất liệu siêu dẫn có đường kính lớn.Câu 223: Trong máy biến thế. do đó công suất nhiệt giảm. Giảm cường độ dòng điện. C. lệch pha nhau 2π rad 3 D. Tăng cường độ dòng điện. Chỉ có thể được tạo ra bằng máy phát điện một chiều. Giảm cường độ. Giảm chiều dài của đường dây tải bằng cách xây dựng những nhà máy điện gần nơi dân cư. D. . C. C. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto. tăng cường độ dòng điện. Giảm hiệu điện thế. suất điện động bên trong 3 cuộn dây stato có: A. thực tế người ta dùng biện pháp nào? A. giảm hiệu điện thế. giảm hiệu điện thế. cùng pha Câu 225: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp.

i = 2sin(100π t + )( A) A.234 Một đoạn mạch xoay chiều gômg điện trở thuần R = 100Ω . Vì dòng điện xoay chiều dễ sản xuất hơn do máy phát xoay chiều có cấu tạo đơn giản. D. Vì dòng điện xoay chiều có thể dùng máy biến thế để tải đi xa. khi vôn kế mắc giữa hai đầu điện trở số chỉ vôn kế là 80V. Hiện tượng từ trễ D. uL = 400 2 sin(100π t + )(V ) C. Cường độ dòng điện xoay chiều đạt cực đại 2 lần trong một chu kì Câu 230: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên: A. 140V B.233. i = 2 sin(100π t + )( A) π 4 π 4 Câu 233: Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm là: π 4 π 4 B. uC = 200 2 sin(100π t + )(V ) π 4 . i = 2sin(100π t − )( A) D. Nếu rôto có p cặp cực. Điện lượng tải qua mạch xoay chiều trong một chu kì bằng 0 B. 80V Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 232. Vì dòng điện xoay chiều có thể tạo ra công suất lớn. Số cặp cực của rôto bằng 2 lần số cuộn dây C. uL = 200 2 sin(100π t + π 2 3π )(V ) 4 D. uL = 400sin(100π t + )(V ) B. C. quay với tốc độ n vong/giây thì tần số dòng điện do máy phát ra là f = np. cảm ứng điện từ Câu 231: Đoạn mạch gồm một điện trở nối tiếp với cuộn dây thuần cảm.Câu 227: Vì sao trong đời sống và trong kĩ thuật dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chiều? Tìm kết luận sai.20V C. Cộng hưởng điện từ B. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện C. uC = 200 2 sin(100π t − 3π )(V ) 4 π 4 π 4 B. mắc giữa hai đầu cuộn dây số chỉ là 60V. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều tỉ lệ với tần số của nó D. 100V D. B. Số chỉ vôn kế là bao nhiêu khi mắc giữa hai đầu đoạn mạch trên? A. một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 2 10−4 H và một tụ điện có điện dung C = F mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế π π u = 200 2 sin100π t (V ) L= Câu 232: Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là: A. Để giảm tốc độ quay của rôto người ta phải tăng số cặp cực của rôto Câu 229: Chọn câu sai: A. Vì dòng điện xoay chiều có mọi tính năng như dòng một chiều Câu 228: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha: Chọn đáp án sai A. i = 2 2 sin(100π t − )( A) C. Số cặp cực của rôto bằng số cuộn dây B. uL = 400sin(100π t + )(V ) Câu 234: Hiệu điện thế hai đầu tụ là: A. Cảm ứng từ C. D. A.

Câu 238: Cho mạch điện gồm R. công suất tiêu thụ của mạch P = 405W. f = 50Hz. Đoạn mạch π được mắc vào hiệu điện thế u = 40 2 sin100π t (V ) . t = t s 600 B. L mắc nối tiếp. C = 31. R = 120Ω.8 u = 100 2 sin100π t (V ) . hiệu điênh thế hai đầu đoạn mạch có dạng u = 100 2 sin100π t (V ) và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i = 2sin(100π t − )( A) . L. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 225V. R = 60Ω.5 H . C mắc nối tiếp.Câu 239: Cho mạch điện gồm R. Hệ số công suất của mạch có những giá trị nào sau: A.6 hoac 0. i = 2 sin(100π t − )( A) π 2 0.Biết L = 1 10−3 H. C mắc nối tiếp. L = A. R = 30ΩhayR = 90Ω . C mắc nối tiếp. L. hiệu điện thế giữa hai đầu A và B có biểu thức 2. L có những giá trị nào sau đây: 1 H π 1 C.C. R = 20Ω. Pmax = 60w Câu 241: Một đèn neon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 100sin100π t (V ) .Biết L = 0. Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V.Biết L = 0. R = 60Ω D. Pmax = 120w C. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là: π 4 B. L. cosϕ =0.45 hoac 0. L = 1 H π 2 H π . π 4π u = 120 2 sin100π t (V ) . C mắc nối tiếp. L = B. R = 40Ω. cosϕ =0. i = 2sin(100π t + )( A) D. cosϕ =0. Cuộn cảm có độ tự cảm L = . uC = 200sin(100π t − 3π )(V ) 4 . R = 120Ω. L = D.8 D. Người ta đo được hệ số công suất của mạch là cosϕ =0. Pmax = 180w D. điện trở thuần r = R = 100 Ω . L mắc nối tiếp. uC = 200sin(100π t − )(V ) π 2 D. i = 2sin(100π t − )( A) C. C= F.75 C. tần số dòng điện là 50Hz. hiệu π điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U = 200 2(V ) .Câu 235: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R. cosϕ =0. t = t s 300 C. C = 250 µ F.65 .2 H . t = t s 150 Dùng dữ kiện sau đẻ trả lời câu 243. i = 2 sin(100π t + )( A) π 2 π 4 . R = 80ΩhayR = 120Ω C. t = t s 50 D.2 H . R = 50Ω. R = 100Ω. R = 50 2Ω. Tụ điện có π điện dung C. L.8µ F .Câu 237: Cho mạch điện gồm R.244: Cho mạch điện gồm R. R = 160ΩhayR = 40Ω B. điện trở phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá tri cực đại của công suất là bao nhiêu? A.4 B. Pmax = 60w B.Câu 236: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R.R.318H. khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nữa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu? A. R = 50Ω. L = H 2π π 4 A. Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 400W thì R có những giá trị nào sau đây: A.

C = 10−3 F π A. P = 70 W C. i = 2 sin(100π t − ) A D. Biểu thức π 3 10−4 F 2π 3. Giá trị của C là bao nhiêu? A. P = 35 2 W B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A. C = Câu 244: Để công suất tiêu thụ cực đại.Câu 252: Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ C = π π u = 100 2 sin(100π t + ) V. Mắc nối tiếp. Dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2 2 sin(100π t + ) A .Câu 253: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40Ω ghép nối tiếp với cuộn cảm L.Câu 243: Biết hiệu điện thế giữa hai đầu mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện qua mạch. u = 80 2 sin(100π t − ) (V) B. Mắc song song. C = 10−4 F π C. C1 = B. C1 = hiệu điện thế của hai đầu đoạn mạch là: π 6 π C.10−4 C1 = F C. u = 80 2 sin(100π t + ) (V) 3 10−4 F có biểu thức .10 H mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 30Ω . C = 10−4 F 2π D.10−4 F . u = 120 2 sin(100π t − ) (V) 6 π 6 2π D. i = 2 sin(100π t + ) A 4 B. Hiệu điện thế tức thời hai đầu đoạn mạch u = 80sin100π t và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm U L =40V Biểu thức i qua mạch là: 2 π sin(100π t − ) A 2 4 π C. Mắc nối tiếp. Mạch gồm những phần tử nào? Điện trở hoặc trở kháng 4 .Câu 251: Một mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10 Ω mắc nối tiếp với tụ điện 2 π có điện dung C = . Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức: tương ứng là bao nhiêu? π u = 100 2 sin(100π t ) V. 3 π . 2π 10−3 F 3π B. người ta mắc thêm một tụ có điện dung C1 với tụ C để có một bộ tụ điện có điện dung thích hợp.10−4 F 2π 2 10−4 C1 = F D. u = 80 2 sin(100π t + ) (V) đây? . Mắc song song. P = 30 2 W L= Câu 255: Một đoạn mạch xoay chiều có 2 phần tử mắc nối tiếp R. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là: π u = 70 2 sin100π t (V). i = 2 π sin(100π t + ) A 2 4 π D. i = 2 sin(100π t + ) A 6 A. i = 2 sin(100π t − ) A B. Xác định cách mắc và giá trụ C1 3. i = 2 sin(100π t − ) A 4 π 2 5π C. C hoặc cuộn dây thuần cảm. P = 60 W D. i = Câu 254: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần 5Ω và độ tự cảm 35 −2 . i = 2sin(100π t − ) A . i = 2sin(100π t − ) A π 6 π 6 A. biểu thức cường độ dòng điện qua mạch trên là những dạng nào sau 3 A.

C = 15π 10−4 F . C = 25 3π A. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch cùng pha với cường độ dòng điện Câu 264: Đoạn mạch R. Biết R = 20 3Ω .A. R = 50Ω. B. C= F . R = 50Ω. Z = 141Ω D. C = 3. C nối tiếp. tần số của dòng điện xoay chiều f = 50Hz. L = là 320W. 6 H . i = 2A Câu 259: Cho đoạn mạch xoay chiều R. Z L = 30Ω B. R là biến trở.04s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị. hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng u AB = 50 2 sin100π t (V) và cường độ dòng điện qua mạch i = 2 sin(100π t + 1. biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây (thuần cảm) bằng hai lần hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ. A. Sớm pha hơn một góc π 2 B. Z L = 30Ω. C = 15π 10−3 F . C = π . R. Trễ pha một góc π 2 C. U Lmax = 240V π . L. R = 50Ω. Trễ pha. L = 0. Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều: u = 120 2 sin100π t (V). i = 4A B. R = 100Ω .Câu 260: Một mạch điện R. R = 40Ω. Câu 280: Xác định L để U L cực đại và giá trị cực đại của U L bằng bao nhiêu? A. C mắc nối tiếp. L = 0.8 H . C ghép nối tiếp. i = 2 A D. Z = 112Ω C. 4 10−4 H. D. A. L. Z C = 50Ω C. Z = 101Ω A.cường độ dòng điện qua mạch sẽ: A. Câu 275: Cho mạch R. R = 25Ω hoặc R = 80Ω B. Z C = 60Ω và độ tự cảm L thay đổi (cuộn dây thuần cảm). Mạch tiêu thụ công suất lớn nhất C. R. 281. L. C = π B. Nhận xét nào sau đây là sai. Hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng: u = 200 2 sin100π t (V). Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây. i = 2 2 A C. C mắc nối tiếp. C mắc nối tiếp. C. C. U C = 1. Cường độ dòng điện qua mạch đạt cực đại. L. R = 25Ω. Tổng trở của mạch và điện dung của tụ có giá trị nào sau đây? 10−2 F . R có giá trị bao nhiêu để công suất tiêu thụ của mạch π 2π π ) (A).5U R . So với hiệu điện thế. R. Z L = 50Ω . A.10−2 F 25π 5. Z = 180Ω B. R. Biết hệ số công suất của mạch này là cosϕ =1 . Z C = 30Ω D. L. R = 50Ω.10−3 F D. C = Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 280. R = 45Ω hoặc R = 80Ω Câu 276: Cho mạch điện xoay chiều gồm R. Cùng pha D. Tại thời điểm t = 0. L.U Lmax = 120V π B.Câu 256: Biểu thức cường độ dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều AB là i = 4sin(100π t + π ) A . R = 20Ω hoặc R = 45Ω C. C = 5π 10−3 F . R = 25Ω hoặc R = 45Ω D. C có những 3 giá trị nào sau đây? 10−3 F 5π 10−2 F C. R = 25Ω.

2W 2π B. 4 0. 4π 3π B.0. f = 25Hz C. i = 2. π A. Tần số f bằng bao nhiêu thì i π lệch pha so với u ở hai đầu mạch.5 2 sin(100π t + ) (A) Câu 286: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. L = π π π π C. P = 75W 3π 1 D. 2 0. 2. L. f = 50 3 Hz B. i = 2. P = 72W π A. R = 100 2Ω . mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f.8 H . C = B. 3 A. 2 H hoặc L = H H hoặc L = H A. i = 2. 6 0.8 0. 288 Một mạch điện R. C nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). cho biết giá trị công suất của mạch lúc đó. R = 100Ω . L = H . L = π π π π 0. L = Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 287. UC max = 30V D. L = Câu 283: Một bàn là 200V – 1000W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 sin100π t (V). UC max = 30V 3π 10−5 F . L = H .U Lmax = 240V D. L = π π Câu 281: Để U L = 120 3V thì L phải có các giá trị nào sau đây? 0. P = 36W π 1 C. 6 1. L có giá trị bao nhiêu nếu umạch và i lệch nhau 1 góc 600 . f = 60Hz 10−4 F A. tần số dòng điện f = 50Hz.5 2 sin100π t (A) C. L = Câu 287: C có giá trị bằng bao nhiêu thì UC max giá trị UC max bằng bao nhiêu? 10−4 F . f = 50Hz D. i = 2.5sin100π t (A) π 2 π D. Dòng điện chạy qua bàn là có biểu thức nào? A. C = 3π 10−4 10−5 C= F hoặc C = F C. L = B.5 2 sin(100π t − ) (A) 2 B. C = D. Bàn là có độ tự cảm nhỏ không đáng kể. 4π 4π . Hiệu điện thế hai đầu mạch u = 100 6 sin100π t (V). C = 10−4 10−4 F hoặc C = F 3π 4π 10−3 F mắc nối tiếp với điện trở Câu 290: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C = 12 3π R = 100Ω .8 H hoặc L = H H hoặc L = H C. 3 H .U Lmax = 120V H . C = 3π Câu 288: C có giá trị bằng bao nhiêu để U C = 200 2 V? 2 H. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu mạch U = 120V. L = 10−5 F . UC max = 100V π 10−4 F . 6 0. P = 115.8 1. C = 3π 1 H . UC max = 300V C. L = D. C = 10−4 10−4 F hoặc C = F 2.

L = cảm L và cường độ dòng điện chạy trong mạch là bao nhiêu? A. 96W C. R = 60Ω. 6V. rôto của nó quay mỗi phút 1800 vòng. n = 600 vòng/phút B. R = 60Ω. uC = 50 2 sin(100π t − ) V 2π )V 3 π D. U C = 60V . 20 vòng/s C. C = π 8π B. cuộn dây thuần cảm L. R = 100Ω .8µ F . n = 300 vòng/phút C. 73 π 2. 240V. từ trường quay có vectơ B quay 300 vòng/phút tạo bởi 20 cực nam châm điện (10 cực nam và 10 cực bắc). uC = 100 2 sin(100π t + ) V 3 B. Công suất tiêu thụ trong mạch là P = 20W. L = π 8π A. L = H . Z C = 12Ω D. R = 30Ω.Câu 307: Một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực.8W D. điện áp và cường độ ở mạch sơ cấp là 120V. R.Câu 305: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng. 6 10−3 H. Hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây là uL = 100 2 sin(100π t + ) V. 100 vòng/s .8A. 0. Z C = 18Ω Câu 295: Mạch điện xoay chiều gồm R. L.2 10−4 F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H mắc π π π nối tiếp. L. Hiệu điện thế tức thời ở 3 . Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là: A.5A. L = π 3 π 3 . 50 vòng/s D. 73 π H . tụ C mắc nối tiếp. Một máy khác có 6 cặp cực. 96W B. Nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất? A. 6V. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch u = 50 2 sin100π t (V).8 10−3 H . Z C = 24Ω C. 4. i = 2 sin(100π t + ) (A) π 4 π 4 2. 6 10−3 H . L = . L = H . i = 2 3 sin(100π t − ) (A) C. Điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây có giá trị là: A. uC = 50 2 sin(100π t − Câu 294: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0. R = 18Ω. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 0.Câu 296: Mạch xoay chiều gồm R. i = 2 sin(100π t − ) (A) B. C có những giá trị nào sau đây? 0. R = 120Ω. R = 80Ω. cuộn thứ cấp gồm 100 vòng.Câu 291: Một đoạn mạch gồm tụ C = hai đầu tụ có biểu thức như thế nào? π 6 π C. Z C = 30Ω B. L = H . n = 240 vòng/phút D. C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). L = .C = F π 12π 0. 2 10−3 F D. R = 18Ω. 120V. n = 120 vòng/phút 2 π 2 π H .C = F π 12π 1. i = 2 3 sin(100π t + ) (A) D.C = F C. tần số của dòng điện phát ra là: A. 10 vòng/s B. hệ số công suất mạch cosϕ = 2 . uC = 50 2 sin(100π t + ) V 6 A.3A. 48W u r Câu 306: Trong máy phát điện xoay chiều một pha. U L = 30V . R = 18Ω. C = 31. hiệu điện thế hai đầu mạch u = 200sin100π t (V) Độ từ 2 0.

Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây và tốc độ quay của rôto có giá trị nào sau đây? 1 2 . ∆P = 516. tần số f = 50Hz. φ0 = Câu 312: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127V. Cường độ dòng điện chạy trong đường dây dẫn vào nhà và năng lượng hao phí trên đường dây là bao nhiêu? A. ∆P = 113.6kW C. 66 H .6W B. I = 2. n = 250 vòng/giây. φ0 = π π A.5W Câu 310: Máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực.5kW D. 5760W D. I = 2A.8W C. n = 25 vòng/giây. ∆P = 1652W B.43A.. n = 50 vòng/giây. tần số f = 50Hz. Php = 104W B. 2 −3 . Biết suất điện động có giá trị hiệu dụng là 220V. ∆P = 18181W D. mỗi tải có điện trở thuần 88Ω và cuộn dây có độ tự cảm L = tiêu thụ có giá trị bao nhiêu? A. I = 1.10 WbD. I = 1. 1736kW B. hệ số tự cảm L= 0. P = 125.2A B. I = 1A. I = 2. φ0 = . I = 50A. Công suất hao phí điện năng trên đường dây là bao nhiêu khi hiệu điện thế được đưa lên đường dây 220kV? A. Với điện trở của mỗi mét là r = 2. Công suất đầu ra của máy biến thế là 12kW. Dòng điện nó phát ra sau khi tăng thế được truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20Ω . I = 1. n = 20 vòng/giây. I = 2A.10 Wb C.8 H . ∆P = 516.55A C.10−5 Ω . 240 vòng/giây B. ∆P = 113.10−3 Wb 2π π 3. 240 vòng/phút C. 576kW C. I = 3.818W Câu 314: Người ta dùng một máy biến thế để đưa điện thế đường dây chính U1=10kV hạ xuống U2=240V để đưa vào nhà sử dụng khoảng cách từ nhà máy đến nhà dài 2.Câu 311: Phần cảm của máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực. mỗi tải có điện trở R = 60Ω . P = 180W C. P = 429W C. 316 Máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình sao. Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác. Php = 130W Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 315. P = 453. 24 −3 1.10−3 Wb B. I = 20A.43A.75A D. P = 143W B. Dòng điện do máy phát ra được tăng thế và truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 25Ω . I = 5A. Php = 13W D.Câu 308: Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV.2W C. ∆P = 1. Tần số của dòng điện xoay chiều là 50Hz. P = 176W B. Php = 20.67A Câu 316: Công suất của dòng điện ba pha là bao nhiêu? A. Cường độ dòng điện qua các tải và công suất do mỗi tải π Câu 315: Cường độ dòng điện qua các tải tiêu thụ có các giá trị nào sau đây? A. 1500 vòng/phút . Các cuộn dây của phần ứng mắc nối tiếp và có số vòng tổng cộng là 240 vòng. π . 57600W Câu 309: Một máy phát điện xoay chiều có công suất P = 1MW. có hiệu điện thế pha là 220V.75W 0.2W D. Biết hiệu điện thế được đưa lên đường dây 110kV. khi truyền đi một công suất điện 12000kW theo một đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu? A. ∆P = 165.8W Câu 313: Một máy phát điện xoay chiều có công suât 1000kW. P = 352W D. φ0 = . 15 vòng/giây D. Để có dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz cần quay rôto với vận tốc nào? A. Hao phí điện năng trên đường dây là: A. Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha.6km. P = 871.

R = 25Ω B. Up = 110V. Câu 318: Nếu rôto quay 600 vòng/phút thì số cặp cực là: A. η = 92% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 326.5Ω Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 323. I = 15A C.m . I = 24A Câu 322: Biết hệ số tự cảm tổng cộng ở mạch thứ cấp là 0. Câu 326: Công suất của quá trình truyền tải trên là bao nhiêu? . η = 94. 328 Một máy phát điện có công suất 100kW. Để truyền đến nơi tiêu thụ.m có tiết diện 0. 7Ω C. R = 10Ω D. Up = 110V. 319 Một máy phát điện xoay chiều một pha sản xuất ra suất điện động có biểu thức: e = 1000 2 sin100π t (V). 7% D.9 . Up = 110V. U’= 5000V Câu 321: Công suất nhận được ở cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn thứ cấp có giá trị nào? Biết hệ số công suất là 0. n = 25 vòng/giây B. n = 1500 vòng/giây C.8 A. R = 70Ω D. S = 17. P1 = 3760W D. η = 90% B. 327. Hiệu điện thế pha và công suất tiêu thụ của mỗi cuộn dây là: A.Câu 317: Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 2208W được mắc hình sao vào mạng điện xoay chiều ba pha có hiệu điện thế dây 190V. 322 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp là 6250 vòng và 1250 vòng.5mm 2 C. nhận một công suất là 10kW ở cuộn sơ cấp. 321. Hiệu suất truyền tải điện là: A. I = 6A B. n = 25 vòng/phút D. p = 10 B.5mm 2 Câu 325: Một đường dây tải điện xoay chiều một pha đến nơi tiêu thụ ở xa 3km. 4% C. n = 2500 vòng/phút Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 320. P = 540kW. Cho điện trở suất của đồng 1. R = 83.2H và tần số dòng điện là 50Hz. S = 8. Điện trở tổng cộng trong mạch thứ cấp là: A. P = 9600W. P1 = 736W Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 318. 7. P = 9600W. hiệu điện thế ở hai đầu cực máy phát là 1kV.10−8 Ω. R = 20Ω C. P = 9600W. η = 89.01. p = 4 Câu 319: Nếu phần cảm có 2 cặp cực thì vận tốc của rôto: A. Điện áp và công suất truyền đi ở trạm phát điện lần lượt là 6kV. R = 30Ω Câu 324: Tiết diện nhỏ nhất của dây đồng dùng làm dây dẫn là: A. R = 67.5 cm 2 . P = 9600W.7. p = 5 D. 25mm 2 B. P1 = 376W C. Up = 110V. R = 100Ω B. U’= 200V C. S = 4. S = 20. người ta dùng một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω .5mm 2 D. hiệu suất là 96%. Hệ số công suất của mạch điện là cosϕ =0. Câu 323: Điện trở R của cuộn dây có giá trị số lớn nhất là: A. 324 Để truyền một công suất P = 5000kW đi một quãng đường 5km từ một nguồn điện có hiệu điện thế U = 100kV với độ giảm thế trên đường dây không được qua nU với n = 0. U’= 7810V D. I = 60A D. p = 8 C. P1 = 7360W B.5. hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn thứ cấp có giá trị nào? A. U’= 781V B. Dây dẫn bằng nhôm có điện trở suất ρ = 2.108 Ω. hệ số công suất của động cơ bằng 0. Câu 320: Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 1000V.

2 D. Câu 331: công suất và hệ số công suất của mạch thứ cấp là: A. 2A và 0. Hiện tượng tự cảm D. được mắc vào mạngn điện có hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hoà là 127V. 1. 3600W. 332. 400 vòng D.9 C.A. 3 2 B. H’ = 91. A. 1.5A và 0. Câu 329: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây pha nhận giá trị nào sau: A. người ta dùng một máy biến thế đặt nơi máy phát có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10. 180W và 0. 3 C. Điện tích biến thiên theo thời gian theo hàm số mũ D. Năng lượng trong mạch dao động kín gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm B.0. B. 330 Một động cơ không đồng bộ ba pha.8% C. Bỏ qua hao phí trong biến thế.218V Câu 330: Hệ số công suất của động cơ là: A. Hiện tượng từ hóa Câu 336: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động ? A. H’ = 89.6kW.97A. cuộn thứ cấp có 100 vòng. U1= 800V D. 1800W. công suất tiêu thụ của động cơ là 5. 1A và 1 B. H = 66% B. Năng lượng điện trường và năng lựong từ trường cùng biến thiên điều hoà theo cùng một tần số chung 1 LC Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc ω = LC Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc ω = .0. 3000 vòng Câu 333 : Khi dòng điện và hiệu điện thế trong mạch sơ cấp cùng pha thì cường độ dòng điện và hệ số công suất của mạch sơ cấp là: A. 2 2 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 331.2% B. 220V B. U1= 500V Câu 328: Để tăng hiệu suất tải điện.8 B.83 . H’ = 99. H = 40% C. 180W. H’ = 94% D. 4000 vòng C.2A và 0. cường độ dòng điện trong mạch thứ cấp 40A.Câu 335: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ? A. Một cách phát biểu khác .9 Câu 332: Số vòng dây của cuộn sơ cấp: A. 333 Một máy biến thế có hiệu suất 90%. 110V C.5 D.Câu 334: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự biến thiên điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC. cường độ hiệu dụng qua mỗi cuộn dây là 16. H = 89% D.0. U1= 200V B. 127V D.4% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 329. C. H = 80% Câu 327: Hiệu điện thế ở hai đầu dây nơi tiêu thụ là bao nhiêu? A.66 C. Hiện tượng cộng hưởng điện C. Hiện tượng cảm ứng điện từ B.75 D. Tính công hao phí trên dây và hiệu suất tải điện lúc này. U1= 600V C. hiệu điện thế ở các mạch sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 200V và 50V. 1000 vòng B. Công suất mạch sơ cấp 2000W. A.

Năng lượng từ trường trong mạch dao động tương ứng với động năng trong dao động cơ học B. tụ C và cuộn cảm L D. Cường độ rất lớn D. D. năng lượng của mạch dao động được bảo toàn C. nó sinh ra một từ trường xoáy D. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện trường C. Khi một từ trường bién thiên theo thời gian. A. Năng lượng điện trường trong mạch dao động tương ứng với thế năng trong cơ học . điện tích của tụ điện : A. 1 LC Biến thiên điều hoà với tần số góc ω = LC Biến thiên điều hoà với chu kỳ T = LC 1 Biến thiên điều hoà với tần số f = LC Biến thiên điều hoà với tần số góc ω = Hãy chọn câu đúng Câu 341: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường? A. Từ trường xoáy là tử trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường . Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân không D.Câu 343: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ? A. Tụ C và cuộn cảm L Hãy chọn câu đúng . Nguồn điện một chiều .Câu 338: Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm: A.Câu 340: Trong mạch dao động diện từ tự do. B. Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt. Tần số rất lớn B. Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nữa tần số f của điện tích dao động Câu 347: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có: A. Hiệu điện thế rất lớn Câu 348: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Chu kỳ rất lớn C. Tần số dao động ω chỉ phụ thuộc vào các cấu tạo của mạch D. Nguồn điện một chiều và cuộn cảm L C. độc lập với nhau B. Điện trường lan truyền được trong không gian D. nó sinh ra một điện trừong xoáy B. Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng B. Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ C. B và C đều đúng . C. B và C đều đúng Câu 338: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường A. Nguồn điện một chiều và tụ C B.C. Trong mạch dao động tự do. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đươmhg cong hở C. A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian.

. Sóng dài ít bị nước hấp thụ. C.Câu 354: Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ: A. Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ được dùng trong thông tin vũ trụ. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng Câu 355: Tìm phát biểu sai về điện từ trường: A.Câu 359: Tìm kết luận đúng về trường điện từ. Để phát sóng điện từ. người ta phối hợp một ăngten với một mạch dao động C. Để thu sóng điện từ. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận. C. B. A. B. gọi là sóng vô tuyến. Câu 356: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến. Đường sức của điện trường xoáy của điện trường là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên. Sóng dài có bước sóng trong miền 105 m − 103 m C. Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày D. người ta phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăngten B. Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn C. năng lượng trong mạch dao động chỉ có thể là năng lượng điện trường hoặc năng lường từ trờng . Sự duy trì dao động trong máy phát dao động dùng transdito tương tự như sự duy trì dao động của quả lắc trong đồng hồ quả lắc. người ta sử dụng những sóng có tần số hàng nghìn hec trở lên. Muốn sóng điện từ được bức xạ ra. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch D. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận C. Sóng trung có bước sóng trong miền 103 m − 102 m Câu 357: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến A. Để phát sóng điện từ. . D.D. D. Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất. Trong thông tin vô tuyến. có khả năng truyền đi xa. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung B. Tại một thời điểm. B.Câu 353: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về sóng vô tuyến: A. Để thu sóng điện từ. dùng để thông tin dưới nước. Sóng ngắn có bước sóng trong miền 10m – 1cm. Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh . A. Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức xoáy tròn trôn ốc D. Ban đêm nghe đài bằng sóng trung không tốt. Câu 358: Tìm phát biểu sai về thu phát sóng điện từ. người ta phối hợp một ăngten với một mạch dao động có điện từ C điều chỉnh được để tạo cộng hưởng với tần số của sóng cần thu. người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với một ăngten. phải dùng mạch dao động LC hở tức là cuộn L và tụ mắc với nhau còn hai đầu kia để hở. B. D.

Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt. Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và ding điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều. C. D. ta chỉ quan sát thấy từ trường mà không thể quan sát thấy điện trường. Để phát sóng điện từ ta kết hợp một ăngten với mạch dao động của một máy phát dao động. Sóng điện từ có đầy đủ các tình chất như sóng cơ học: phản xạ. Mạch LC hởu sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ. Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ. khúc xạ. Câu 362: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ u r u r A. Để thu sóng điện từ người ta áp dụng hiện tượng cộng hưởng. Sóng điện từ là sóng ngang. Ăngten là một mạch LC đặc biệt. B. độc lập. giao thoa. A. Năng lượng dao động trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện do một pin cung cấp. Câu 365: Độ lệch pha giữa dòng xoay chiều trong mạch LC và điện tích biến thiên trên tụ là . B. Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động là dao động tự do với tần số f = 1 2π LC B. Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ. D. Dao động điện từ trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng đã được điều chỉnh cho bằng tần số của sóng cần thu. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện (nơi không có dây dẫn) sinh ra một từ trường tương đương với từ trường do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ. Câu 360: Tìm phát biểu sai về điện từ trường. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường. Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U. C. C. D. Sóng điện từ truyền được trong chân không. Dao động điện từ trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện là dao động tự do với tần số riêng của mạch. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một ăngten thu đết hợp với một mạch dao động LC có L và C không đổi. Vectơ E và B cùng phương cùng tần số. C.108 m /s Câu 363: Tìm phát biểu sai về mạch LC với sóng điện từ.Câu 364: Tìm kết luận đúng về mạch LC và sóng điện từ. Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số. C. Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại. A. A. Giống như sóng cơ học.A. Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha B. . D. B. sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền. B. D. với vận tốc c ≈ 3. hoàn toàn hở. và u r r C. D. với dây trời và mặt đất đóng vai trò hai bản tụ C. A. Câu 361: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ.

Cường độ dòng điện trong mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây? A. − π 4 1 2π L C D. Do tần số sóng riêng của mỗi máy là khác nhau.Câu 369: Tìm công thức đúng tính bước sóng và các thông số L. Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó. . − π 2 B. khi hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 15V? Hãy chọn kết quả đùng trong các kết quả sau: A.10−3 A B.Câu 371: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 18000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 6µ H .2π LC D. A và B D. U0 là giá trị hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong một mạch dao động LC. C của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện (c là vận tốc ánh sáng trong chân không) A. Một giá trị khác.4V. I = 94.8 µ F . I = 74.Câu 367: Nếu điện tích trong tụ của mạch LC biến thiên theo công thức: q = Q0 sin ωt .5Ω . D. một cuộn cảm có độ tự cảm 30µ H và một điện trở thuần 1. Tìm công thức đúng liên hệ giữa I0 và U0. + π 2 L C C. Do có sự cộng hưởng của hai máy D. Lời khuyến cáo này dựa trên cơ sở nào? Hãy chọn câu giải thích đúng.Câu 374: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = mH và tụ C = π π A. f = 2π C.Câu 366: Tần số dao động riêng của mạch LC xác định bởi công thức nào? 2π LC . P = 20. I = 21. B. 69. . L D. f = thức sai trong các biểu thức năng lượng trong mạch LC sau đây: A.10−3 W D. Một giá trị khác . C. Câu 373: Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại.Câu 372: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 3500pF. f = 2π LC B. U 0 = I 0 LC B.10−3 W C. P = 21. điện trở không đáng kể. λ = 2π c LC Câu 370: Các nhà kĩ thuật truyền hình khuyến cáo rằng không nên dùng một chiếc ăngten cho hai máy thu hình một lúc.A.10−3 A D.I 02 Q02 = Năng lượng dao động: W = 2 2C . λ = c 2π LC B. Tìm biểu A. λ = c.10−3 A C. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện U0 = 2. I 0 = U 0 LC C 2 0. Tìm tần số riêng . f = 1 . Do làm như vậy tín hiệu của mỗi máy là yếu đi.10−3 W B.2π L C C. I 0 = U 0 L C C. P = 19. Năng lượng điện: Wđ = Năng lượng từ: Wt = Q02 sin 2 ωt 2C Q02 cos 2ωt 2C Q02 = const 4C Năng lượng dao động: W = Wđ + Wt = L. A. λ = c. B. U 0 = I 0 của dao động trong mạch. C. Một cách giải thích khác.

Điện dung C của tụ điện khi phải nhận giá trị nào sau đây? A. 0. hiệu điện thế cực đại Umax giữa hai đầu tụ điện liên hệ với Imax như thế nào? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A. C = 16.10−10 F B.5MHz C. 10m B. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch. 0. 6.5m B.58pF Câu 277: Một cuộn cảm L mắc với tụ C1 thì tần số riêng f1 = 7. A. UCmax = L Imax πC L Imax 2π C B. 120MHz C. biết L=10−6 H. A. 20MHz Câu 382: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm kháng và tụ điện C thuần dung kháng.12. A. 3 A. UCmax = C. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1. Nếu gọi Imax là dòng điện cực đại trong mạch. UCmax = L Imax C D.5MHz và mạch dao động (L.5MHz D. Dải sóng máy thu được là: A. Tìm tần số riêng khi ghép C1 song song với C2 rồi mắc vào L. Tìm giá trị Cx để chu kì riêng của mạch là T = 1µ s . 0. Tìm bước sóng λ . 73mA Câu 381: Mạch dao động (L. 4.21pF Câu 276: Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 1mH và tụ xoay Cx. A. 140MHz Câu 385: Một mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 5µ H và một tụ xoay. 80MHz D. 2 µ F . Câu 383: Sóng FM của Đài Tiếng Nói Việt Nam có tần số 100MHz.07KHz B. Một giá trị khác.5MHz. 1. 1m Câu 384: Song FM của Đài Hà Nội có bước sóng λ = 10 m . 8MHz D. điện dung biến đổi từ C1 = 10pF đến C2 = 250pF.3m – 66. Một giá trị khác Câu 380: Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 80µ H . 2MHz B.66pF D.6m – 41.5kHz D. Tìm tần số f. 11m – 75m C. điện trở không đáng kể.55pF D. 13. 0.5V.27pF C. 53mA B. 43mA C. Một giá trị khác. 15.5m – 92. Tần số dao động của mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau? A.25pF B. 4MHz C.16.58pF C.A. Tìm giá trị Cx để mạch thu được sóng vô tuyến có bước sóng ngắn λ = 75m.5H D. 10pF B. 27. 21. 5m D. 12. f = 75. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối với C2 A. 5. 10kHz C.5MHz B. C = 1. Câu 379: Người ta điều chỉnh L và C để bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 25m. 7. 90MHz B.07KHz C. 3m C. Khi mắc L với tụ C2 thì tần số riêng f2 = 10MHz.Câu 278: Khi L = 15mH và C = 300pF. C1) có tần số riêng f1 = 7.4H C. 2.3H B. 10. f = 65. Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm của Câu 386: Một tụ điện C = L phải có giá trị là bao nhiêu? Cho π 2 = 10 . C = 2.07KHz D. A. f = 87. 12. A.10−10 F D.10−12 F C. 9.2m D.6H . 63mA D. 8.6m 0.5kHz Câu 375: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2mH và một tụ xoay Cx. 12. 20kHz B. 6MHz . C2) có tần số riêng f2 = 10MHz.

5. 2. Hỏi điện dung phải có giá trị trong khoảng nào để máy thu bắt được sóng ngắn trong phạm vi từ 16m đến 50m. Vật thật nằm trên chùm tia tới phân kì. Nguồn sáng là vật tự nó phát sáng ra C.Câu 387: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0. 2. 5. Vật nằm trên chùm tia tới (đối với quang cụ) B. khi dùng điện có điện dung C2 thì tần số riêng của mạch là f2 = 40kHz. 50kHz B. Tụ trong mạch có điện dung C bằng A. 1. Tia sáng luôn luôn là đường thẳng. trở lại môi trường cũ là hiện tường phản xạ B.88. 26. A. 7. B.88 ÷ 28. Câu 395: Chọn câu sai: A. Ảnh thật luôn luôn nằm sau quang cụ. Ảnh nằm trên chùm tia phản xạ.2m D. D. khi dùng điện có điện dung C1 thì tần số riêng của mạch là f1 = 30kHz. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới. 4.1( pF ) D. Trong quá trình dao động. Lấy π 2 = 10 . Từ 48m đến 192m C. Lấy π 2 = 10 . Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng: A. A. D. Từ 4.10−4 J C. D.Câu 394: Chọn câu sai: A. 0.10−4 F D. Từ 120m đến 720m B. 25µ F B. .5. Ánh sáng truyền đi gặp mặt bất kì chắn lại. 10kHz D.001F B. 2( pF ) C. 0. 2. đổi hướng truyền. 8.51 ÷ 57. 01cos100π t (A). Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I 0cos2000π t . 1.10−4 J Câu 390: Trong một mạch dao động điện từ. 24kHz Câu 391: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0. Từ 12m đến 72m Câu 393: Chọn câu sai: A. Tính điện dung C của tụ điện.15 ÷ 80. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là: A. hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V.1H. Câu 396: Chọn câu đúng khi nói về vật ảo đối với một quang cụ: A. C. 0. 62.2H. Pháp tuyến là đường vuông góc với mặt phản xạ tại điểm tới. Mặt phẳng tới là mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới. Nếu mạch này dùng hai tụ C1 và C2 nối tiếp thì tần số riêng của mạch là: A. 25 pF C. 6( pF ) Câu 389: Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là = 4µ F . . C.10−4 J B.10−4 J D. 4µ F D. 10 ÷ 123( pF ) B. 4 pF Câu 392: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4µ H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF đến 360pF.10−4 F C.10−5 F Câu 388: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 25µ H có điện trở không đáng kể và một tụ xoay có điện dung điều chỉnh được. 70kHz C. Khi có hiện tượng nhật thực thì Mặt Trăng nằm khoảng giữa Mặt Trời và Trái Đất.8m đến 19. Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0. Các vật sáng bao gồm các nguồn sáng và các vật chiếu sáng. Vật ảo nằm trên chùm tia ló hội tụ.

Chùm tia phân kì là chùm tia trong đó các tia sáng được phát ra từ một điểm. nhỏ tùy mắt ở gần hay xa gương. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới. Ảnh thật nằm trên giao điểm của chùm tia phản xạ hoặc chùm tia ló. D. B và C đều đúng. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng khúc xạ. C. ánh sáng truyền theo một đường thẳng.B. B. B. Ảnh ảo không thể quan sát được bằng mắt. Khi đó: A. Giữ vật cố định và di chuyển gương về phía vật một đoạn s. Ảnh và vật song song. Câu 401: Chọn câu sai trong các câu sau: A. ta có chùm sáng là chùm phân kì. B. B. C. C. Tia tới nằm trong mặt phẳng tới. Ảnh ảo là ảnh không thể hứng được trên màn. B. D. .Câu 402: Chọn câu sai trong các câu sau: A. . Vật ảo nằm trên chùm tia ló phân kì. Ảnh di chuyển đoạn s cùng chiều di chuyển của gương. C. Ảnh di chuyển đoạn 2s cùng chiều di chuyển của gương. Tia phản xạ bằng tia tới. A. B. Ảnh thật luôn nằm sau dụng cụ quang học. Là một hình nón cụt mà đỉnh là mắt và đáy là chu vi gương. Ảnh và vật ở khác phía đối với gương D. D. Tia sáng là đường truyền của ánh sáng. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới. Ảnh ảo nằm trên đường kéo dài của chùm tia phản xạ hay chùm tia ló. Tia sáng là chiều truyền của ánh sáng. D. Ảnh và vật luôn trái tính chất (trái tính thật hoặc ảo) C.Câu 399: Điều nào sau đây là sai khi nói về ảnh thật đối với một dụng cụ quang học: A. B. Chùm tia sáng của ảnh ảo có dạng chùm tia phân kì. Câu 404: Chọn câu sai khi phát biểu về thị trường gương phẳng. Câu 398: Chọn câu đúng trong các câu sau đây: A. C. Khác nhau với hai mắt trái. Trong môi trường trong suốt. Ảnh thật là ảnh có thể hứng được trên màn. D. phải. Câu 403: Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối tương quan giữa mặt và ảnh cho bởi gương phẳng. . Lớn. C. Ảnh thật có thể quan sát được bằng mắt. A. Câu 400: Điều nào sau đây là sai khi nói về ảnh ảo đối với một dụng cụ quang học. D. Là vùng mắt thấy được trong gương. A. B. Chùm tia hội tụ là chùm trong đó các tia sáng xuất phát từ một điểm. . D. C.Câu 405: Vật AB đặt trước một gương phẳng cho ảnh A’B’. Vật ảo nằm trên chùm tia tới phân kì. Khi kéo dài các tia sáng ngược chiều truyền giao nhau tại một điểm. Vật ảo nằm trên chùm tia tới hội tụ. bằng nhau.

Tia tới đỉnh gương cầu lõm cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính. D. B. Góc α cùng chiều quay gương B. A. gần trục chính hơn S. Xác định tính chất ảnh. loài gương. Câu 408: Trong các phát biểu sau. C đúng. ngoài trục chính của một gương cầu. B. quay gương phẳng một góc α quanh một trục nằm trong mặt phẳng của gương và vuông góc với tia tới. B. cho ảnh S’ nằm khác phía trục chính với S. Chùm tia tới song song đến gương cầu lồi cho chùm tia phản xạ phân kì. D. cho ảnh S’ nằm cùng phía trục chính với S. Góc α ngược chiều quay gương C. Góc 2 α ngược chiều quay gương Câu 407: Chọn câu sai trong các câu sau: A. gương cầu lõm. gương cầu lồi . Ảnh ảo luôn luôn cùng chiều với vật thật. Câu 411: Chọn câu đúng: A. Xác định tính chất ảnh. Tia tới gương cầu lồi luôn cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua pháp tuyến tại điểm tới. Ảnh thật. Chùm tia tới song song đến gương cầu lõm cho chùm tia sáng phản xạ hội tụ. Tiêu điểm chính của gương cầu lồi ở sau gương và là tiêu điểm thật. Ảnh di chuyển đoạn s ngược chiều di chuyển của gương. Gương cầu lõm có mặt phản xạ ở khác bên với tâm C. Ảnh thật. C. Bán kính cong của gương rất nhỏ so với bán kính mở. . Mọi tia sáng tới đỉnh gương cầu lõm phản xạ theo phương đối xứng với nó quanh trục chính. khoảng cách từ vật S đến gương. Ảnh ảo. C. Tiêu điểm chính của gương cầu lõm ở trước gương. D. phát biểu nào sai: A. Góc 2 α cùng chiều quay gương D. D. gương cầu lõm. Gương cầu lõm với vật thật ở trong khoảng từ F đến C cho một ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật.Câu 410: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Tia tới song song với trục chính của gương cầu lồi cho tia phản xạ đi qua tiêu điểm chính F.C. Câu 412: Điểm sáng S đặt trước. C. B. B. C. Chùm tia tới song song đến gương cầu lõm cho chùm tia phản xạ phân kì. Tia tới đi qua tiêu điểm F của gương cầu lõm cho tia phản xạ song song với trục chính. Ảnh thật. cách gương khoảng d < 2f (f là tiêu cự gương) . D. Câu A. gần trục chính hơn S. A. D. ngoài trục chính của một gương cầu. Xem gần đúng thì tiêu điểm chính cách đều tâm và đỉnh gương. gương cầu lồi D. Ảnh di chuyển đoạn 2s ngược chiều di chuyển của gương. Gương cầu lõm với vật thật ở trong khoảng từ F đến C cho một ảnh ảo ngược chiều với vật. Câu 406: Giữ tia tới cố định. Ảnh ảo. Câu 409: Điều kiện để gương cầu cho ảnh rõ nét là A. C. C. gương cầu lõm B. Bán kính mở của gương rất nhỏ so với bán kính cong. Góc tới i của các tia sáng đều nhỏ. Tiêu điểm chính là ảnh của một điểm sáng nằm trên trục chính và điểm sáng này ở khá xa gương cầu. loại gương. Chiều và góc quay của tia phản xạ trên gương là: A.Câu 413: Điểm sáng S đặt trước.

khoảng cách vật . cùng chiều và nhỏ hơn vật. D. B. Cho A chuyển động đều với vận tốc v theo phương vuông góc với gương. Gương phẳng D. Bằng 1/2f. Đó là gương gì? A. C. Bằng 0. B. Vật thật qua gương cầu lồi luôn cho ảnh ảo. C. gương cầu lõm. D. vật đặt tại tâm C. ngược chiều và ở xa gương hơn vật. cùng chiều và nhỏ hơn vật. Gương cầu lõm. cùng độ lớn với vật.5m. cách gương khoảng d > 2f D. vật đặt tại tâm C. Ảnh ảo. cùng chiều và lớn hơn vật. Muốn cho ảnh A’ của A có vị trí không đổi thì phải cho gương chuyển động như thế nào? A. ngược chiều và lớn hơn vật. Ảnh thật. Ảnh thật. Trái tính chất. Câu 422: Một gương thõa tính chất sau: Vật thật luôn cho ảnh ảo. C. Ảnh thật. Chuyển động đều cùng chiều A với vận tốc 1/2v. cùng chiều. Vật thật ngoài khoảng tiêu cự của gương cầu lõm cho ảnh thật. Ảnh ảo. Câu 416: Trước gương phẳng có một điểm sáng A. ngược chiều và ở gần gương hơn vật. A. B. Bằng f. B. Câu 420: Vật sáng đặt trong khoảng tiêu cự của gương cầu lõm sẽ cho: A. Ảnh ảo. Ảnh thật. C. D. C đúng. cùng chiều. Vật ảo nằm trong khoảng tiêu cự của gương cầu lồi cho ảnh thật. Luôn là ảnh ảo. Ảnh ảo. Ảnh ảo. gương cầu lõm. Ảnh thật. cùng độ lớn. D. . D. D. Ảnh thật. cùng độ lớn. Trái tính chất. Câu 419: Vật sáng đặt trong khoảng từ tâm C đến tiêu điểm F của gương cầu lõm sẽ cho: A. vật đặt cách gương 1. ngược chiều và lớn hơn vật. C. D. ngược chiều và nhỏ hơn vật. C. ngược chiều và nhỏ hơn vật. Chuyển động đều ngược chiều A với vận tốc 1/2v. ngược chiều và luôn luôn lớn hơn vật. cách gương khoảng d = 2f C. Ảnh ảo. cùng độ lớn. cùng chiều. gương cầu lồi. ngược chiều và nhỏ hơn vật. cùng chiều và lớn hơn vật. cùng chiều và ở xa gương hơn vật. B. Cùng tính chất. B. C.ảnh đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu? Vật đặt ở đâu? A. cùng chiều. Câu 418: Vật sáng đặt trong khoảng từ khá xa đến tấm gương cầu lõm sẽ cho: A. cùng chiều và ở gần gương hơn vật. C.B. Gương cầu lồi B. Chuyển động đều ngược chiều A với vận tốc v. cùng chiều và lớn hơn vật. cách gương khoảng d > 2f Câu 414: Ảnh của vật qua gương phẳng có đặt điểm: A. Vật thật trong khoảng tiêu cự của gương cầu lõm cho ảnh ảo. có thể chồng khít lên nhau. Ảnh ảo. Câu 415: Trong gương cầu. Ảnh thật. cùng chiều và lớn hơn vật. Chuyển động đều cùng chiều A với vận tốc v. B. Bằng f. Ảnh thật. Câu 421: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. vật đặt tại tâm C. không thể chồng khít lên nhau.

C. Với gương cầu lồi. chùm tia tới song song cho chùm tia phản xạ hội tụ. gương cầu lõm.ảnh có giá trị nhỏ nhất khi vật cách gương một khoảng 2f (f là tiêu cự gương) Câu 431: Vật thật trước gương lồi cho ảnh lớn hơn vật. Với gương cầu lõm. Khoảng cách vật . B. chùm tia tới song song cho chùm tia phản xạ phân kì. Gương cầu lồi C. Gương cầu lồi. gương phẳng. lớn hơn. Không có vị trí nào của vật thật cho ảnh lớn hơn vật. C. Câu 427: Kết luận nào sau đây là sai: A. B. nhỏ hơn. Nhận xét nào sau đây là đúng: A.” A. Với một vị trí cho trước của vật và màn bao giờ ta cũng tìm được vị trí đặt gương để cho ảnh rõ trên màn. thị trường của …………… cũng có kích thước bề mặt và ứng với cùng một vị trí đặt mắt của người quan sát.. A và B. Khi vật cho ảnh thật thì vật và ảnh bao giờ cũng ở hai phía khác nhau của tâm gương B. Tại tiêu điểm F D. Câu 432: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau cho hợp nghĩa: “Thị trường của một ………… bao giờ cũng ………. gương cầu lồi. gương nào có thể cho ảnh thật cao bằng vật đặt cách gương đoạn d ≠ 0. Gương phẳng B. Tia phản xạ bằng tia tới. B. Gương cầu lồi.. Với gương cầu lồi.. D. Gương cầu lồi. C.. D. Gương phẳng và gương cầu lõm Câu 435: Trong các loại gương. Tia sáng là đường truyền của ánh sáng. Vật thật cho ảnh ảo nhỏ hơn vật. Gương cầu lõm D. B. B. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới. chùm tia tới phân kì cho chùm tia phản xạ hội tụ... . D. B đúng Câu 430: Điều nào sau đây không đúng khi nói về gương cầu lõm (vật ở đây nói là vật thật) A. C.. Vật cách gương khoảng nhỏ hơn 2f. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảo tùy theo vị trí vật. Mọi vị trí của vật thật đều cho ảnh lớn hơn vật. nhỏ hơn. Vật và ảnh di chuyển ngược chiều nên khi vật ra xa gương thì bao giờ ảnh cũng lại gần gương. C. chùm tia tới phân kì cho chùm tia phản xạ phân kì.Câu 424: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Sát gương C. gương phẳng. Gương phẳng. D. A. Vật ảo cho ảnh thật lớn hơn vật C. Tại tâm C B. Câu 429: Một gương cầu muốn cho một ảnh bằng vật (không kể chiều) thì vị trí của vật là: A. Chùm tia phân kì là chùm tia trong đó các tia sáng được phát ra từ một điểm. Vật cách gương khoảng lớn hơn 2f. gương nào có thể cho ảnh ảo cao bằng vật sáng đặt cách gương đoạn d ≠ 0. D. Câu 434: Trong các loại gương. D. Với gương cầu lồi. lớn hơn. Câu 428: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về ảnh của vật qua gương cầu lồi: A. A.

Gương cầu lõm D. Gương cầu lồi C. Gương phẳng B. trái chiều. cùng tính chất. Vật và ảnh luôn ở khác bên so với tiêu điểm F D. S’ là ảnh thật B. trái tính chất. vật và ảnh nằm khác phía trục chính thì: A. nhận xét nào sai: A. Gương phẳng và gương cầu lõm Câu 436: Vật thật qua gương nào luôn cho ảnh ảo: A. Câu 446: Đặt vật sáng S trước gương cầu. Nếu ảnh ở vị trí gần gương hơn vị trí vật thì ảnh nhỏ hơn vật. C. Câu 444: Chọn câu sai: Đối với gương cầu: A. C. cùng tính chất. Cùng tính chất. C. Gương cầu lõm D. Vật và ảnh cùng chiều D. Khi vật ở tại tâm C của gương thì vật và ảnh có cùng độ lớn. cùng độ lớn. Gương cầu lồi C. Câu 445: Trong gương cầu. k = f D. Khi vật và ảnh có cùng tính chất thì tâm C của gương ở trong khoảng giữa vật và ảnh. Khi vật ở đỉnh O của gương thì vật và ảnh có cùng độ lớn. Nếu S’ và S cùng nằm một phía đối với đỉnh O của gương thì: A. C. Gương phẳng B. Gương phẳng B. Vật và ảnh luôn ở cùng bên so với tiêu điểm F. cùng chiều. Gương cầu lõm D. D. Vật thật và ảnh ảo cho bởi gương ngược chiều nhau. D. Gương cầu lồi C. Khi vật ở đỉnh O của gương thì vật và ảnh có cùng độ lớn. cùng chiều. Gương cầu lõm D. Không thể xác định được tính chất ảnh. D.Câu 440: Độ phóng đại ảnh của vật qua gương cầu được xác định bởi biểu thức: B. B. Khi vật và ảnh trái tính chất thì vật và ảnh ở cùng một bên so với tâm C. k = d' d f f +d' d '− f .A. B. S’ là ảnh ảo. S’ là ảnh thật nếu S’ nằm xa đỉnh O của gương hơn S. Câu B và C đúng. Câu 447: Vật ảo tại tâm C của gương cầu lồi cho ảnh: A. Gương phẳng và gương cầu lõm Câu 438: Vật ảo qua gương nào luôn cho ảnh thật cao bằng vật: A. Vật và ảnh của nó nếu cùng tính chất thì ngược chiều nhau. k = f Câu 441: Độ phóng đại ảnh của vật qua gương cầu có giá trị dương khi: A. C. . Gương phẳng và gương cầu lõm Câu 437: Vật ảo qua gương nào luôn cho ảnh thật: A. Gương cầu lồi C. Vật thật và ảnh của nó có khoảng cách đến gương bằng nhau thì cao bằng nhau. Gương phẳng B. Vật và ảnh cùng độ lớn. Vật và ảnh trái chiều. Câu 443: Trong gương cầu. Gương phẳng và gương cầu lõm Câu 439: Trong các nhận xét sau đối với gương cầu lõm. B. phát biểu nào sau đây là sai: A. k = − d − f C. Vật và ảnh cùng tính chất B. cùng chiều. B. Cùng tính chất. C. Cùng tính chất. Trái tính chất. D. cho ảnh S’.

nếu vật thật. Ảnh thật. C. bằng vật. D. Vật thật đặt tại tâm C của gương. C. Đối với gương cầu lồi. ảnh thật ngược chiều. D. trên trục chính. lớn hơn vật. cùng chiều. l = d – d’ D. ảnh ảo ngược chiều. Hỏi đó là gương gì? A. cách gương 5cm. Gương cầu lồi. f. cách gương 10cm. B. nhỏ hơn vật. Đối với gương cầu lồi. k > 0 thì ta kết luận: A. Câu 464: Gương cầu lồi có bán kính 20cm. Thật. C. D. d’. ngược chiều. B. Khoảng cách từ vật tới ảnh là: L = d – d’ Câu 452: Lúc giải một bài toán về gương cầu với các kí tự quen thuộc d. Gương cầu lồi cho vật ảo ở ngoài OC một ảnh ảo ngược chiều với vật và ở trong khoảng OF. . l = d − d ' B. Vật thật đặt tại vị trí d = 1. Công thức f = d + d ' . D. Ảnh ảo. ảnh ảo cùng chiều D. Đối với gương cầu lõm. B. Câu 449: Chọn câu sai: A.Câu 450: Chọn câu sai: A. Vật thật. vật thật ở tâm C cho ảnh thật ở tâm C. C. B. Xác định vị trí. nếu giữ gương cố định và dời vật theo phương trục chính thì ảnh của vật tạo bởi gương cầu: A. Ảo. Vật thật. Gương cầu lõm. Chuyển động cùng chiều với vật. ảnh thật ngược chiều. k nếu vật là vật thật và giải ra được d’< 0. ngược chiều. Thật. B. Vật thật đặt tại vị trí d = f. tính chất ảnh. cho thấy d và d’ nghịch biến với nhau. ngược chiều. cách gương 7. l = d + d’ Câu 460: Đối với gương cầu.5cm. B. Câu 448: Gương cầu lõm cho ảnh thật nằm tại tâm C của gương khi: A. Chuyển động ngược chiều với vật. Vật thật đặt tại vị trí d = 2. C. A. Chuyển động cùng chiều với vật. vật ảo ở tiêu diện có ảnh ở vô cực. nếu vật ảo. B. Ảnh ảo. f 1 1 1 1 1 1 Độ phóng đại ảnh: k = f − d D. C. vật ảo ở tâm C cho ảnh ảo ở tâm C. Vật thật.5f. Vật thật AB đặt vuông góc. Vật thật. Không biết được gương gì? Câu 459: Khoảng cách từ vật đến ảnh trong gương cầu được xác định bằng biểu thức: A. Ảo. B.A. Ảnh ảo. C. có tính đối xứng đối với d và d’ Công thức f = d + d ' . Chuyển động ngược chiều với vật. C. C. . Gương phẳng. cách gương 10cm. cách gương 5cm. D. bằng vật. l = d + d ' C. Câu 453: Một người soi gương thấy ảnh trong gương lớn gấp 3 lần vật.5f.

20cm B. 6cm D. 15cm C. Ảnh ảo cách vật 18cm. Dời vật theo trục chính một đoạn 15cm. Vật ảo AB ở sau gương. độ phóng đại − 2 Ảnh thật. 20cm C.. Tìm vị trí vật. Tìm vị trí vật. Vật phẳng. trên trục chính. Vật thật AB đặt vuông góc trên trục chính. D. cách gương 40cm. cách gương 30cm. cách gương 60cm. B. C. Tính bán kính của gương. sau gương và cách gương 30cm. 40cm C. cách gương 40cm. Tìm vị trí vật. Câu 471: Một gương cầu lõm có tiêu cự 12cm. A. nhưng nhỏ hơn vật 1. cho ảnh thật cách gương 20cm. Cách gương 4cm. Vật thật AB nhỏ đặt vuông góc trên trục chính. vuông góc với trục chính. 10cm B. 10cm D. cách gương 30cm. B. Xác định vị trí. 5cm và -15cm D. vị trí ảnh. 30cm B. A. tính chất. 5cm và -10cm Câu 474: Vật AB phẳng. 18cm C. D. Ảnh thật. A. 1 2 1 Ảnh thật. 10cm D. 50cm D. độ phóng đại 2 Ảnh thật. độ phóng đại 1 2 1 Ảnh thật. Ảnh ảo. Cách gương 6cm. tính chất ảnh. A. Ảnh ảo. độ phóng đại − Câu 468: Gương cầu lồi có bán kính 12cm. cách gương 60cm. nhỏ AB đặt vuông góc trên trục chính.5cm .Câu 465: Gương cầu lồi có bán kính 40cm.5 lần. A. 18cm B. Xác định vị trí. 20cm Câu 466: Gương cầu lồi có bán kính 40cm. nhỏ đặt vuông góc trên trục chính của một gương cầu lồi. 36cm D. 17. 12cm B. C. 60cm. ảnh của vật không đổi bản chất. A. A. 15cm và 30cm B. cách gương 60cm. Ảnh thật lớn hơn vật cách vật 18cm. cách gương 40cm. 15cm và 20cm C. Vật thật AB cao 1cm đặt vuông góc trên trục chính có ảnh ảo cao 2cm. Vật thật AB đặt vuông góc trên trục chính.Câu 467: Gương cầu lõm có bán kính 40cm. nhỏ đặt vuông góc trên trục chính của gương cầu lõm có ảnh nhỏ hơn vật 3 lần. Ảnh cách vật bao nhiêu? A. A. có ảnh bằng nữa vật. B. 40cm Câu 472: Một gương cầu lõm có tiêu cự 12cm. Ảnh thật. . 25cm Câu 475: Một chùm sáng hội tụ gặp gương cầu lõm sao cho điểm hội tụ ảo nằm trên trục chính. Ảnh tạo bởi gương nhỏ hơn vật 3 lần. C. 5cm Câu 473: Gương cầu lõm có bán kính 20cm. cách gương 60cm. 20cm D. 10cm C. Tìm khoảng cách từ vật đến gương A. Tính tiêu cự của gương. 20cm C. 15cm B. Xác định vị trí ảnh. Cách gương 5cm. Xác định vị trí vật. Câu 469: Vật thật AB phẳng. 12cm C. A. Vật thật AB đặt vuông góc trên trục chính cách gương 18cm. Vật ảo AB ở sau gương trên trục chính. vuông góc với trục chính cách gương 30cm. 40cm. Câu 470: Một gương cầu lõm có tiêu cự 12cm. độ phóng đại ảnh. Cách gương 7cm. D. Biết bán kính gương là 60cm. 36cm D. cách gương 40cm. 15cm B.

40cm Câu 478: Một vật thật phẳng. 2 và 3 Câu 481: Sự khúc xạ ánh sáng A. Câu 482: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. 35cm D. phát biểu nào sau đây sai: A. A. Câu 483: Điều nào sau đây không đúng khi phát biểu về hiện tượng khúc xạ ánh sáng: A. Khi ảnh rõ nét trên màn thì khoảng cách – màn bằng 1. A. -2. vị trí ảnh. B. Là hiện tượng các tia sáng ngay khi xuyên qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt thì đột ngột đổi phương. Tìm vị trí vật. Đặt một màn trước gương và song song với gương. 2 và 3 D 1. Là hiện tượng đổi phương đột ngột của tia sáng khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. biết ảnh lớn hơn vật. Tia khúc xạ lệch gần đường pháp tuyến hơn tia tới. B. C. 1 và 3 C.5 B. 34cm D. Vật thật AB cao 1cm đặt vuông góc trên trục chính có ảnh thật cao 2cm. 30cm B. B. Về phương diện quang học. vuông góc trục chính của một gương cầu lõm. C. vuông góc trục chính có ảnh cách vật 45cm. 40cm Câu 477: Gương cầu lồi bán kính 60cm. một cách gần đúng.5 lần tiêu cự gương. Khúc xạ 3. Một vật thật phẳng. Khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới D. 17cm. -3/4 Câu 480: Một tia sáng đơn sắc truyền qua mặt phân cách 2 môi trường trong suốt và đồng tính. -3 C. 30cm C. Tia sáng truyền thẳng góc mặt phân cách hai môi trường có chiết suất bằng nhau. Là hiện tượng đổi phương của tia sáng tại mặt phân cách giữa hai môi trường. Xác định vị trí vật. nhỏ đặt trên trục chính. 20cm B. 32cm C. không khí được coi là chân không. Hiện tượng nào sau đây có thể xảy ra? 1. khi ảnh rõ nét trên màn thì khoảng cách – màn bằng 1. phát biểu nào sai: A. Là hiện tượng gãy khúc của tia sáng khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường. A. A. D.5 lần tiêu cự gương. 16cm. biết ảnh nhỏ hơn vật. Câu 484: Trong các phát biểu sau. C. -1/3 C. Phản xạ toàn phần A. Tìm độ phóng đại của ảnh. D.5 Câu 479: Một vật thật phẳng. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với không khí. nhỏ đặt trên trục chính. -1. -2/3 D. B. vuông góc trục chính của một gương cầu. C. Tỉ số giữa sin góc khúc xạ với sin góc tới luôn không đổi đối với hai môi trường trong suốt nhất định. Tỉ số sin góc tới và sin góc khúc xạ là chiết suất tỉ đối của môi trường chứa tia khúc xạ đối với môi trường chứa tia tới. Truyền thẳng 2. Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1 . Tia sáng truyền thẳng khi có phương vuông góc với mặt phân cách hai môi trường. nhỏ đặt trên trục chính. 15cm. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm. Khi tia tới vuông góc mặt phân cách hai môi trường thì tia khúc xạ cùng phương với tia tới. Tìm độ phóng đại của ảnh. -2 D. -1/2 B. 20cm.Câu 476: Gương cầu lõm có bán kính 20cm. 1 và 2 B. Đặt một màn trước gương và song song với gương.

480 D. Câu 490: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa. Môi trường tới phải chiết quang hơn môi trường khúc xạ. 450 C. Câu 486: Chọn câu sai: A. B. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém. Kém chiết quang. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn luôn luôn có tia khúc xạ. Nếu phần ánh sáng truyền ra không khí bị phản xạ tại mặt phân cách thì vẫn có tia khúc xạ từ nước qua bản thủy tinh. Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. cho biết chiết suất của nước là 4/3. Chiết suất tuyệt đối của 1 môi trường bằng tỉ số của vận tốc ánh sáng trong môi trường đó và vận tốc ánh sáng trong chân không. phát biểu nào sai: A. Chiết quang hơn. A. Nếu phần ánh sáng truyền qua bản thủy tinh bị phản xạ toàn phần tại mặt phân cách (thủy tinh – không khí) thì các tia từ nước ra không khí cũng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách (nước – không khí). D. D. 300 B. 500 D. kém chiết quang. D. D. Các tia khúc xạ trong bản thủy tinh và các tia khúc xạ trong không khí song song với nhau. 600 . chiết quang hơn. Chiết suất tuyệt đối của môi trường càng lớn thì vận tốc ánh sáng trong môi trường đó càng nhỏ. B. lớn hơn. Tính góc tới. C. kém chiết quang. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng khúc xạ. Câu 488: Các tia sáng truyền trong nước song song nhau. Vận tốc của ánh sáng trong nước lớn hơn vận tốc của ánh sáng trong thủy tinh nên chiết suất tuyệt đối của nước nhỏ hơn chiết suất tuyệt đối của thủy tinh. Tính độ cao thực của Mặt Trời so với đường chân trời. Tia tới nằm trong mặt phẳng tới. Cả hai điều kiện B và C. 500 . 300 B. 450 C. Câu 485: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Một phần truyền ra không khí còn một phần truyền ra bản thủy tinh đặt trên mặt nước. Chiết quang hơn. chiết quang hơn. B. Góc phản xạ bằng góc tới. Câu 489: Để có hiện tượng toàn phần xảy ra thì: A. B.góc giới hạn phản xạ toàn phần” A. Góc tới phải lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần. Kém chiết quang. hiện tượng toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn igh C. A. C. Các tia ló trong không khí song song với nhau. lớn hơn C. Các phát biểu sau.Câu 492: Tia sáng truyền từ không khí đến gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất n= 3 . “Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi tia sáng truyền theo chiều từ môi trường …… sang môi trường ………và góc tới phải ………. Môi trường khúc xạ phải chiết quang hơn môi trường tới. B. C. nhỏ hơn hoặc bằng D.D. nhỏ hơn hoặc bằng Câu 491: Một người thợ lặn ở dưới nước nhìn thấy Mặt Trời ở độ cao 600 so với đường chân trời.

Tính chiều dài tối đa của kim để dù mặt đất ở bất kì điểm nào trên mặt thoáng của nước vẫn không thấy được cây kim. 4. 3 đúng C. 1. Tia sáng đơn sắc qua lăng kính có thể bị tách thành nhiều màu. Một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng. Cho vô số tia ló đơn sắc. 3 đúng Câu 498: Nếu tia tới lăng kính không phải đơn sắc và nếu ánh sáng ló ra được thì: A. 1. thẳng đứng. D. Tia ló cũng không đơn sắc. 4. 4cm C. Không đổi (a = a’) B. Không đủ dữ liệu để xác định Câu 496: Lăng kính là: 1. Trị số của n là: A. Tăng lên (a’ > a) C. A. Tùy tia tới hướng lên đỉnh hay hướng xuống đáy mà a. C. B. tùy chiết suất lăng kính. Góc lệch của tia sáng khi đi vào chất lỏng là 300 và tia khúc xạ hợp với mặt thoáng chất một góc 600 . . Tia ló lệch về đỉnh lăng kính B. Cho một tia ló đơn sắc xác định và nhiều tia đơn sắc khác phản xạ toàn phần. 2 đúng B. Ở tâm đĩa có gắn một cây kim. Tiết diện thẳng là hình tam giác. 2. (III) Ánh sáng có thể gây ra hiện tượng giao thoa. (II) + (IV) Câu 500: Trong điều kiện có tia ló và nếu lăng kính chiết quang hơn môi trường ngoài thì: A. 3. D.5 B. 2. 6cm Câu 494: Chiếu một tia sáng SI đi từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất n. (IV) Chiết suất của môi trường thay đổi theo màu sắc ánh sáng Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là: A. chìm trong nước có chiết suât 4/3. 3 đúng D. 1. Giảm xuống (a’ < a) D. A. Tia ló đơn sắc xác định. Câu 499: Xét các yếu tố sau: (I) Lăng kính làm lệch tia ló về phía đáy (II) Ánh sáng trắng là tập hợp vô số ánh sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. 2 C. 2. 5cm D. Góc A hợp bởi hai mặt bên là góc chiết quang. Bề rộng a’ của chùm tia sáng khúc xạ như thế nào so với a? A. Tia ló và tia tới đối xứng nhau qua phân giác của góc chiết quang A. 3 Câu 495: Chiếu một chùm tia sáng đơn sắc có bề rộng a từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 > n1. (I) + (II) B. bán kính 5cm nổi trên mặt nước.4cm B. C. 1. (I) + (IV) C. 4 3 D. Tia ló lệch về đáy lăng kính.Câu 493: Một đĩa bằng gỗ. (II) + (III) D. b đều có thể đúng.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful