999 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ 12 - PHẤN I (DÙNG CHUNG

)
.Câu 1: Trong một dao động điều hòa thì: A. Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hóa theo thời gian và có cùng biên độ B. Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ .Câu 2: Pha của dao động được dùng để xác định: A. Biên độ dao động B. Tần số dao động C. Trạng thái dao động D. Chu kỳ dao động .Câu 3: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng? A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại. C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. D. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng. Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào? A. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. B. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. C. Lúc chất điểm có li độ x = +A. D. Lúc chất điểm có li độ x = -A. Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào?
A theo chiều dương. 2 A 2 B. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều dương. 2 A 2 C. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều âm. 2 A D. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều âm. 2

.Câu 4: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = A sin(ωt + )cm .

π 2

.Câu 5: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = A sin(ωt + )cm . A. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x =

π 4

Câu 6: Tìm phát biểu sai: A. Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc. B. Cơ năng của hệ luôn là một hằng số. C. Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí. D. Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng. Câu 7: Chọn câu đúng: A. Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ. B. Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do. C. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ. D. Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ. .Câu 8: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

A. Cùng pha với li độ.

π C. Trễ pha so với li độ. 2

B. Ngược pha với li độ. D. Sớm pha

π so với li độ. 2

Câu 9: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì F thì: A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa. B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T. C. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2. D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T. .Câu 10: Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì: A. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số. B. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ. C. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần. D. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần. Câu 11: Đối với một vật dao động cưỡng bức: A. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực. B. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực. C. Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực. D. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực. Câu 12: Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa: A. Luôn luôn là một hằng số. B. Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng. C. Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên. D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T. Câu 13: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi: A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. C. Lực tác dụng bằng không. D. Lực tác dụng đổi chiều. .Câu 14: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc. A. Khối lượng của con lắc. B. Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động. C. Biên độ dao động của con lắc. D. Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc. Câu 15: Dao động tự do là dao động có: A. chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. B. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ. C. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài. D. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. Câu 16: Chọn câu đúng. Động năng của vật dao động điều hòa A. biến đổi theo hàm cosin theo t.

B. biến đổi tuần hoàn với chu kì T. C. luôn luôn không đổi. D. biến đổi tuần hoàn với chu kì
T . 2

.Câu 17: Gia tốc trong dao động điều hòa A. luôn luôn không đổi. B. đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng. C. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ. D. biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì
T . 2

Câu 18: Đối với một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = A sin(ωt + )cm thì vận tốc của nó: A. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin(ωt + π ) . B. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin(ωt + ) . C. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin ωt . D. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin(ωt +
3π ). 2

π 2

π 2

Câu 19: Chọn câu sai: A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. B. Dao động cưỡng bức là điều hòa. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian. Câu 20: Chọn câu đúng Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạng sin có: A. cùng biên độ. B. cùng tần số góc. C. cùng pha. D. cùng pha ban đầu. Câu 21: Dao động tắt dần là một dao động có: A. biên độ giảm dần do ma sát. B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. C. có ma sát cực đại. D. biên độ thay đổi liên tục. Câu 22: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã: A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động. B. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian. C. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn. D. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì. Câu 23: Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa. A. Chiều dài của sợi dây ngắn. B. Khối lượng quả nặng nhỏ. C. Không có ma sát. D. Biên độ dao động nhỏ. Câu 24: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

A. cùng pha với vận tốc.

π π C. sớm pha so với vận tốc. D. trễ pha so với vận tốc. 2 2

B. ngược pha với vận tốc.

Câu 25: Chọn câu đúng Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có: A. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha. B. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha. C. có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha
π . 2

D. giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần. Câu 26: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động. .Câu 27: Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số: A. ω ' = ω B. ω ' = 2ω C. ω ' = .Câu 29: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) . Gọi T là chu kì dao động của vật. Vật có vận tốc cực đại khi A. t =
T 4

ω 2

D. ω ' = 4ω

B. t =

T 2

C. Vật qua vị trí biên D. Vật qua vị trí cân bằng. Câu 30: Chọn câu đúng. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào A. Biên độ dao động. B. Cấu tạo của con lắc lò xo. C. Cách kích thích dao động. D. A và C đúng. Câu 33: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn ∆l . Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây: A. T = 2π C. T = 2π
g ∆l k m

B. T = 2π D. T =
1 2π

∆l g m k

Câu 34: Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động. Điều hòa nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng. A. Luôn luôn bằng nhau. B. Luôn luôn cùng dấu. C. Luôn luôn trái dấu. D. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu. .Câu 35: Hai dao động điều hòa:  x = A sin(ωt + ω ) . Biên độ dao động tổng hợp của chúng  2 2 2 đạt giá trị cực đại khi:
 x1 = A1 sin(ωt + ϕ1 )

A. (ϕ2 − ϕ1 ) = (2k + 1)π C. (ϕ2 − ϕ1 ) = 2kπ

B. ϕ2 − ϕ1 = (2k + 1) D. ϕ2 − ϕ1 =
π 4

π 2

Câu 36: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi: A. Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô. B. Dao động của quả lắc đồng hồ. C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm. D. Cả B và C. Câu 37: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa: A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên. B. Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB. C. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên. D. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB. .Câu 38: Một vật dao động điều hòa x = A sin(ωt + ϕ ) ở thời điểm t = 0 li độ x = chiêu âm. Tim ϕ . A.
π rad 6
A và đi theo 2

B.

π rad 2

C.

5π rad 6

D.

π rad 3

Câu 39: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20π 3cm / s . Chu kì dao động của vật là: A. 1s B. 0,5s C. 0,1s D. 5s .Câu 40: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4sin(10π t + )cm . Vào thời điểm t = 0 vật đang ở đâu và di chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu? A. x = 2cm, v = −20π 3cm / s , vật di chuyển theo chiều âm. B. x = 2cm, v = 20π 3cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. C. x = −2 3cm , v = 20π cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. D. x = 2 3cm , v = 20π cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. Câu 41: Ứng với pha dao động
π 6

π rad , gia tốc của một vật dao động điều hòa có giá trị 6 a = −30m / s 2 . Tần số dao động là 5Hz. Lấy π 2 = 10 . Li độ và vận tốc của vật là: A. x = 3cm, v = 30π 3cm / s B. x = 6cm, v = 60π 3cm / s C. x = 3cm, v = −30π 3cm / s D. x = 6cm, v = −60π 3cm / s

.Câu 42: Con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo bằng 1/3 động năng. A. ±3 2cm B. ±3cm C. ±2 2cm D. ± 2cm Câu 43: Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4cm khi vật nặng ở VTCB. Cho g = 10m / s 2 . Chu kì vật nặng khi dao động là: A. 5s B. 0,50s C. 2s D. 0,20s

v = −8π 2cm . x = 4sin(10 5t − )cm 6 A.041J . thả nhẹ.2s B. Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn m1 và m2 vào lò xo trên. tần số f = 5Hz. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là: A. Lúc t = 0. 0. Chu kì và biên độ dao động của vật là: A. x = −2 2cm.3s D. 4cm B. Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. Ở VTCB lò xo dãn 4cm. 2cm C.Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 53.5s .Câu 47: Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s. x = −2 2cm. 0. chu kì dao động của vật là T = 0. Cho g = 10m / s 2 . T = 1s C.7s Câu 49: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng.004J. truyền cho vật một năng lượng 0. Phương trình dao động của vật là: π 6 5π D.0016J C.25s vật có li độ và vận tốc là: A. 0. A. x = 4sin(10 5t + )cm 6 π Câu 51: Phương trình dao động của con lắc x = 4sin(2π t + )cm .6s. x = 4sin(10π t + )cm π 2 π 4 D.009J D. x = 4sin(10π t + π )cm C. A = 5cm . 0. 0. Khi treo m2 thì hệ dao động với chu kì T2 = 0. x = 4sin(10π t − )cm π 2 . x = 2sin(10 5t − )cm B. T = 0.8s . 1. v = 8π 2cm B. T = π s. x = 2 2cm.75s C.25s Câu 52: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. x = 2sin(10 5t + )cm hòn bi qua VTCB là: A. A= 2cm π s.Câu 50: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 10 5rad / s .025J B. 0. 2.Câu 45: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N / m dao động với biên độ A = 5cm.125J. Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2cm và có vận tốc −20 15cm / s .4s D. 0. Từ VTCB kéo vật hướng xuống theo hướng thẳng đứng một đoạn 3cm. T = D. x = 4sin10π tcm B.25 B. v = 4π 2cm C. T = 0.5cm Câu 48: Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m1 và m2 vào cùng một lò xo. T = 1. Phương trình dao động của vật là: A. 1s B. T = 0. Biên độ dao động của chất điểm là: A. khi treo m1 hệ dao động với chu kì T1 = 0.5s D. Năng lương dao động của nó là E = 0.25s C. Nếu từ VTCB ta keo vật hướng xuống một đoạn bằng 6cm. v = −4π 2cm D.4s.Câu 44: Một vật dao động điều hòa x = 4sin(2π t + )cm . t = 0. T = 0. A = 5cm B.5s. k = 100N/m. 54 . x = 2 2cm. 16cm D. 0. Thời gian ngắn nhất khi 2 π 6 5π C.Câu 46: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm. lấy π 2 ≈ 10 . A = 4cm C.2s. 0. thì chu kì dao động của vật là: A.

Fhp = 1N .1s C. x = 6sin(10t + 3π )cm 4 3π )cm 4 Câu 55: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. ϕ = rad D. Biên độ và tần số góc của dao động thỏa mãn các giá trị nào sau đây: . A = 10cm. A = 6cm. Fdh = 0. ϕ có giá trị nào: π 5π 7π A ϕ = π rad B. A = 2cm. vật đi từ vị trí x= 0 đến vị trí x = A 3 theo chiều dương và tại thời điểm cách 2 VTCB 2cm. x = 4 2 A.Một con lắc lò xo có khối lượng m = 2kg dao động điều hòa theo phương nằm ngang. T = s 5 B. T = Câu 54: Chọn gốc tọa độ là VTCB. chiều dương hướng xuống. Fhp = 2 N . A = 6cm. độ cứng k = 40N/m. Fhp = 2 N . Eđ = 320J Câu 60: Một lò xo có độ cứng k = 20N/m treo thẳng đứng. A = 6 2cm. x = 6 2 sin(10t + D. Phương trình dao động của vật có những dạng nào sau đây? π 4 6 π sin(10t + )cm C. Fhp = 0. Eđ = 0.5 N Câu 61: Một vật dao động điêug hoà với phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) . Chiều dương hướng xuống. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ. ϕ = rad C. Eđ = 0. T = 1s B. T = 2s Câu 57: Một vật có khối lượng m = 400g được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể. x = 5sin(10t − )cm π 2 B. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là: A. T = 0. vật có vận tốc 40π 3cm / s . x = 10sin10tcm D.2s D. Từ VTCB đưa vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ.032J D. Fdh = 5 N B. Fdh = 3N D. T = 0. vật dao động điều hoax. Eđ = 40J C. x = 6 2 sin(10t + )cm B.6m/s. Fdh = 3N C. Phương trình dao động của vật là: π 2 π C. A = 1cm. Trong khoảng thời gian 1/60s đầu tiên. Câu 53: Biên độ và chu kì của dao động có những giá trị nào sau đây? 2π s 5 6 π cm. T = 2π s 5 π D. vận tốc của vật khi qua VTCB là 62. Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là: A. T = s C.4 N . x = 5sin(10t + )cm 2 x = 4sin(10π t + ϕ )cm tại thời điểm t = 0 thì x = Câu 58: Một chất điểm dao động điều hoax -2cm và đi theo chiều dương của trục tọa độ.004J B. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0. gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động.8cm/s và gia tốc cực đại là 2m/s2. A = 5 2 A. Treo vào lò xo một vật có khối lượng m =100g. A = 20cm. ϕ = rad 6 6 6 A.Chọn gốc tọa độ tại VTCB. Động năng của quả cầu ở vị trí ứng với ly độ x = 3cm là: A. x = 10sin(10t − )cm Câu 59: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m dao động điều hoà với biện độ A = 5cm.

E = 7. t = ± 1 + 2k 40 D. t = D. ϕ = − rad . t = s. l0 = 31.89. T = 1s. t = 2s Câu 69: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg. ω = 20π rad / s. 25cm 120 12 B. k = 100N/m B.1s. t = 4s B. chiều dài tự nhiên l0. ω = 25rad / s π 3 2π rad . Độ cứng của lò xo và chiều dài ban đầu của nó là những giá trị nào sau đây: A. E = 7.25 3 m/s2. x = 1.5π t − )cm . A = 2cm. Thay vật m1 bằng vật m2 = 200g thì khi vật cân bằng. l0 = 28cm. Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ qua vị trí x = 2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ: A. A = 5cm D. Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 0. ω = 75rad / s 3 6 π Câu 71: Một vật dao động theo phương trình x = 2. k = 66N/m C.10-3J C. k = 20N/m Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 64. Khi treo đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng m1 =100g. 65 Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x = 2sin(20π t + )cm . A = 4cm Câu 62: Trong một phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ dao động với biên độ là 8cm. l0 = 26cm. k = 33N/m D. 76 .5sin(π t + )cm . t = ± 1 k + 60 10 π 2 B.Câu 64: Tính chu kỳ và năng lượng dao động của vật: A. ϕ = Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 75. t = s. T = 0. ω = 25rad / s 3 π π C.5cm/s Câu 63: Một lò xo nhẹ có độ cứng k. T = 0. lúc ấy li độ x bằng bao nhiêu: 3 1 1 A. Biết khối lượng của vật nặng m = 100g. T = 1s. A = 2cm. 4cm 60 6 1 1 s. x = 0.9. .Câu 65: Vật đi qua vị trí x = 1cm ở những thời điểm nào: A.5cm.84cm/s D. A = 6. Vmax = 48. A = 5cm C.1s. t = ± π 3 1 k + 30 5 Câu 66: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4sin(0. 72cm B.9.10-3J . E = 78.25m/s và gia tốc a = 6.10-3J B. t = s 1 3 D. thì chiều dài của lò xo khi cân bằng là l1 = 31cm.10-3J D.125J. l0 = 30cm. ϕ = − rad . A = 7. Biên độ tần số góc và pha ban đầu có giá trị nào sau: A.36cm/s C. ω = 10π rad / s. A = 2cm. t = ± 1 + 2k 20 C. t = s 4 3 C. ω = 20π rad / s. x = 1. ω = 10π rad / s.16cm C. Giá trị lớn nhất của vận tốc là: A Vmax = 34cm/s B. chiều dài của lò xo là l2 = 32cm. E = 78. Vào thời điểm nào thì pha dao 4 π động đạt giá trị rad . ϕ = rad .7cm. x = 2.89. đầu trên gắn cố định. t = s. Vmax = 75. ω = 25rad / s D. Vmax = 33.2cm B.A. dao động điều hoà với phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) và cơ năng E = 0.

v = ±5 3cm / s D. li độ của vật 8 là bao nhiêu. x = 20sin(2π t + π )cm B. nếu vật đi theo chiều dương. lmin = 27cm Câu 80: Vận tốc của quả cầu ở thời điểm mà chiều dài của lò xo là 35cm là: A.2cm C. cách nhau 72cm. K = 25N/m B. Câu 77: Chọn t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều âm.5cm. lmax = 37. Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa. lmin = 24. x = 17. 30cm B. v = 2 3cm / s Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 81. Câu 81: Hệ số đàn hồi của lò xo là: A. v = B.5cm C. D. K = 5N/m Câu 82: Dùng hai lò xo trên để treo vật m vào hai điểm cố định A và B nằm trên đường thẳng đứng. lmin = 27. x = 4sin(10t + π )cm Câu 78: Vận tốc của vật tại vị trí mà ở đó thế năng bằng hai lần động năng năng có giá trị là: 40 cm / s 3 40 C. 25cm. Khi cân bằng lò xo dài l = 33cm. VTCB O của vật cách A một đoạn: A.2cm B. Câu 79: Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là: A. v = 80 cm / s 3 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 79. x = 4sin10tcm B. Phương trình dao động của vật có dạng nào sau đây? A. x = -10. Câu 75: Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống. v = ±50 3cm / s B. v = 80 3cm / s D. 50cm Câu 93: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh VTCB theo phương trình x = 4sin ωt (cm) . Quả cầu dao động điều hòa với cơ năng E = 0.2cm Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 77.2cm D. v = ±20 3cm / s C. A. lmin = 25cm D. 78 Một vật có khối lượng m = 250g treo vào lò xo có độ cứng k = 25N/m. x = 10sin 2π tcm Câu 76: Nếu vào thời điểm nào đó li độ của m là 5cm thì vào thời điểm 1 s sau đó. 35cm C.5J theo phương thẳng đứng. 75cm B. K = 2. x = 10. Lấy g = π 2 m / s 2 . lmax = 35. K = 50N/m D. Từ VTCB ta truyền cho vật một vận tốc v0 = 40cm / s theo phương của lò xo. có khối lượng không đáng kể.5N/m C. được dùng để treo vật. x = 10sin(2π t + π )cm D. v = cm / s 3 A. lmax = 35cm. Phương trình chuyển động của vật có dạng nào sau đây? A. x = 8sin10tcm x = 8sin(10t + π )cm C. x = 20sin 2π tcm C. 40cm D. x = -17. lmax = 37cm. Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π s thì động năng 40 . 82 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 25cm . khối lượng m = 200g vào điểm A. 80 Một vật m = 1kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400N/m. g = 10m / s 2 .Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo giãn ra ∆l = 25cm .

Bỏ qua ma sát.4N Câu 99: Một con lắc có chiều dài l. x = 4sin(5π t + )cm 2 A. Một đầu con lắc treo vào điểm cố định O. E = 0. t = s 5 6 C.05kg treo vào đầu một sợi dây dài l = 1m. t = s 1 2 Câu 98: Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ. chiều dương hướng xuống. T = 0. con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì dao động. x = 4sin(20t + )cm π 2 π 2 Câu 95: Trong cùng một khoảng thời gian. v = 1. ω = 20rad / s 10 π C. ω = 10rad / s 5 A. l2 = 31cm B.5cm thả nhẹ vật dao động điều hòa với năng lượng là 80mJ. vật nặng có khối lượng m = 250g. E = 29. Lấy π 2 = 10 .7s B. l1 = 79cm. vmax = 2m / s B. Chu kì dao động và tần số góc của vật là: π s. con lắc dao động điều hòa với chu kì 2s. l2 = 57. kéo vật xuống dưới vị trí lò xo dãn 6. T = 2.81m / s 2 . x = 6. T = 1. T = π s. l1 = 42cm. 298 J . t = s 1 6 S0 2 B. v = 4.12m/s.8s C. Lấy g = 9. gốc tọa độ tại VTCB. v = 2. Vận tốc và lực căng dây của vật tại VTCB là: A. con lắc thứ hai thực hiện 6 chu kì dao động.1cm C.63m/s. T = 13. Lấy gốc thời gian lúc thả. v = 0.98J . quả nặng có khối lượng m.7s D. x = 6.8 J . Chu kì dao động của con lắc là: A. T = 1.412m/s. khối lượng m = 0. vmax = 0. Góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng α = 100 = 0. ω = 40rad / s 20 D. 01s. T = s. 7m / s Câu 97: Một con lắc dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10m / s 2 với chu kì T = 2s trên quỹ đạo dài 20cm. Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là: A. vmax = 2. vmax = 7.34N D. T = 0.1cm. l2 = 90cm D. T = 0. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng. Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là: A. ω = 20rad / s Câu 94: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Trên phương thẳng đứng qua O. Thời gian để con lắc dao động từ VTCB đến vị trí có li độ S = là: A.5sin(2t + )cm B. T = 0. Biết hiệu số chiều dài dây treo của chúng là 48cm. T = B. E = 2. g = 10m / s 2 . Phương trình dao động của vật có biểu thức nào sau đây? π 2 π C. T = 2s l 2 . người ta đóng một cây đinh tại vị trí OI = . 44m / s D. l2 = 75cm Câu 96: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg và độ dài dây treo l = 2m. ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9.62m/s.8m / s 2 .62N B. Sao cho đinh chận một bên của dây treo. l1 = 27cm.bằng nửa cơ năng. E = 2 J .175rad . Con lắc dao động theo phương thẳng đứng với góc lệch cực đại so với phương thẳng đứng là α 0 = 300 . l1 = 9.5sin(5π t + )cm D. 77m / s C. t = s 1 4 D.62N C.

2s C.1s B. Chúng được đặt vào trong điện trường E hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động bé của hai con lắc lần lượt là T1 = 5T0 và T2 = T0 với T0 là chu kì của chung khi không có điện trường. v = 2 m/s 2 Dùng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 101.2s Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 108.10−7 C .05s D. Bỏ qua ma sát. 055m / s B.525. 2s Câu 102: Chu kì của con lắc đơn có độ dài l2 − l1 là: A.5s Câu 107: Nếu điện trường có chiều hướng xuống thì con lắc dao động với chu kì bao nhiêu? A. v = 5m / s D.32s B. 79m / s 2 . 20 .4s C. 1. 6 s . W = 1. Vmax = 7. Vmax = 0. 0.4s C. T = 1. T = 1. A. Tích cho vật một điện lượng q = −8.55m / s C.4s B.12s Câu 103: Một con lắc đơn có khối lượng m = 10kg và chiều dài dây treo l = 2m. W = 3. W = 0.6s C. 0. lấy g = π 2 = 10m / s 2 . 79m / s 2 .40m trong điện trường đều có phương nằm ngang. T = 2. -1 C. 0.5m.05s D. T = 3. 102 Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1 = 1. Góc lệch cực đại so với đường thẳng đứng là α = 100 = 0. một vật có khối lượng M = 40g dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9. Hai vật nặng của hai con lắc đó u r mang điện tích lần lượt là q1 và q2 .175rad .1525. Con lắc ở VTCB khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc. 4s B. 2 D. − 1 2 q1 5 7 B. α = 300 B. 2. tích điện dương q = 5. α = 100 D. 109 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α = π rad có chu kì T = 2s. Vmax = 0. v = 2m / s B. 2s . α = 600 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 106. 1 2 Câu 105: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ. E = 10. T = 2. Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là: A. Vmax = 0. Lúc lực căng dây treo là 4N thì vận tốc có giá trị là: A. con lắc có độ dài l2 dao động với chu kì T2 = 1. T = 1. khối lượng m = 1g. được treo vào một sợi dây mãnh dài l = 1. Câu 101: Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là: A. 107 Một con lắc đơn gồm một dây treo l = 0.8m / s D. Lấy g = 10m / s 2 . T = 1. Tỉ số q có giá trị nào sau đây? 2 A. 78m / s Câu 104: Hai con lắc đơn có cùng độ dài l cùng khối lượng m. tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 9.8s D.45.66s D.000V/m. T = 1. v = 2 2m / s C.4m.Câu 100: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0. 1. Lấy g = 10m / s 2 . Kéo con lắc để dây treo nó lệch góc α = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. 66. α = 200 C. Khối lượng vật là m = 200g. W = 30.045.10−5 C rồi treo con lắc trong điện trường có phương thẳng đứng có chiều hướng lên và có cường độ E = 40 V cm Câu 106: Chu kì dao động của con lắc trong điện trường thõa mãn giá trị nào sau đây? A.

Tmax = 0. Vmax = 2. Vật được truyền vận tốc π cm / s có chiều từ trái sang phải. s0 = 1. f = 2. Tốc độ của con lắc khi qua VTCB là: A.15m / s B. 7cm Câu 109: Chọn gốc tọa độ là VTCB O. Vmax = 4. l = 2m. l = 1m. Tmax = 2. gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương. S = 1. Tmin = 0. Phương trình dao động của con lắc đơn là: π π sin(π t + )rad 20 2 π C. Hỏi quả cầu chạm đất cách VTCB bao xa (tính theo phương ngang)? Biết VTCB cách mặt đất 1m: A. Tmin = 0. s0 = 15.1N C. T = 5.34 N D. 01rad . Lúc t = 0 vật ở bên trái VTCB và dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α = 0. x = 2 sin(π t − )cm dao động bé của nó thay đổi đi π 4 π 2 B.22s D.3m / s C. l = 2m.43s B.5 N . Tmin = 0. Vmax = 1. Tmax = 0. α = sin(2π t + π )rad 20 A. α = sin(π t )rad 20 B.17 N B. A. f = 0. x = 2sin(π t + )cm D. α = Câu 110: Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn dài 1. α = π sin(2π t )rad 20 π D. Câu 113: Kéo con lắc khỏi VTCB một góc α = 300 rồi buông không vận tốc đầu. Bỏ qua ma sát. Lấy g = 10m / s 2 .5m treo trên trần của một thang máy khi nó chuyển động với gia tốc 2. Tmax = 0.3m / s D. 0m / s 2 hướng lên là bao nhiêu? Lấy g = 10m / s 2 .035m D. lấy g = 10m / s 2 và π 2 ≈ 10 . f = 0. 25 N . Tính lực hút của nam châm 1000 tác dụng vào con lắc.Câu 108: Chiều dài của dây treo con lắc và biên độ dài của dao động thỏa mãn giá trị nào sau đây? A.7s Câu 111: Một con lắc đơn dao động bé xung quanh VTCB.46m B.57cm D. chiều dương hướng từ trái sang phải. S = 0. Nếu đặt dưới con lắc một nam châm thì chu kì 1 so với khi không có nam châm. 25 N . 47m / s Câu 114: Lực căng dây ở vị trí biên và VTCB có những giá trị nào sau đây? A. Vmax = 5. A. Tmin = 0. T = 2. S = 4. Chọn trục Ox nằm ngang. 114. 223N .3m C. x2 = 5sin(ωt + ) 3 3 .43s C. l = 1m. S = 2. gốc O trùng với VTCB.57cm B. năng lượng dao động của con lắc là E = 10−4 J . x = 2sin(π t − )cm C. Lấy g = 10m / s 2 .6m Câu 116: Có hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số như sau: π 5π x1 = 5sin(ωt − ). Phương trình dao động của vật là: A. Biết khối lượng của vật là m = 100g. f = 2. 115 Một con lắc đơn gồm một quả cầu có m = 20g được treo vào một dây dài l = 2m. x = 2 sin(π t + )cm π 4 π 2 Câu 112: Một con lắc đơn có vật nặng m = 10g.34 N Câu 115: Khi qua VTCB một lần nào đó dây bị đứt. T = 2. T = 2.10−3 N B. 02 N Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 113. 2 N D. 7cm C. s0 = 1. s0 = 15.10−4 N C.

x = π 3 π D. . A = cm. ϕ = 3 rad 3 B. phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng. A = 2cm. x = 3 sin(ωt + ) cm .Câu 122: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường A. cùng tần số như sau: π 5π π x1 = 5sin(ωt − ). C. V = 20π cm / s B. Biên độ và pha ban đầu của dao động thỏa mãn các giá trị 6 2 3 3 π rad 3 π C.ϕ = π rad 6 8 π D. A = 4cm. V = 40cm / s Câu 120: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số sau: x1 = 1. A. x = 5 2 sin ωt x= π 3 B. x = 0 C. x2 = 5sin(ωt + ).5sin ωt (cm).Câu 121: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học. A = 4 3cm. D. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian. x3 = 3 sin(ωt − )(cm) 2 2 6 Phương trình dao động tổng hợp của vật là: A. C. x3 = 5sin(ωt − ) 6 6 2 Dao động tổng hợp của chúng có dạng: A. V = 20cm / s D.Dao động tổng hợp của chúng có dạng: A. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường D. x = 5 2 sin(ωt + ) D. V = 40π cm / s C. x = 5 3 π sin(ωt + ) 2 3 π 3 Câu 117: Một dao động điều hòa xung quanh VTCB dọc theo trục x’Ox có li độ nào sau đây? 4 π 4 π sin(2π t + ) + sin(2π t + )cm . tăng theo cướng độ sóng. x = 5sin(ωt + ) π 3 Câu 119: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương: x1 = 4 3cos10π t(cm) và x2 = 4sin10π t(cm) . x = 5 2 sin(ωt + ) C. x = 3 sin(ωt + ) cm 2 3 π 5π sin(ωt + )(cm). B.ϕ = rad 6 A. x = 5sin(ωt − ) π 6 π 4 B. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng. . x2 = 3 7π sin(ωt + ) cm 2 6 π C. x = 3 sin(ωt − ) cm 3 B. x = 10sin(ωt − ) D. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian. ϕ = Câu 118: Có ba dao động điều hòa cùng phương. Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là: A. B. Sóng cơ học là những dao động cơ học.

A. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường C. . Câu 126: Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng? A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng. Câu 125: Chọn câu sai: A. C. B và C đều đúng. Khi sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương. Cùng biên độ và cùng tần số. D. B. Có các phần tử sóng dao động theo cùng phương với phương truyền sóng. D. D. Là do tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian. D. . Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm. Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng B. B. Những điểm nút là những điểm không dao động. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ. C. C. Là do sự giao thoa của hai sóng kết hợp. Nguyên nhân tạo thành sóng dừng. Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại. Câu 128: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường? A. lỏng và khí. Cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. Cả A. B và C. Hai sóng chuyển động ngược chiều nhau giao nhau B. B.. Câu 129: Chọn phương án đúng. A. Lan truyền theo phương nằm ngang. Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha. Các sóng âm có tần số khác nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong một môi trường. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chẩt vật lý.Câu 123: Sóng ngang là sóng: A. Hai sóng dao động cùng chiều. Cùng tần số và ngược pha. B. cùng biên độ giao nhau. Câu 130: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi có: A. Câu 124: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng? A. Hai sóng xuẩt phát từ hai nguồn dao động cùng pha. C. B. C. B. D.Câu 127: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có: A. cùng pha gặp nhau. cùng tần số giao nhau. D. Có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang. chúng giao thoa với nhau tạo thành sóng dừng. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha. C. Có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương. C. Sóng truyền được trong các môi trường rắn. Bước sóng là quãng đường mà pha của dao động truyền sau một chu kì dao động. D. Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ.

Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi Câu 142: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi một đầu cố định khi: . Tổng hợp của hai dao động kết hợp C. Ngưỡng nghe thay đổi tùy theo tần số âm B. cùng pha B. Bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên . cường độ âm càng lớn thì âm càng to C. . Đứng yên Câu 132: Âm sắc là: A. Hiệu số pha không đổi theo thời gian C. sáo có tác dụng: A. Tạo thanhg các vân hình parabol trên mặt nước D. Cùng biên độ nhưng tần số khác nhau. Tần số lớn hơn tần số của nguồn âm C. Tính chất sinh lý và vật lý của âm Câu 134: Khi nguồn phát âm chuyển động laị gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm có: A. Giao thoa của hai sóng tại một điểm của môi trường B.Câu 135: Trong các nhạc cụ. Miền nằm giữa ngưỡng nghe và người đau là niền nghe được D. Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm C.D. Bước sóng và tần số đều thay đổi C. Hiệu lộ trình không đổi theo thời gian D. Bước sóng và tần số không đổi D. Vừa khuếch đại âm. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định D. Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm B. Khả năng giao thoa với nhau Câu 140: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng: A. hộp đàn. Hai sóng khi gặp nhau tại một đidẻm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau Câu 141: Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì: A. Dao động vớibiên độ lớn nhất B. Dao động với biên độ bất kỳ D. than kèn. Làm tăng độ cao và độ to của âm C. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn Câu 137: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Dao động với biên độ nhỏ nhất C. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B. Một tính chất vật lý của âm D. vừa tạo ra âm sắc riêng của âm động năng nhạc cụ đó phát ra B.Câu 131: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước những điểm nằm trên đường trung trực sẽ: A. Cùng biên độ. Mằu sắc của âm B. Tai con người nghe âm cao tính hơn nghe âm trầm Câu 139: Chọn câu sai: Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và có: A. Đối với tai con người. Cường độ âm lớn hơn so với khi nguòn âm đứng yên D.

D. A. Giảm lực căng dây gấp bốn lần Câu 146: Phát biểu nào sau đây là không đúng: A. chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau? A. 2 Câu 149: Hai âm có cùng độ cao. Sóng âm là song dọc. Bước sóng bằng gấp đôi chiều dài của dây D. sóng hạ âm đều là sóng cơ. Trong quá trình truyền sóng. C. Tần số khác nhau B. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được. các nút cố định trong không gian. Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau Câu 145: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải: A. 1 λ 2 C. λ Câu 144: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: A. Tăng lực căng dây gấp hai lần B. Số lượng họa âm trong chúng khác nhau D. Về bản chất vật lý thì sóng âm. Cường độ âm B. Độ cao và độ to khác nhau C.Câu 150: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng: A. Cùng tần số . B. D. Chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nữa bước sóng C. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng B. Cùng tần số và bước sóng D. Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha. C. Mức cường độ âm D. Áp suất âm thanh . sóng siêu âm. Câu 147: Phát biểu nào sau đây không đúng: A.A. Giảm lực căng dây gấp hai lần C. Bội số của λ D. Sóng dừng là sóng có các bụng. Cùng biên độ B. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng C. 1 λ 4 B. B. Câu 148: Câu nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng. B. Sóng truyền trong các môi trường khác nhau giá trị bước sóng vẫn không thay đổi. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng sóng liên tiếp là Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liên tiếp là λ 4 λ 2 Điều kiện để có sóng dừng là chiều của dây phải thỏa l = (k+1) λ . D. pha dao động được truyền đi còn các phần tử của môi trường thì dao động tại chỗ. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz. Biên độ dao động âm C. Cùng bước sóng trong một môi trường C. Tăng lực căng dây gấp bốn lần D. Chiều dài của dây bằng một số bán nguyên nữa bước sóng Câu 143: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là: A.

05s A. 4m C. Trong khoảng thời gian 0. Câu 156: Nguồn phát sóng được biểu diễn: Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng và cách nguồn 20cm là: π 2 u = 3sin(20π t )cm với t ≥ 0. N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao động cùng pha và ngược pha với O. Gọi M. T = 0.476m C. Vận tốc truyền sóng 0. Hai điểm gần nhất trên sóng phải cách nhau một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng π rad .25 lần bước sóng D. f = 800Hz. Bước sóng có giá trị: A. u = 3sin(20π t + π )cm với t ≥ 0.5m/s. 6m D. 0.Câu 152: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. 6m D. u = 3sin(20π t − π )cm với t ≥ 0. 0.8m B. Tần số và chu kì của sóng là: A. 4. .75m Câu 159: Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB. Hiệu số pha của chúng là 2kπ C.125s D.48m Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 158.5m là: A.285m .5cm B. 3 A.Câu 151: Chọn câu đúng Hai điểm cùng nằm trên phương truyền sóng ma dao động ngược pha khi: A. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần bước sóng.Câu 157: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình.2m C.02s B. 2. 4. chu kì 1. 4.Câu 155: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u0 = u0sin(20π t) . 2sin( 5π π t − )cm (t > 0. 0. Hiệu số pha của chúng là (2k + 1)π B.116m B. N là : A. 3. f = 5Hz.233m D. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. C.0225 lần bước sóng u = 3sin20π t(cm) . T = 0. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2.225 lần bước sóng B. 4. 50cm và 75cm D. 3 6 . 50cm và 12. 0. f = 0. T = 200s C. 0. 05s .5s).05Hz. Phương trình dao động tại nguồn O có dạng u = asinπ t(cm) . Câu 158: Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây là: A. f = 50Hz. Vận tốc truyền sóng là 2m/s. biên độ 2cm.5cm .5 lần bước sóng C.2s Câu 153: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài. 05s D. u = 3sin(20π t − )cm với t ≥ 0. sóng truyền được quãng đường: A. 159 Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây. 25cm và 12. 25cm và 50cm C.Câu 154: Một sóng có tần số 500Hz có tốc độ lan truyền 350m/s. Khoảng cách từ O đến M.225s. 9m B.2s. 0. 05s B. T = 0. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây. D. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần nữa bước sóng.

f’=60Hz B. 164 Một dây AB dài l = 1m. đầu A cho dao động với biên độ 1cm.V = 500cm / s B.5s). ∆ϕ = rad 2 A.Phương trình sóng tại M 5π )cm 3 π C.5s). uM = 1. Tìm f’. λ = 20cm. n = 4 B. λ = 20cm. 6sin(4π t + )cm 3 A. Câu 161: Khoảng cách từ vòng thứ hai đến vòng thứ 6 là: A.V = 10m / s Câu 164: Khi thay đổi tần số rung đến giá trị f’ người ta thấy sóng dừng trên dây chỉ còn 3 bó. 3 6 10π 5π t + )cm (t > 0.2s.V = 1m / s C. 480cm C. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s. Câu 163: Bước sóng và vận tốc truyền trên dây có giá trị nào sau đây? A. C. độ lệch pha của chúng là: π rad 2 3π C. A. V = 5. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên. 2sin( t − )cm (t > 0.5s). ∆ϕ = π rad D. 63Hz .48m/s D. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là: A. 30Hz B. 2sin( Câu 160: Sóng âm truyền trong không khí vận tốc 340m/s.16sin(4π t + Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 163. n = 7 . 120cm B.16sin(4π t + )cm 3 B. uM = 0. n = 2 C. Quan sát dây đàn ta thấy có 3 nút và 2 bụng.5 x lần. muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số phải là: A. λ = 40cm.6m/s B.Câu 166: Dây đàn chiều dài 80cm phát ra có tần số 12Hz. tần số f = 25Hz. ∆ϕ = 2π rad Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 161 162 Tại O trên mặt chất lỏng. 28Hz C. tần số f = 680Hz.68m/s C. V = 9. uM = 1. f’=15Hz Câu 165: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). Vận tốc truyền sóng trên dây đàn là: A. n = 5 D. 48cm Câu 162:Tại M cách O một đoạn x = 25cm thì biên độ giảm 2. f’=12Hz C. 12cm D. Giữa hai điểm có hiệu số khoảng cách tới nguồn là 25cm.5π 5π t − )cm (t > 0. uM = 0. Trên dây thấy hình thành 5 bó sóng mà A và B là các nút.5cm / s D. biên độ 2cm.V = 0. S2 cách nhau 16cm có chu kì 0. người ta gây dao động với tần số f = 2Hz. f’= 10 Hz 3 D. V = 7. đầu B cố định. 58.8Hz D. V = 1.6m/s Câu 167: Hai nguồn kết hợp S1 . 2sin( 3 6 5π 2π D. λ = 40cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 40cm/s. 6sin(4π t + 5π )cm 3 π D. Tần số sóng là 42Hz. 3 3 B. ∆ϕ = B.

V = 5. V = 22m/s D. Một đầu gắn vào cầu rung. Cầu rung với tần số 60Hz.2m. . đầu kia treo trên đĩa cân rồi vắt qua ròng rọc.76m/s. f’ = 70. Khi lá thép dao động với tần số f = 120Hz. uM = 1.5 cm là: π 4 π c.5s) 2 A. lực căng giảm đi 9 lần. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. f’ = 10Hz B. V = 3m/s B. 172 Mũi nhọn của âm thoa chạm nhẹ vào mặt nước yên lặng. f’ = 56Hz D. V = 9.6m/s C. một đầu gắn vào cầu rung.Câu 168: Đặt mũi nhọn S (gắn vào đầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước.5sin(π t − π )cm (t > 0. C. Số gợn sóng quan sát được trên đoạn AB là: A. V = 15m/s C.4m/s.8m/s C.6m/s. t = 3s D. t = 0. có 39 gợn sóng B.25m/s Câu 175: Một sợi dây dài 5m có khối lượng 300g được căng bằng một lực 2. V = 22. t = 1s C. Câu 169: Phương trình dao động tại M cách O 1. B là 4cm. V = 40cm/s C. V = 48m/s.2m/s Câu 172: Gắn vào một trong hai nhánh âm thoa một thanh thép mỏng ở 2 đầu thanh gắn hai quả cầu nhỏ A. B. biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm. V = 0. V = 60cm/s Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 169. Vận tốc truyền trên dây có giá trị nào? A. A. Vận tốc truyền trên dây là bao nhiêu? Để dây rung thành 3 múi lực căng thay đổi như thế nào? A.5s) b.5m/s D.25s Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 171. V = 1. đầu kia treo lên một đĩa cân rồi vắt qua ròng rọc. lực căng giảm đi 3 lần. có 19 gợn sóng D. V = 38. có 29 gợn sóng C.6m/s.16N.5sin(π t − )cm (t > 0. lực căng giảm đi 9 lần. f’ = 7. ta thấy dây rung thành một múi.8m/s. tạo trên mặt nước một sóng có biên độ 6mm. uM = 1. B.5cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. Ta thấy trên dây chỉ có 1 bó sóng. chu kì T = 2s. V = 0. V = 100cm/s D. đầu kia tự động năng. Vận tốc truyền sóng là: A.5sin(π t + )cm (t > 0.875Hz C. Khoảng cách giữa hai quả cầu A.88m/s B. V = 57. V = 2. uM = 1. Coi biên độ dao động không đổi. V = 4. V = 2. Đặt hai quả cầu chạm mặt nước. V = 48m/s. 170 Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1.5s) d. dây bị căng với một lực FC = 2. Đặt cầu rung thẳng đứng để dây thõng xuống.5sin(2π t − )cm (t > 0. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? Để trên dây có 3 bó sóng thì cho cầu rung với tần số là bao nhiêu? A. uM = 1.08Hz Câu 174: Một đoạn dây dài 60cm có khối lượng 6g.5m/s B. 25 N .5s) π 2 Câu 170: Tính thời điểm đầu tiên để M lên đến điểm cao nhất.3m/s Câu 176: Một sợi dây dài 0.4m. một đầu gắn vào cầu rung. có 20 gợn sóng Câu 173: Một sợi dây dài 1. V = 6m/s D. âm thoa dao động với tần số:f = 440Hz Câu 171: Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2mm. Gợn sóng nước có hình hyperbol. V = 0. khi cầu rung với tần số f = 24Hz thì trên dây hình thành một hệ sóng dừng. t = 0. Cho âm thoa dao động. V = 8. V = 120cm/s B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A.5s B.

72N C. Câu 177: Biểu thức sóng tại 1 điểm nằm trên dây cho bởi u = 6sin t (cm).8m có khối lượng 90g. Chiều dài của thanh nhôm là: A. f = 5Hz Câu 183: Một nguồn sóng cơ học dao động điều hòa theo phương trình x = cos(5π t+ ) khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà độ lệch pha dao động bằng π là 4 π 3 1m. Tìm trên đường trung trực của S1 . Vào lúc t. S 2 dao động theo phương thẳng đứng s1 = s2 = acosω t .2N B. M 1M 2' = 0. M 1M 2 = 0. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 0. ±3 3cm Câu 178: Một người dùng búa gõ vào đầu một thanh nhôm.5cm C.94cm . Vào thời điểm sau đó 1. S1M = 0. Khoảng cách từ M đến S1 là: A. Quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây). Tần số của sóng là: A. Khoảng thời gian giữa hai lần nghe được là 0. 25m C. 5m/s Câu 184: Hai loa âm thanh nhỏ giống nhau tạo thành hai nguồn kết hợp và đặt cách nhau S1S 2 = 5m . 9 gợn. V = 4.8m/s. V = 40m/s C. l = 34.12s. vận tốc truyền trên mặt nước v = 1. Tại điểm M người ta quan sát nghe được âm to nhất đầu tiên khi đi từ S1 đến S2 . f = 2. µ = 3cm .91cm. f = 10Hz D. 11 điểm đứng yên B. Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng. l = 342.5m/s D. F = 0. F = 3. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. S1M = 1. 2cm.5m Câu 185: Hai mũi nhọn S1 . Để khoảng cách giữa hai ngọn sóng trên dây là 40cm phải căng dây với 1 lực bằng A. S1M = 0. 10 điểm đứng yên Câu 181: Một sợi dây dài 1. lực căng giảm đi 3 lần.8m/s. Chúng phát ra âm có tần số f = 440Hz. l = 41. F = 7.D.5m D. trong đó có bao nhiêu điểm đứng yên? A. 10 gợn. Người thứ hai ở đầu kia áp tai vào thanh nhôm và nghe được âm của tiếng gõ hai lần (một lần qua không khí. 19 gợn.4Hz C. l = 4.4m/s B. f = 0.5m D.3m/s Câu 180: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại 2 điểm A và B cách nhau l = 4cm. −1. 2. Một đầu dây gắn vào một cầu rung. Biết phương trình dao động của điểm M 1 trên mặt chất lỏng cách đều S1 . 10m/s C. V = 30m/s D.17m B. Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên mặt nước cùng nằm trên đường thẳng qua O cách nhau 80cm luôn luôn dao động ngược pha.5s u có giá trị là: A. một lần qua thanh nhôm). S2 1 khoảng d = 8cm và sM 1 = 2acos(200π t-20π ) . Vận tốc truyền sóng là: A. F = 72N D.6N Câu 182: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 400cm/s. 4cm B. Âm thoa rung với tần số f = 400Hz. S1M = 0. đặt chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng. 29 gợn. M 1M 2' = 0.25m Câu 179: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz. S2 một điểm M 2 gần M 1 nhất và dao động cùng pha với M 1 A. V = 0. 20m/s B. 3 3 cm 2 π 3 D. trong nhôm là 6420m/s. 75m B. S2 cách nhau 8cm gắn vào một cầu rung có tần số f = 100Hz. rung với tần số 30Hz. M 1M 2 = 0. Hai nguồn S1 .5Hz B.6m/s. V = 0. ±3cm B. Vận tốc truyền âm v = 330m/s. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s.7m C. 20 điểm đứng yên C. 30 điểm đứng yên D.

1cm. Để làm tăng dung kháng của một tụ điện phẳng có điện môi là không khí thì phải: A. I = U0 R +ω L U 2 2 2 B. Chỉ có L. L. R 2 + Lω 2 .Câu 191: Một đoạn mạch gồm ba thành phần R. Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều. L. Đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện . Đối với đoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì: A. I = U R + ωL R +ω L 2 2 2 D. I = U . 4cm D. R và C B. C mắc nối tiếp nhau. i = I 0 sin ωt và I 0 = U0 R B. L và C C. I = C. M 1M 2' = 9. những phần tử nào không tiêu thụ điện năng? A. M 1M 2 = 2cm. M1M 2' = 4cm Câu 186: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. C. R = R 2 + ( Lω − D.I 0 và α có giá trị nào sau đây? π A. U R = U C 1 2 ) Cω . M 1M 2 = 9. C. hệ số tự cảm L mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 sin ωt . B.Câu 192: Chọn câu sai trong các câu sau: Một đoạn mạch có ba thành phần R. 2 .Câu 189: Chọn câu đúng. . I 0 = U 0 Lω. D. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian là dòng điện xoay chiều.Câu 190: Một cuộn dây có điện trở thuần R. Cường độ dòng điện luôn luôn nhanh pha hơn hiệu điện thế. LCω 2 = 1 C.C. α = rad Lω 2 4 U0 π . I 0 = 0 . Cường độ dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π 4 π . Tăng dần số hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện B.α = rad 4 U π C.Câu 187: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có π dạng u = U 0 sin(ωt + α ) và i = I 0 sin(ωt + ). Tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện C. Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện D. Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế một góc Cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế. I 0 = U 0 Lω. D. α = − rad 2 B. B. L và R D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào? A. . α = rad Lω 4 π D. mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 sin ωt khi có cộng hưởng thì: A. I 0 = Câu 188: Chọn câu đúng. Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều. Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau. C có dòng điện xoay chiều i = I 0 sin ωt chạy qua.

Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha B. C. B. C mắc nối tiếp trong đó có Z L > Z C . L. Chậm pha C. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc π rad . dung kháng D. B.Câu 197: Công suất tỏa nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào A. dòng điện có tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều C. I 0 = 4 Cω 2 .Câu 193: Một đoạn mạch gồm R. α = − rad Cω 4 2 U0 3π π .Câu 195: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều A. Hệ số công suất của mạch bằng 1 D. . I 0 = U 0Cω. Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm. α = − rad C. dòng điện có tần số càng lớn thì ít bị cản trở Câu 196: Trong đoạn mạch xoay chiều R. Cản trở dòng điện. Cùng pha B. α = rad B. dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở B. L. phát biểu nào sau đây đúng? A. I0 và α có giá trị nào sau đây: 4 U 3π π A. cảm kháng C. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato D. Z L ≠ 0 . Z C ≠ 0 . C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử. Hệ số công suất của mạch nhỏ hơn 1 . I 0 = U 0Cω. L. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn luôn khác pha nhau. Cản trở dòng điện. Cường độ hiệu dụng của các dòng điện qua các phần tử R. Cản trở dòng điện.Câu 202: Chọn câu đúng: Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì A. Lệch pha π rad 2 . α = rad D. điện trở B. I 0 = 0 . D. Kết luận nào sau đây là đúng: 2 A. So với dòng điện hiệu điện thế hai đầu mạch sẽ: A.Câu 194: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng π u = U 0 sin(ωt + ) và i = I 0 sin(ωt + α ) . Cản trở dòng điện. Nhanh pha D. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato C. Nguyên tắc của máy phát ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay. Câu 200: Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn π rad . cuộn cảm có độ tụ cảm càng bé thì cản trở dòng điện càng nhiều D. C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau. biết rằng R ≠ 0 . 2 . Trong đoạn mạch không thể có điện trở thuần C. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử. tổng trở Câu 199: Chọn câu đúng trong các câu sau: A.

cosϕ B. Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm. ϕ = − rad 4 B.ϕ = rad Lω 4 3π rad 4 π D. ϕ = − rad Lω 3 π 3 U0 2π . Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm B. U 0 = L.Câu 211: Chọn câu đúng: Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao: A. C. i = I 0 sin(ωt + ) (A) 4 π Câu 206: Dòng điện xoay chiều i = I 0 sin(ωt + ) qua cuộn dây thuần cảm L. ϕ = − rad C. Hiệu điện thế giữa 4 ϕ có các giá trị nào sau đây? hai đầu cuộn dây là u = U 0 sin(ωt + ϕ ) . Dòng điện trên mỗi giây đều lệch pha 2π đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung 3 hoà. U 0 = L. Hiệu điện thế dây U d bằng 3 hiệu điện thế U p . Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện. ϕ = 6 rad 0 B. I 0 = U . 2 π Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc rad .Câu 208: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch. Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch trên là những biểu thức nào sau 2 π 2 π C. P = RI 2 . 2 Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc . i = I 0 sin ωt (A) D. U 0 = Lω π .cosϕ C. I0 và ϕ có giá trị nào sau đây? 6 I0 3π . P = ZI 2 . D. C. kết luận nào sau đây không đúng? A. D.ω I 0 . Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị ở nơi tiêu thụ. U 0 = I .ω I 0 . ϕ = A. i = I 0 sin(ωt − ) (A) A. i = I 0 sin(ωt + ) (A) π 2 B.Câu 207: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có π dạng u = U 0 sin(ωt + ) và i = I 0 sin(ωt + ϕ ) .B. U 0 và A.cosϕ Câu 204: Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần: đây? π u = U 0 sin(ωt + )V . P = UI D. D. P = UI . C. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. B. π rad . I 0 = U 0 Lω.Câu 203: Công suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây? A. . I 0 = . .ϕ = − rad Lω 3 Lω π D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trên ba dây.ϕ = 2 rad 0 C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng. I 0 = U0 π .

Sử dụng điện năng với hiệu suất cao. tăng C. Câu 216: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là: A. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện. B. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều C. phát biểu nào sau đây là đúng? A.Câu 212: Trong mạch điện xoay chiều R. Câu 218: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha. người ta có thể mắc song song một tụ điện vào mạch để làm cosϕ . A. C đều đúng. C. D. B. Câu 213: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm? A.85. C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện. Phần quay gọi là rôto. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch. Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều. Trong thực tế. B. Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng B. C. không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều. C đều đúng. D. Bộ góp của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai vành bán khuyên và hai chỗi quét. B. hoặc tụ điện hoặc cuộn thuần cảm và tụ điện thì đoạn mạch này không tiêu thụ điện năng. Câu 219: Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều? A. Cả A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử. f = p 60n Câu 217: Chọn câu sai trong các câu sau: Công suất của dòng điện xoay chiều được tính bởi công thức P = U 0 I 0 cosϕ . B. C mắc nối tiếp. Câu 220: Chọn câu đúng . B. f = A. f = 60 p n D. n p 60 B. phần ứng tạo ra suất điện động. C. Câu 215: Chọn câu đúng trong các câu sau: Máy biến thế là một thiết bị A. Phần cảm tạo ra từ trường. L. Máy phát điện xoay chiều một pha biến cơ năng thành nhiệt năng. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử. D. D. D. Đối với những động cơ điện. người ta thường dùng những thiết bị sử dụng điện xoay chiều có cosϕ < 0. Khi đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm. 2 B. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi. f = np C. Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động nhờ sử dụng từ trường quay. D. Tất cả A. phần đứng yên gọi là stato.

giảm hiệu điện thế. Chỉ có thể được tạo ra bằng máy phát điện một chiều. Giảm cường độ dòng điện. Câu 224: Chọn đáp án sai: Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động. Trong cách mắc điện ba pha theo kiểu hình tam giác thì: U d = U p B. B. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng sồ vòng quay trong một giây của rôto. Biến thế này có tác dụng nào trong các tác dụng sau: A. Giảm hiệu điện thế. . Giảm cường độ. B. Giảm hiệu điện thế ở máy phát điện để giảm cường độ dòng điện qua dây. D. Giảm chiều dài của đường dây tải bằng cách xây dựng những nhà máy điện gần nơi dân cư. C. Trong cách mắc điện ba pha hình sao thì U d = 3U p C. suất điện động bên trong 3 cuộn dây stato có: A. do đó công suất nhiệt giảm. tăng cường độ dòng điện. B. Tăng cường độ dòng điện. Câu 226: Để giảm bớt hao phí do sự tỏa nhiệt trên đường dây khi tải điện đi xa. C. thực tế người ta dùng biện pháp nào? A. cùng pha Câu 225: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Có thể đi qua tụ điện dễ dàng. Không thể dùng để nạp acquy B. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto. tăng hiệu điện thế. Giảm hiệu điện thế. Tăng hiệu điện thế. Trong cách mắc hình sao dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng 0 D. tăng cường độ dòng điện. giảm hiệu điện thế. giảm hiệu điện thế. Tăng cường độ dòng điện. D.giảm cường độ dòng điện. cùng biên độ B. Các tải tiêu thụ được mắc theo kiểu tam giác có tính đối xứng tốt hơn so với cách mắc hình sao. Tăng cường độ dòng điện. Có thể được tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu điện xoay chiều hoặc bằng máy phát điện một chiều.Câu 223: Trong máy biến thế. C. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay C. . Câu 222: Dòng điện một chiều: A.Câu 221: Tìm câu sai trong các câu sau: A. số vòng của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn dây thứ cấp. D. . B. lệch pha nhau 2π rad 3 D. tăng hiệu điện thế. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phat điện xoay chiều một pha tạo ra. D. Tăng hiệu điện thế nơi sản xuất lên cao trước khi tải điện đi. máy biến thế đó có tác dụng: A. cùng tần số C. D.A. C. Giảm điện trở của dây bằng cách dùng dây dẫn bằng chất liệu siêu dẫn có đường kính lớn.

C. 140V B. mắc giữa hai đầu cuộn dây số chỉ là 60V. Cảm ứng từ C. Để giảm tốc độ quay của rôto người ta phải tăng số cặp cực của rôto Câu 229: Chọn câu sai: A. 100V D. Số cặp cực của rôto bằng số cuộn dây B. Số chỉ vôn kế là bao nhiêu khi mắc giữa hai đầu đoạn mạch trên? A. B. uC = 200 2 sin(100π t − 3π )(V ) 4 π 4 π 4 B. 80V Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 232. Hiện tượng từ trễ D. Điện lượng tải qua mạch xoay chiều trong một chu kì bằng 0 B.Câu 227: Vì sao trong đời sống và trong kĩ thuật dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chiều? Tìm kết luận sai. Vì dòng điện xoay chiều có mọi tính năng như dòng một chiều Câu 228: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha: Chọn đáp án sai A. Vì dòng điện xoay chiều dễ sản xuất hơn do máy phát xoay chiều có cấu tạo đơn giản. cảm ứng điện từ Câu 231: Đoạn mạch gồm một điện trở nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. i = 2 2 sin(100π t − )( A) C. i = 2 sin(100π t + )( A) π 4 π 4 Câu 233: Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm là: π 4 π 4 B. uL = 200 2 sin(100π t + π 2 3π )(V ) 4 D. Nếu rôto có p cặp cực. D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều tỉ lệ với tần số của nó D. khi vôn kế mắc giữa hai đầu điện trở số chỉ vôn kế là 80V.234 Một đoạn mạch xoay chiều gômg điện trở thuần R = 100Ω . Số cặp cực của rôto bằng 2 lần số cuộn dây C. Vì dòng điện xoay chiều có thể tạo ra công suất lớn. A.20V C. i = 2sin(100π t − )( A) D. Cường độ dòng điện xoay chiều đạt cực đại 2 lần trong một chu kì Câu 230: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên: A. uL = 400 2 sin(100π t + )(V ) C. Vì dòng điện xoay chiều có thể dùng máy biến thế để tải đi xa. Cộng hưởng điện từ B. quay với tốc độ n vong/giây thì tần số dòng điện do máy phát ra là f = np. uL = 400sin(100π t + )(V ) Câu 234: Hiệu điện thế hai đầu tụ là: A. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện C. uC = 200 2 sin(100π t + )(V ) π 4 . một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 2 10−4 H và một tụ điện có điện dung C = F mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế π π u = 200 2 sin100π t (V ) L= Câu 232: Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là: A. D. i = 2sin(100π t + )( A) A. uL = 400sin(100π t + )(V ) B.233.

t = t s 300 C. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 225V. R = 40Ω. L. R = 50Ω.2 H . R = 100Ω.C.75 C.Biết L = 0. cosϕ =0. R = 30ΩhayR = 90Ω . L = B.65 . R = 120Ω. uC = 200sin(100π t − 3π )(V ) 4 . Pmax = 60w Câu 241: Một đèn neon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 100sin100π t (V ) .Câu 236: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R. R = 60Ω D. điện trở thuần r = R = 100 Ω . L. C = 250 µ F. khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nữa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu? A.318H. C mắc nối tiếp. R = 60Ω. R = 20Ω. hiệu π điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U = 200 2(V ) . R = 80ΩhayR = 120Ω C.Biết L = 0. R = 160ΩhayR = 40Ω B. hiệu điện thế giữa hai đầu A và B có biểu thức 2. R = 50Ω. hiệu điênh thế hai đầu đoạn mạch có dạng u = 100 2 sin100π t (V ) và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i = 2sin(100π t − )( A) .8 D. i = 2 sin(100π t + )( A) π 2 π 4 . L = A. C mắc nối tiếp.8 u = 100 2 sin100π t (V ) . i = 2 sin(100π t − )( A) π 2 0. L = H 2π π 4 A. Pmax = 120w C. L mắc nối tiếp. C = 31. cosϕ =0. Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 400W thì R có những giá trị nào sau đây: A. t = t s 600 B. C mắc nối tiếp. L. i = 2sin(100π t − )( A) C.45 hoac 0.244: Cho mạch điện gồm R. Người ta đo được hệ số công suất của mạch là cosϕ =0. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là: π 4 B. Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V.Câu 235: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R. R = 120Ω.6 hoac 0. cosϕ =0.Câu 237: Cho mạch điện gồm R. L mắc nối tiếp. t = t s 150 Dùng dữ kiện sau đẻ trả lời câu 243. Pmax = 60w B. i = 2sin(100π t + )( A) D. C= F.2 H . t = t s 50 D. Cuộn cảm có độ tự cảm L = . điện trở phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá tri cực đại của công suất là bao nhiêu? A.R. công suất tiêu thụ của mạch P = 405W.8µ F . L. cosϕ =0.Biết L = 1 10−3 H. C mắc nối tiếp. L có những giá trị nào sau đây: 1 H π 1 C. uC = 200sin(100π t − )(V ) π 2 D.Câu 239: Cho mạch điện gồm R. R = 50 2Ω. L = 1 H π 2 H π . f = 50Hz. π 4π u = 120 2 sin100π t (V ) . Tụ điện có π điện dung C. L = D. Pmax = 180w D.4 B.5 H .Câu 238: Cho mạch điện gồm R. Đoạn mạch π được mắc vào hiệu điện thế u = 40 2 sin100π t (V ) . Hệ số công suất của mạch có những giá trị nào sau: A. tần số dòng điện là 50Hz.

C = Câu 244: Để công suất tiêu thụ cực đại. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A. Dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2 2 sin(100π t + ) A . C1 = hiệu điện thế của hai đầu đoạn mạch là: π 6 π C. P = 60 W D. 3 π . i = 2 sin(100π t − ) A B. C1 = B. Giá trị của C là bao nhiêu? A. i = 2 π sin(100π t + ) A 2 4 π D.Câu 243: Biết hiệu điện thế giữa hai đầu mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện qua mạch. biểu thức cường độ dòng điện qua mạch trên là những dạng nào sau 3 A.Câu 253: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40Ω ghép nối tiếp với cuộn cảm L. P = 70 W C.10−4 F 2π 2 10−4 C1 = F D. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là: π u = 70 2 sin100π t (V). i = 2 sin(100π t − ) A D. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức: tương ứng là bao nhiêu? π u = 100 2 sin(100π t ) V. P = 30 2 W L= Câu 255: Một đoạn mạch xoay chiều có 2 phần tử mắc nối tiếp R.10−4 C1 = F C. P = 35 2 W B. i = 2 sin(100π t + ) A 4 B. i = 2 sin(100π t − ) A 4 π 2 5π C.Câu 252: Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ C = π π u = 100 2 sin(100π t + ) V.10−4 F . i = 2sin(100π t − ) A . i = 2 sin(100π t + ) A 6 A. Mắc song song. u = 80 2 sin(100π t + ) (V) đây? . C hoặc cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế tức thời hai đầu đoạn mạch u = 80sin100π t và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm U L =40V Biểu thức i qua mạch là: 2 π sin(100π t − ) A 2 4 π C. Mạch gồm những phần tử nào? Điện trở hoặc trở kháng 4 .10 H mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 30Ω . Mắc song song. Mắc nối tiếp. u = 80 2 sin(100π t − ) (V) B. Mắc nối tiếp. i = 2sin(100π t − ) A π 6 π 6 A. Xác định cách mắc và giá trụ C1 3. người ta mắc thêm một tụ có điện dung C1 với tụ C để có một bộ tụ điện có điện dung thích hợp. u = 80 2 sin(100π t + ) (V) 3 10−4 F có biểu thức . i = Câu 254: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần 5Ω và độ tự cảm 35 −2 . C = 10−4 F π C.Câu 251: Một mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10 Ω mắc nối tiếp với tụ điện 2 π có điện dung C = . Biểu thức π 3 10−4 F 2π 3. C = 10−3 F π A. C = 10−4 F 2π D. 2π 10−3 F 3π B. u = 120 2 sin(100π t − ) (V) 6 π 6 2π D.

R = 25Ω. R = 50Ω. Z = 141Ω D. R = 50Ω. i = 2 2 A C. Cùng pha D. Z C = 50Ω C. R = 100Ω . B. L. Biết R = 20 3Ω . Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều: u = 120 2 sin100π t (V). 281. L. Câu 280: Xác định L để U L cực đại và giá trị cực đại của U L bằng bao nhiêu? A. Tại thời điểm t = 0. C = Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 280.04s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị. R = 45Ω hoặc R = 80Ω Câu 276: Cho mạch điện xoay chiều gồm R. A. U C = 1. Biết hệ số công suất của mạch này là cosϕ =1 . tần số của dòng điện xoay chiều f = 50Hz. L. C mắc nối tiếp.5U R . R = 50Ω. Cường độ dòng điện qua mạch đạt cực đại. L. L. R = 50Ω. C. U Lmax = 240V π . hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng u AB = 50 2 sin100π t (V) và cường độ dòng điện qua mạch i = 2 sin(100π t + 1. R. Z = 101Ω A. 4 10−4 H.10−2 F 25π 5. A.cường độ dòng điện qua mạch sẽ: A. R có giá trị bao nhiêu để công suất tiêu thụ của mạch π 2π π ) (A).Câu 260: Một mạch điện R. C = 3. biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây (thuần cảm) bằng hai lần hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ. Z = 180Ω B. 6 H .8 H . Z L = 30Ω. R là biến trở. Hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng: u = 200 2 sin100π t (V). Z C = 30Ω D. R = 20Ω hoặc R = 45Ω C. C = π B. R. C= F . L. R = 25Ω hoặc R = 80Ω B. C có những 3 giá trị nào sau đây? 10−3 F 5π 10−2 F C. A.10−3 F D.A. L = 0. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây. C. Sớm pha hơn một góc π 2 B.U Lmax = 120V π B. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch cùng pha với cường độ dòng điện Câu 264: Đoạn mạch R. Z L = 30Ω B. C = 15π 10−4 F . R = 25Ω. So với hiệu điện thế. L = 0. Z L = 50Ω . R = 25Ω hoặc R = 45Ω D. C nối tiếp. R. i = 2 A D. Z = 112Ω C. Mạch tiêu thụ công suất lớn nhất C. Trễ pha một góc π 2 C. C = 15π 10−3 F . R = 40Ω. i = 2A Câu 259: Cho đoạn mạch xoay chiều R. C mắc nối tiếp. D. Trễ pha. i = 4A B.Câu 256: Biểu thức cường độ dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều AB là i = 4sin(100π t + π ) A . R. C = 5π 10−3 F . Nhận xét nào sau đây là sai. Câu 275: Cho mạch R. C mắc nối tiếp. C = 25 3π A. L = là 320W. C = π . Z C = 60Ω và độ tự cảm L thay đổi (cuộn dây thuần cảm). Tổng trở của mạch và điện dung của tụ có giá trị nào sau đây? 10−2 F . C ghép nối tiếp.

R = 100 2Ω . C nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). f = 60Hz 10−4 F A. 2 0. π A. C = D. f = 25Hz C. 6 0. L = B. L = D. P = 75W 3π 1 D. C = 3π Câu 288: C có giá trị bằng bao nhiêu để U C = 200 2 V? 2 H. L có giá trị bao nhiêu nếu umạch và i lệch nhau 1 góc 600 . 4 0. i = 2. P = 36W π 1 C. tần số dòng điện f = 50Hz. Bàn là có độ tự cảm nhỏ không đáng kể. 3 A. 6 1.0. L = Câu 283: Một bàn là 200V – 1000W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 sin100π t (V). L = π π Câu 281: Để U L = 120 3V thì L phải có các giá trị nào sau đây? 0. L = π π π π 0. i = 2. Hiệu điện thế hai đầu mạch u = 100 6 sin100π t (V). Dòng điện chạy qua bàn là có biểu thức nào? A. i = 2.5sin100π t (A) π 2 π D. L = Câu 287: C có giá trị bằng bao nhiêu thì UC max giá trị UC max bằng bao nhiêu? 10−4 F . C = 10−4 10−4 F hoặc C = F 2. 288 Một mạch điện R.5 2 sin(100π t + ) (A) Câu 286: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. 4π 3π B.8 0. L = π π π π C. L = Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 287. 4π 4π . UC max = 30V 3π 10−5 F . L = H . 3 H . f = 50 3 Hz B. C = B. C = 3π 1 H . f = 50Hz D. C = 3π 10−4 10−5 C= F hoặc C = F C. 2 H hoặc L = H H hoặc L = H A. cho biết giá trị công suất của mạch lúc đó.8 1. R = 100Ω . P = 72W π A. Tần số f bằng bao nhiêu thì i π lệch pha so với u ở hai đầu mạch.8 H .2W 2π B. 2. mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. 6 0. UC max = 100V π 10−4 F . P = 115.U Lmax = 120V H . L.U Lmax = 240V D. L = H . C = 10−4 10−4 F hoặc C = F 3π 4π 10−3 F mắc nối tiếp với điện trở Câu 290: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C = 12 3π R = 100Ω .8 H hoặc L = H H hoặc L = H C.5 2 sin(100π t − ) (A) 2 B. UC max = 30V D. L = 10−5 F . Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu mạch U = 120V. i = 2.5 2 sin100π t (A) C. UC max = 300V C.

C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). uC = 50 2 sin(100π t + ) V 6 A. 6V. uC = 50 2 sin(100π t − Câu 294: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0.Câu 305: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng. L = H . L = cảm L và cường độ dòng điện chạy trong mạch là bao nhiêu? A. 120V. 6V. Z C = 18Ω Câu 295: Mạch điện xoay chiều gồm R. 2 10−3 F D. i = 2 3 sin(100π t − ) (A) C. L. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 0. Công suất tiêu thụ trong mạch là P = 20W. Hiệu điện thế tức thời ở 3 . hiệu điện thế hai đầu mạch u = 200sin100π t (V) Độ từ 2 0. tụ C mắc nối tiếp. hệ số công suất mạch cosϕ = 2 . Nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất? A. i = 2 sin(100π t − ) (A) B. L.Câu 291: Một đoạn mạch gồm tụ C = hai đầu tụ có biểu thức như thế nào? π 6 π C. R.5A. C = 31. R = 18Ω. điện áp và cường độ ở mạch sơ cấp là 120V. L = H . R = 60Ω. 20 vòng/s C. Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là: A.Câu 307: Một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực. cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. R = 30Ω. 240V. rôto của nó quay mỗi phút 1800 vòng.2 10−4 F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H mắc π π π nối tiếp. U L = 30V . R = 18Ω.8µ F . L = π 3 π 3 . Z C = 30Ω B. 6 10−3 H. Hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây là uL = 100 2 sin(100π t + ) V. tần số của dòng điện phát ra là: A. 50 vòng/s D. cuộn dây thuần cảm L. L = . n = 300 vòng/phút C. Z C = 12Ω D.C = F π 12π 1. từ trường quay có vectơ B quay 300 vòng/phút tạo bởi 20 cực nam châm điện (10 cực nam và 10 cực bắc). n = 240 vòng/phút D. i = 2 3 sin(100π t + ) (A) D. 48W u r Câu 306: Trong máy phát điện xoay chiều một pha. L = π 8π A. 6 10−3 H .8W D. Z C = 24Ω C. R = 80Ω. 96W B. 73 π H .8 10−3 H . Hiệu điện thế ở hai đầu mạch u = 50 2 sin100π t (V).C = F π 12π 0. uC = 50 2 sin(100π t − ) V 2π )V 3 π D. U C = 60V . R = 100Ω . i = 2 sin(100π t + ) (A) π 4 π 4 2. Một máy khác có 6 cặp cực. 0.3A. uC = 100 2 sin(100π t + ) V 3 B.Câu 296: Mạch xoay chiều gồm R. L = H .8A. n = 600 vòng/phút B. 4. R = 60Ω. 96W C. C = π 8π B. R = 120Ω. Điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây có giá trị là: A. L = .C = F C. 10 vòng/s B. 73 π 2. R = 18Ω. n = 120 vòng/phút 2 π 2 π H . C có những giá trị nào sau đây? 0. 100 vòng/s .

Câu 311: Phần cảm của máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực. P = 143W B. φ0 = π π A. Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha. n = 25 vòng/giây. Cường độ dòng điện chạy trong đường dây dẫn vào nhà và năng lượng hao phí trên đường dây là bao nhiêu? A.2W D. Hao phí điện năng trên đường dây là: A. 66 H . Cường độ dòng điện qua các tải và công suất do mỗi tải π Câu 315: Cường độ dòng điện qua các tải tiêu thụ có các giá trị nào sau đây? A.43A.8W Câu 313: Một máy phát điện xoay chiều có công suât 1000kW. ∆P = 18181W D. ∆P = 516.10−3 Wb B. khi truyền đi một công suất điện 12000kW theo một đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu? A. tần số f = 50Hz.10 WbD. Php = 20. 57600W Câu 309: Một máy phát điện xoay chiều có công suất P = 1MW. Các cuộn dây của phần ứng mắc nối tiếp và có số vòng tổng cộng là 240 vòng.55A C. n = 50 vòng/giây.5kW D. P = 125. Dòng điện nó phát ra sau khi tăng thế được truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20Ω . I = 2A. 316 Máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình sao. Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác. ∆P = 165. I = 1. hệ số tự cảm L= 0. ∆P = 1652W B. I = 20A.10 Wb C. I = 2. Biết suất điện động có giá trị hiệu dụng là 220V. ∆P = 113. P = 176W B. I = 1A. 1500 vòng/phút . có hiệu điện thế pha là 220V.. Php = 104W B. n = 20 vòng/giây. Để có dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz cần quay rôto với vận tốc nào? A.75W 0. Biết hiệu điện thế được đưa lên đường dây 110kV. 24 −3 1. ∆P = 516. I = 3. Php = 130W Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 315. mỗi tải có điện trở R = 60Ω . P = 453. ∆P = 1. tần số f = 50Hz.6W B. P = 871. ∆P = 113. P = 429W C. 1736kW B.Câu 308: Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV.6km. 240 vòng/giây B.8W C. I = 2A. n = 250 vòng/giây. I = 1. φ0 = . Php = 13W D.818W Câu 314: Người ta dùng một máy biến thế để đưa điện thế đường dây chính U1=10kV hạ xuống U2=240V để đưa vào nhà sử dụng khoảng cách từ nhà máy đến nhà dài 2.67A Câu 316: Công suất của dòng điện ba pha là bao nhiêu? A. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây và tốc độ quay của rôto có giá trị nào sau đây? 1 2 . 5760W D.2A B. 2 −3 .8 H . I = 1. 240 vòng/phút C.43A. I = 5A. Công suất đầu ra của máy biến thế là 12kW.10−5 Ω . Với điện trở của mỗi mét là r = 2.6kW C. 15 vòng/giây D. I = 2. mỗi tải có điện trở thuần 88Ω và cuộn dây có độ tự cảm L = tiêu thụ có giá trị bao nhiêu? A. 576kW C. Tần số của dòng điện xoay chiều là 50Hz.10−3 Wb 2π π 3. Dòng điện do máy phát ra được tăng thế và truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 25Ω . P = 352W D. φ0 = .5W Câu 310: Máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực.2W C. Công suất hao phí điện năng trên đường dây là bao nhiêu khi hiệu điện thế được đưa lên đường dây 220kV? A. I = 50A. π . φ0 = Câu 312: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127V. P = 180W C.75A D.

Up = 110V. U’= 5000V Câu 321: Công suất nhận được ở cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn thứ cấp có giá trị nào? Biết hệ số công suất là 0. 322 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp là 6250 vòng và 1250 vòng.108 Ω.m . I = 15A C. n = 25 vòng/phút D. Câu 318: Nếu rôto quay 600 vòng/phút thì số cặp cực là: A. S = 17. S = 20. 324 Để truyền một công suất P = 5000kW đi một quãng đường 5km từ một nguồn điện có hiệu điện thế U = 100kV với độ giảm thế trên đường dây không được qua nU với n = 0.5mm 2 D. Câu 320: Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 1000V. P1 = 3760W D. P = 9600W. η = 90% B. 328 Một máy phát điện có công suất 100kW. Hiệu suất truyền tải điện là: A. P = 9600W. hệ số công suất của động cơ bằng 0. Câu 326: Công suất của quá trình truyền tải trên là bao nhiêu? . R = 30Ω Câu 324: Tiết diện nhỏ nhất của dây đồng dùng làm dây dẫn là: A. P = 9600W. R = 100Ω B. P1 = 736W Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 318.Câu 317: Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 2208W được mắc hình sao vào mạng điện xoay chiều ba pha có hiệu điện thế dây 190V. người ta dùng một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω . p = 10 B. S = 8.8 A. nhận một công suất là 10kW ở cuộn sơ cấp. R = 20Ω C. 7Ω C.5 cm 2 . I = 24A Câu 322: Biết hệ số tự cảm tổng cộng ở mạch thứ cấp là 0. Up = 110V. 7. Dây dẫn bằng nhôm có điện trở suất ρ = 2. R = 67.2H và tần số dòng điện là 50Hz.01. S = 4. n = 2500 vòng/phút Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 320. η = 92% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 326.m có tiết diện 0. R = 10Ω D. P = 9600W. 327. η = 94. Up = 110V. Up = 110V. 4% C.9 . P = 540kW. hiệu điện thế ở hai đầu cực máy phát là 1kV. Hiệu điện thế pha và công suất tiêu thụ của mỗi cuộn dây là: A. η = 89. U’= 781V B. 321. Cho điện trở suất của đồng 1. hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn thứ cấp có giá trị nào? A. 319 Một máy phát điện xoay chiều một pha sản xuất ra suất điện động có biểu thức: e = 1000 2 sin100π t (V). Hệ số công suất của mạch điện là cosϕ =0. p = 4 Câu 319: Nếu phần cảm có 2 cặp cực thì vận tốc của rôto: A. Để truyền đến nơi tiêu thụ. R = 83. I = 6A B. Câu 323: Điện trở R của cuộn dây có giá trị số lớn nhất là: A. Điện trở tổng cộng trong mạch thứ cấp là: A. I = 60A D. R = 70Ω D. hiệu suất là 96%.5. p = 8 C.5mm 2 C.5Ω Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 323.10−8 Ω. p = 5 D. Điện áp và công suất truyền đi ở trạm phát điện lần lượt là 6kV. R = 25Ω B.7. P1 = 7360W B. 25mm 2 B. U’= 7810V D. 7% D. P1 = 376W C. n = 25 vòng/giây B. n = 1500 vòng/giây C. U’= 200V C.5mm 2 Câu 325: Một đường dây tải điện xoay chiều một pha đến nơi tiêu thụ ở xa 3km.

3000 vòng Câu 333 : Khi dòng điện và hiệu điện thế trong mạch sơ cấp cùng pha thì cường độ dòng điện và hệ số công suất của mạch sơ cấp là: A.8 B.75 D. Một cách phát biểu khác . Câu 329: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây pha nhận giá trị nào sau: A.0. 330 Một động cơ không đồng bộ ba pha. H’ = 94% D.4% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 329.0. 400 vòng D. U1= 200V B. 127V D. H’ = 89. Hiện tượng cảm ứng điện từ B. hiệu điện thế ở các mạch sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 200V và 50V. 1A và 1 B. cuộn thứ cấp có 100 vòng. Bỏ qua hao phí trong biến thế. 2 2 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 331. 220V B.5 D.6kW. 1000 vòng B. 4000 vòng C.8% C. 3 C.A.218V Câu 330: Hệ số công suất của động cơ là: A. H’ = 99. 333 Một máy biến thế có hiệu suất 90%. 180W và 0. U1= 500V Câu 328: Để tăng hiệu suất tải điện. 1800W. 2A và 0. được mắc vào mạngn điện có hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hoà là 127V. Năng lượng điện trường và năng lựong từ trường cùng biến thiên điều hoà theo cùng một tần số chung 1 LC Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc ω = LC Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc ω = . công suất tiêu thụ của động cơ là 5. 3600W.9 C.2A và 0. H’ = 91. H = 66% B.66 C. B.Câu 335: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ? A. cường độ hiệu dụng qua mỗi cuộn dây là 16. cường độ dòng điện trong mạch thứ cấp 40A. 110V C.9 Câu 332: Số vòng dây của cuộn sơ cấp: A. 1. Câu 331: công suất và hệ số công suất của mạch thứ cấp là: A. Tính công hao phí trên dây và hiệu suất tải điện lúc này.2% B. Công suất mạch sơ cấp 2000W. C. Năng lượng trong mạch dao động kín gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm B. 332. 180W. 2 D. A. người ta dùng một máy biến thế đặt nơi máy phát có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10. A.0.83 . H = 40% C. Hiện tượng cộng hưởng điện C.97A.5A và 0.Câu 334: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự biến thiên điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC. H = 89% D. Hiện tượng từ hóa Câu 336: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động ? A. U1= 600V C. 3 2 B. 1. Hiện tượng tự cảm D. H = 80% Câu 327: Hiệu điện thế ở hai đầu dây nơi tiêu thụ là bao nhiêu? A. Điện tích biến thiên theo thời gian theo hàm số mũ D. U1= 800V D.

Từ trường xoáy là tử trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường . tụ C và cuộn cảm L D. Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt. nó sinh ra một điện trừong xoáy B.Câu 343: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ? A. A.Câu 340: Trong mạch dao động diện từ tự do. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện trường C. Nguồn điện một chiều và cuộn cảm L C. D. độc lập với nhau B. Nguồn điện một chiều và tụ C B. Nguồn điện một chiều . điện tích của tụ điện : A. Tần số dao động ω chỉ phụ thuộc vào các cấu tạo của mạch D. B và C đều đúng Câu 338: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường A. C. 1 LC Biến thiên điều hoà với tần số góc ω = LC Biến thiên điều hoà với chu kỳ T = LC 1 Biến thiên điều hoà với tần số f = LC Biến thiên điều hoà với tần số góc ω = Hãy chọn câu đúng Câu 341: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường? A. năng lượng của mạch dao động được bảo toàn C. Khi một từ trường bién thiên theo thời gian. Tụ C và cuộn cảm L Hãy chọn câu đúng . Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đươmhg cong hở C. nó sinh ra một từ trường xoáy D. Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng B.Câu 338: Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm: A. Chu kỳ rất lớn C. Tần số rất lớn B. Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ C. Cường độ rất lớn D. Trong mạch dao động tự do. Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nữa tần số f của điện tích dao động Câu 347: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có: A. A. B. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian. B và C đều đúng . Điện trường lan truyền được trong không gian D. Hiệu điện thế rất lớn Câu 348: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Năng lượng từ trường trong mạch dao động tương ứng với động năng trong dao động cơ học B. Năng lượng điện trường trong mạch dao động tương ứng với thế năng trong cơ học . Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân không D.C.

Sóng ngắn có bước sóng trong miền 10m – 1cm. Ban đêm nghe đài bằng sóng trung không tốt. Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ được dùng trong thông tin vũ trụ. . Muốn sóng điện từ được bức xạ ra. Trong thông tin vô tuyến. Để thu sóng điện từ. Đường sức của điện trường xoáy của điện trường là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên. người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với một ăngten. Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn C. Sóng trung có bước sóng trong miền 103 m − 102 m Câu 357: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến A. Câu 356: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến. có khả năng truyền đi xa. Sóng dài có bước sóng trong miền 105 m − 103 m C. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận C. dùng để thông tin dưới nước. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng Câu 355: Tìm phát biểu sai về điện từ trường: A. người ta phối hợp một ăngten với một mạch dao động C. . Để thu sóng điện từ. D. Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh . Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch D. gọi là sóng vô tuyến. Tại một thời điểm. D. người ta phối hợp một ăngten với một mạch dao động có điện từ C điều chỉnh được để tạo cộng hưởng với tần số của sóng cần thu. Sự duy trì dao động trong máy phát dao động dùng transdito tương tự như sự duy trì dao động của quả lắc trong đồng hồ quả lắc. Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất. người ta sử dụng những sóng có tần số hàng nghìn hec trở lên. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận. Câu 358: Tìm phát biểu sai về thu phát sóng điện từ. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung B. Sóng dài ít bị nước hấp thụ.D. Để phát sóng điện từ. Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức xoáy tròn trôn ốc D. A. D.Câu 359: Tìm kết luận đúng về trường điện từ. C. B. B.Câu 354: Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ: A. A. C. B. phải dùng mạch dao động LC hở tức là cuộn L và tụ mắc với nhau còn hai đầu kia để hở. năng lượng trong mạch dao động chỉ có thể là năng lượng điện trường hoặc năng lường từ trờng .Câu 353: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về sóng vô tuyến: A. Để phát sóng điện từ. người ta phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăngten B. Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày D. B.

và u r r C. Dao động điện từ trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng đã được điều chỉnh cho bằng tần số của sóng cần thu. Câu 362: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ u r u r A. khúc xạ. Dao động điện từ trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện là dao động tự do với tần số riêng của mạch. C. Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt. A. Sóng điện từ có đầy đủ các tình chất như sóng cơ học: phản xạ. Mạch LC hởu sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ. D. B. Câu 365: Độ lệch pha giữa dòng xoay chiều trong mạch LC và điện tích biến thiên trên tụ là . giao thoa. . Giống như sóng cơ học. Câu 360: Tìm phát biểu sai về điện từ trường. Câu 361: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ. với dây trời và mặt đất đóng vai trò hai bản tụ C. C. Sóng điện từ là sóng ngang. Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ. Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại. Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và ding điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện (nơi không có dây dẫn) sinh ra một từ trường tương đương với từ trường do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ. A. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một ăngten thu đết hợp với một mạch dao động LC có L và C không đổi. D. D.108 m /s Câu 363: Tìm phát biểu sai về mạch LC với sóng điện từ. Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ. độc lập. Để thu sóng điện từ người ta áp dụng hiện tượng cộng hưởng. C. hoàn toàn hở.A. B. Vectơ E và B cùng phương cùng tần số. D. với vận tốc c ≈ 3. Năng lượng dao động trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện do một pin cung cấp. Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha B. D. sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền. A. Để phát sóng điện từ ta kết hợp một ăngten với mạch dao động của một máy phát dao động. Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động là dao động tự do với tần số f = 1 2π LC B. Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U. ta chỉ quan sát thấy từ trường mà không thể quan sát thấy điện trường.Câu 364: Tìm kết luận đúng về mạch LC và sóng điện từ. B. Ăngten là một mạch LC đặc biệt. D. Sóng điện từ truyền được trong chân không. Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường. B. C. C. A.

10−3 W C. Lời khuyến cáo này dựa trên cơ sở nào? Hãy chọn câu giải thích đúng. C. một cuộn cảm có độ tự cảm 30µ H và một điện trở thuần 1. A và B D. I = 21. P = 19. Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó. B.2π LC D.Câu 367: Nếu điện tích trong tụ của mạch LC biến thiên theo công thức: q = Q0 sin ωt . f = thức sai trong các biểu thức năng lượng trong mạch LC sau đây: A. U0 là giá trị hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong một mạch dao động LC. L D. Do tần số sóng riêng của mỗi máy là khác nhau.Câu 372: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 3500pF. − π 2 B.4V.Câu 374: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = mH và tụ C = π π A. f = 1 . P = 20. Năng lượng điện: Wđ = Năng lượng từ: Wt = Q02 sin 2 ωt 2C Q02 cos 2ωt 2C Q02 = const 4C Năng lượng dao động: W = Wđ + Wt = L. − π 4 1 2π L C D. f = 2π C. f = 2π LC B. U 0 = I 0 LC B. Tìm tần số riêng . B. λ = c. C của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện (c là vận tốc ánh sáng trong chân không) A. U 0 = I 0 của dao động trong mạch. Cường độ dòng điện trong mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây? A. + π 2 L C C. λ = 2π c LC Câu 370: Các nhà kĩ thuật truyền hình khuyến cáo rằng không nên dùng một chiếc ăngten cho hai máy thu hình một lúc. A.A. điện trở không đáng kể. Một cách giải thích khác. Một giá trị khác . C.Câu 366: Tần số dao động riêng của mạch LC xác định bởi công thức nào? 2π LC . Một giá trị khác.10−3 A D.Câu 369: Tìm công thức đúng tính bước sóng và các thông số L. 69.5Ω . Do làm như vậy tín hiệu của mỗi máy là yếu đi.8 µ F . I 0 = U 0 L C C. Câu 373: Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại. . λ = c.I 02 Q02 = Năng lượng dao động: W = 2 2C . Tìm biểu A. I = 74. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện U0 = 2.10−3 W B.Câu 371: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 18000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 6µ H . Do có sự cộng hưởng của hai máy D. λ = c 2π LC B. D. Tìm công thức đúng liên hệ giữa I0 và U0. . I 0 = U 0 LC C 2 0.10−3 A B. khi hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 15V? Hãy chọn kết quả đùng trong các kết quả sau: A.10−3 A C. P = 21.2π L C C. I = 94.10−3 W D.

Tìm bước sóng λ . Câu 383: Sóng FM của Đài Tiếng Nói Việt Nam có tần số 100MHz. 10m B.16.58pF C. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1.5V. C = 1.5MHz B. 6MHz . Dải sóng máy thu được là: A.Câu 278: Khi L = 15mH và C = 300pF.3H B. Câu 379: Người ta điều chỉnh L và C để bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 25m. 11m – 75m C. 4. 9.A. Một giá trị khác. 13.5MHz và mạch dao động (L. C1) có tần số riêng f1 = 7. A. Nếu gọi Imax là dòng điện cực đại trong mạch. f = 65. 80MHz D. Tần số dao động của mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau? A. Tìm giá trị Cx để chu kì riêng của mạch là T = 1µ s . 73mA Câu 381: Mạch dao động (L.6m 0. 5. f = 87.12. 53mA B. A.58pF Câu 277: Một cuộn cảm L mắc với tụ C1 thì tần số riêng f1 = 7.10−10 F D.25pF B. 2 µ F . 120MHz C. 10kHz C. Tìm giá trị Cx để mạch thu được sóng vô tuyến có bước sóng ngắn λ = 75m. 8MHz D.5MHz.6m – 41. 20MHz Câu 382: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm kháng và tụ điện C thuần dung kháng.07KHz B. 20kHz B. C2) có tần số riêng f2 = 10MHz. 43mA C.55pF D. hiệu điện thế cực đại Umax giữa hai đầu tụ điện liên hệ với Imax như thế nào? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A.10−12 F C.21pF Câu 276: Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 1mH và tụ xoay Cx. 27. A. 3 A. 2. Tìm tần số riêng khi ghép C1 song song với C2 rồi mắc vào L. 4MHz C. UCmax = C.5H D. 3m C. A. 90MHz B.5m – 92. UCmax = L Imax πC L Imax 2π C B.07KHz C. 1m Câu 384: Song FM của Đài Hà Nội có bước sóng λ = 10 m . Điện dung C của tụ điện khi phải nhận giá trị nào sau đây? A. điện trở không đáng kể. 0. Khi mắc L với tụ C2 thì tần số riêng f2 = 10MHz. Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm của Câu 386: Một tụ điện C = L phải có giá trị là bao nhiêu? Cho π 2 = 10 . 10pF B. Một giá trị khác Câu 380: Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 80µ H .5kHz D. điện dung biến đổi từ C1 = 10pF đến C2 = 250pF. 1.5MHz C. 0. 8. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối với C2 A. 12.3m – 66. 21.5m B. C = 16.6H . f = 75. 10. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch. Một giá trị khác. 12. 2MHz B. 15.2m D. 7. Tìm tần số f. 63mA D. biết L=10−6 H. 6.5kHz Câu 375: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2mH và một tụ xoay Cx.4H C. A. 12. 0. 0.07KHz D. C = 2.5MHz D.27pF C.10−10 F B. A.66pF D. 5m D. 140MHz Câu 385: Một mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 5µ H và một tụ xoay. UCmax = L Imax C D.

D. 10kHz D. Các vật sáng bao gồm các nguồn sáng và các vật chiếu sáng. Từ 4. Nếu mạch này dùng hai tụ C1 và C2 nối tiếp thì tần số riêng của mạch là: A. 5.10−4 F D.10−4 J B.15 ÷ 80. hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V.10−5 F Câu 388: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 25µ H có điện trở không đáng kể và một tụ xoay có điện dung điều chỉnh được. Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng: A.10−4 J D. Câu 396: Chọn câu đúng khi nói về vật ảo đối với một quang cụ: A. 8. Mặt phẳng tới là mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới. Ảnh thật luôn luôn nằm sau quang cụ. 25µ F B. 2.51 ÷ 57. . 4 pF Câu 392: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4µ H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF đến 360pF. C. 2( pF ) C. B. 4. . A. 01cos100π t (A).1H. Từ 48m đến 192m C. Tụ trong mạch có điện dung C bằng A. Nguồn sáng là vật tự nó phát sáng ra C. trở lại môi trường cũ là hiện tường phản xạ B. 25 pF C.88 ÷ 28.8m đến 19.Câu 387: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0. 0. Vật nằm trên chùm tia tới (đối với quang cụ) B. Ánh sáng truyền đi gặp mặt bất kì chắn lại. Từ 12m đến 72m Câu 393: Chọn câu sai: A. Tia sáng luôn luôn là đường thẳng. 5. Từ 120m đến 720m B.001F B.10−4 J C. 62. Lấy π 2 = 10 .10−4 J Câu 390: Trong một mạch dao động điện từ. khi dùng điện có điện dung C2 thì tần số riêng của mạch là f2 = 40kHz. C. 1. Ảnh nằm trên chùm tia phản xạ. Lấy π 2 = 10 .Câu 394: Chọn câu sai: A. 6( pF ) Câu 389: Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là = 4µ F .2H. D. khi dùng điện có điện dung C1 thì tần số riêng của mạch là f1 = 30kHz. đổi hướng truyền. Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I 0cos2000π t . 0. Vật thật nằm trên chùm tia tới phân kì.88. A. 50kHz B. 2. 4µ F D. 2. 0. Pháp tuyến là đường vuông góc với mặt phản xạ tại điểm tới. Trong quá trình dao động.2m D. Khi có hiện tượng nhật thực thì Mặt Trăng nằm khoảng giữa Mặt Trời và Trái Đất. 24kHz Câu 391: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0. 10 ÷ 123( pF ) B.5. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới. D. 1.1( pF ) D. 7. Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0. Vật ảo nằm trên chùm tia ló hội tụ. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là: A. Câu 395: Chọn câu sai: A. Hỏi điện dung phải có giá trị trong khoảng nào để máy thu bắt được sóng ngắn trong phạm vi từ 16m đến 50m. 70kHz C. 26. Tính điện dung C của tụ điện.10−4 F C.

Chùm tia phân kì là chùm tia trong đó các tia sáng được phát ra từ một điểm. Câu 400: Điều nào sau đây là sai khi nói về ảnh ảo đối với một dụng cụ quang học. D. Câu 403: Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối tương quan giữa mặt và ảnh cho bởi gương phẳng. Ảnh thật luôn nằm sau dụng cụ quang học. B. B. D. Ảnh thật có thể quan sát được bằng mắt. Chùm tia sáng của ảnh ảo có dạng chùm tia phân kì. A. B. D. Ảnh di chuyển đoạn s cùng chiều di chuyển của gương. C. Câu 404: Chọn câu sai khi phát biểu về thị trường gương phẳng. A. Tia tới nằm trong mặt phẳng tới.B. Vật ảo nằm trên chùm tia tới phân kì. Ảnh và vật song song. . Khác nhau với hai mắt trái. Ảnh thật nằm trên giao điểm của chùm tia phản xạ hoặc chùm tia ló. Ảnh và vật ở khác phía đối với gương D. phải. Tia sáng là đường truyền của ánh sáng. B và C đều đúng. Vật ảo nằm trên chùm tia ló phân kì. Là một hình nón cụt mà đỉnh là mắt và đáy là chu vi gương. D. Khi đó: A. C. Câu 398: Chọn câu đúng trong các câu sau đây: A. Khi kéo dài các tia sáng ngược chiều truyền giao nhau tại một điểm. B. B. Là vùng mắt thấy được trong gương. Ảnh di chuyển đoạn 2s cùng chiều di chuyển của gương. D. . Ảnh ảo không thể quan sát được bằng mắt. C. C. A. ta có chùm sáng là chùm phân kì. Ảnh ảo là ảnh không thể hứng được trên màn. Ảnh ảo nằm trên đường kéo dài của chùm tia phản xạ hay chùm tia ló. Tia phản xạ bằng tia tới. C. D. B. bằng nhau. Vật ảo nằm trên chùm tia tới hội tụ. ánh sáng truyền theo một đường thẳng. Trong môi trường trong suốt. . D. nhỏ tùy mắt ở gần hay xa gương.Câu 405: Vật AB đặt trước một gương phẳng cho ảnh A’B’. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng khúc xạ. . Giữ vật cố định và di chuyển gương về phía vật một đoạn s. Ảnh thật là ảnh có thể hứng được trên màn. Ảnh và vật luôn trái tính chất (trái tính thật hoặc ảo) C. Chùm tia hội tụ là chùm trong đó các tia sáng xuất phát từ một điểm. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới.Câu 399: Điều nào sau đây là sai khi nói về ảnh thật đối với một dụng cụ quang học: A. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới. Tia sáng là chiều truyền của ánh sáng. B. C. Câu 401: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Lớn.Câu 402: Chọn câu sai trong các câu sau: A. C. B.

Câu 408: Trong các phát biểu sau. Tiêu điểm chính của gương cầu lồi ở sau gương và là tiêu điểm thật. Câu 409: Điều kiện để gương cầu cho ảnh rõ nét là A.Câu 413: Điểm sáng S đặt trước. ngoài trục chính của một gương cầu. Ảnh ảo. C. D. C. Chiều và góc quay của tia phản xạ trên gương là: A. . A. Xem gần đúng thì tiêu điểm chính cách đều tâm và đỉnh gương. Mọi tia sáng tới đỉnh gương cầu lõm phản xạ theo phương đối xứng với nó quanh trục chính. Tia tới đỉnh gương cầu lõm cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính. C. Chùm tia tới song song đến gương cầu lõm cho chùm tia sáng phản xạ hội tụ. B. Xác định tính chất ảnh. A. B. B. quay gương phẳng một góc α quanh một trục nằm trong mặt phẳng của gương và vuông góc với tia tới. Tia tới đi qua tiêu điểm F của gương cầu lõm cho tia phản xạ song song với trục chính. Góc α ngược chiều quay gương C. gương cầu lồi . Tiêu điểm chính là ảnh của một điểm sáng nằm trên trục chính và điểm sáng này ở khá xa gương cầu. gương cầu lõm B. Ảnh di chuyển đoạn s ngược chiều di chuyển của gương.Câu 410: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Gương cầu lõm với vật thật ở trong khoảng từ F đến C cho một ảnh ảo ngược chiều với vật. Tia tới song song với trục chính của gương cầu lồi cho tia phản xạ đi qua tiêu điểm chính F. Góc α cùng chiều quay gương B. C. Xác định tính chất ảnh. Ảnh thật. Ảnh thật. Câu 406: Giữ tia tới cố định. Ảnh ảo. Góc tới i của các tia sáng đều nhỏ. Câu A. gương cầu lõm. loài gương. Ảnh ảo luôn luôn cùng chiều với vật thật. cách gương khoảng d < 2f (f là tiêu cự gương) . D. Tia tới gương cầu lồi luôn cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua pháp tuyến tại điểm tới. Góc 2 α cùng chiều quay gương D. Chùm tia tới song song đến gương cầu lồi cho chùm tia phản xạ phân kì. khoảng cách từ vật S đến gương. D. D. gương cầu lồi D. B. cho ảnh S’ nằm cùng phía trục chính với S. gần trục chính hơn S. Chùm tia tới song song đến gương cầu lõm cho chùm tia phản xạ phân kì. Câu 411: Chọn câu đúng: A. ngoài trục chính của một gương cầu. cho ảnh S’ nằm khác phía trục chính với S. D. Góc 2 α ngược chiều quay gương Câu 407: Chọn câu sai trong các câu sau: A. phát biểu nào sai: A. Bán kính cong của gương rất nhỏ so với bán kính mở. gương cầu lõm. C. B. Ảnh di chuyển đoạn 2s ngược chiều di chuyển của gương. loại gương.C. Bán kính mở của gương rất nhỏ so với bán kính cong. Tiêu điểm chính của gương cầu lõm ở trước gương. C. Câu 412: Điểm sáng S đặt trước. D. C đúng. Gương cầu lõm có mặt phản xạ ở khác bên với tâm C. Ảnh thật. Gương cầu lõm với vật thật ở trong khoảng từ F đến C cho một ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật. gần trục chính hơn S.

Ảnh thật. ngược chiều và luôn luôn lớn hơn vật. C. ngược chiều và ở xa gương hơn vật. C. cùng chiều. cùng độ lớn.ảnh đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu? Vật đặt ở đâu? A. Ảnh ảo. Bằng 1/2f. Chuyển động đều ngược chiều A với vận tốc v. cùng chiều. gương cầu lõm. C.B. cách gương khoảng d > 2f Câu 414: Ảnh của vật qua gương phẳng có đặt điểm: A. Vật thật trong khoảng tiêu cự của gương cầu lõm cho ảnh ảo. ngược chiều và nhỏ hơn vật. vật đặt cách gương 1. cùng chiều và nhỏ hơn vật. Gương cầu lồi B. ngược chiều và nhỏ hơn vật. vật đặt tại tâm C. D. cùng chiều và nhỏ hơn vật. Ảnh thật. cùng độ lớn. cách gương khoảng d = 2f C. gương cầu lồi. Câu 416: Trước gương phẳng có một điểm sáng A. gương cầu lõm. cùng chiều và ở xa gương hơn vật. ngược chiều và lớn hơn vật. B. cùng chiều và lớn hơn vật. B. Ảnh thật. C đúng. Cho A chuyển động đều với vận tốc v theo phương vuông góc với gương. khoảng cách vật . C. B. Chuyển động đều cùng chiều A với vận tốc v. Đó là gương gì? A. Câu 420: Vật sáng đặt trong khoảng tiêu cự của gương cầu lõm sẽ cho: A. Ảnh thật. ngược chiều và nhỏ hơn vật. D. Bằng f. Ảnh ảo. Câu 419: Vật sáng đặt trong khoảng từ tâm C đến tiêu điểm F của gương cầu lõm sẽ cho: A. Ảnh ảo. Ảnh thật. cùng chiều và lớn hơn vật. Muốn cho ảnh A’ của A có vị trí không đổi thì phải cho gương chuyển động như thế nào? A. Cùng tính chất. Bằng f. không thể chồng khít lên nhau.5m. B. Vật ảo nằm trong khoảng tiêu cự của gương cầu lồi cho ảnh thật. B. A. Gương phẳng D. cùng chiều và lớn hơn vật. cách gương khoảng d > 2f D. Gương cầu lõm. Ảnh thật. Luôn là ảnh ảo. Trái tính chất. Ảnh ảo. cùng chiều và ở gần gương hơn vật. Trái tính chất. vật đặt tại tâm C. Ảnh ảo. Ảnh thật. Ảnh thật. D. cùng chiều. B. D. Ảnh ảo. Bằng 0. Câu 415: Trong gương cầu. C. Vật thật qua gương cầu lồi luôn cho ảnh ảo. C. Vật thật ngoài khoảng tiêu cự của gương cầu lõm cho ảnh thật. D. cùng độ lớn. vật đặt tại tâm C. B. . D. Chuyển động đều cùng chiều A với vận tốc 1/2v. C. cùng chiều. Câu 422: Một gương thõa tính chất sau: Vật thật luôn cho ảnh ảo. C. ngược chiều và ở gần gương hơn vật. ngược chiều và lớn hơn vật. Câu 421: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. D. Câu 418: Vật sáng đặt trong khoảng từ khá xa đến tấm gương cầu lõm sẽ cho: A. Ảnh ảo. cùng chiều và lớn hơn vật. cùng độ lớn với vật. có thể chồng khít lên nhau. Chuyển động đều ngược chiều A với vận tốc 1/2v.

lớn hơn. gương phẳng. B. Sát gương C. Gương phẳng. Câu 427: Kết luận nào sau đây là sai: A. Không có vị trí nào của vật thật cho ảnh lớn hơn vật. Khoảng cách vật .. gương phẳng.. D. Với gương cầu lồi. Gương cầu lồi. Câu 432: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau cho hợp nghĩa: “Thị trường của một ………… bao giờ cũng ……….Câu 424: Chọn câu sai trong các câu sau: A. thị trường của …………… cũng có kích thước bề mặt và ứng với cùng một vị trí đặt mắt của người quan sát. Với gương cầu lõm. Vật cách gương khoảng nhỏ hơn 2f. gương nào có thể cho ảnh ảo cao bằng vật sáng đặt cách gương đoạn d ≠ 0. B đúng Câu 430: Điều nào sau đây không đúng khi nói về gương cầu lõm (vật ở đây nói là vật thật) A.ảnh có giá trị nhỏ nhất khi vật cách gương một khoảng 2f (f là tiêu cự gương) Câu 431: Vật thật trước gương lồi cho ảnh lớn hơn vật.. gương cầu lõm. chùm tia tới song song cho chùm tia phản xạ hội tụ. Gương phẳng và gương cầu lõm Câu 435: Trong các loại gương. B. Gương cầu lồi. nhỏ hơn. D. nhỏ hơn. B. chùm tia tới phân kì cho chùm tia phản xạ hội tụ. Vật thật cho ảnh ảo nhỏ hơn vật. Gương phẳng B. Câu 428: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về ảnh của vật qua gương cầu lồi: A. C. Nhận xét nào sau đây là đúng: A. Vật cách gương khoảng lớn hơn 2f. Vật ảo cho ảnh thật lớn hơn vật C. Tia phản xạ bằng tia tới. Tại tâm C B. gương cầu lồi. Vật và ảnh di chuyển ngược chiều nên khi vật ra xa gương thì bao giờ ảnh cũng lại gần gương.. D. gương nào có thể cho ảnh thật cao bằng vật đặt cách gương đoạn d ≠ 0.. C. Với một vị trí cho trước của vật và màn bao giờ ta cũng tìm được vị trí đặt gương để cho ảnh rõ trên màn. Với gương cầu lồi. A. chùm tia tới phân kì cho chùm tia phản xạ phân kì. A và B. D. Mọi vị trí của vật thật đều cho ảnh lớn hơn vật. Câu 434: Trong các loại gương. A. B. Gương cầu lồi. lớn hơn. Chùm tia phân kì là chùm tia trong đó các tia sáng được phát ra từ một điểm. C. C. Tia sáng là đường truyền của ánh sáng. chùm tia tới song song cho chùm tia phản xạ phân kì. Khi vật cho ảnh thật thì vật và ảnh bao giờ cũng ở hai phía khác nhau của tâm gương B. Gương cầu lồi C. . D.” A.. B. Câu 429: Một gương cầu muốn cho một ảnh bằng vật (không kể chiều) thì vị trí của vật là: A. C. D. Gương cầu lõm D. Với gương cầu lồi.. Tại tiêu điểm F D. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảo tùy theo vị trí vật.

cùng độ lớn. Khi vật ở đỉnh O của gương thì vật và ảnh có cùng độ lớn. Gương phẳng B. Vật thật và ảnh ảo cho bởi gương ngược chiều nhau. Gương cầu lồi C. phát biểu nào sau đây là sai: A. Gương cầu lồi C. Không thể xác định được tính chất ảnh. cùng chiều.Câu 440: Độ phóng đại ảnh của vật qua gương cầu được xác định bởi biểu thức: B. vật và ảnh nằm khác phía trục chính thì: A. S’ là ảnh ảo. Gương phẳng và gương cầu lõm Câu 439: Trong các nhận xét sau đối với gương cầu lõm. Câu 445: Trong gương cầu. Nếu S’ và S cùng nằm một phía đối với đỉnh O của gương thì: A. Nếu ảnh ở vị trí gần gương hơn vị trí vật thì ảnh nhỏ hơn vật. Vật thật và ảnh của nó có khoảng cách đến gương bằng nhau thì cao bằng nhau. Gương cầu lõm D. B. Gương phẳng B. Vật và ảnh của nó nếu cùng tính chất thì ngược chiều nhau. k = − d − f C. Gương cầu lồi C. Khi vật và ảnh có cùng tính chất thì tâm C của gương ở trong khoảng giữa vật và ảnh. Gương phẳng B. cho ảnh S’. S’ là ảnh thật nếu S’ nằm xa đỉnh O của gương hơn S. k = f D. Vật và ảnh luôn ở cùng bên so với tiêu điểm F. Cùng tính chất. C. Trái tính chất. cùng chiều. Khi vật ở tại tâm C của gương thì vật và ảnh có cùng độ lớn. C. C. nhận xét nào sai: A. B. Gương cầu lõm D.A. Khi vật và ảnh trái tính chất thì vật và ảnh ở cùng một bên so với tâm C. D. B. Câu B và C đúng. Gương phẳng B. Gương phẳng và gương cầu lõm Câu 436: Vật thật qua gương nào luôn cho ảnh ảo: A. trái tính chất. Vật và ảnh cùng độ lớn. C. k = d' d f f +d' d '− f . Gương cầu lõm D. Vật và ảnh luôn ở khác bên so với tiêu điểm F D. Câu 443: Trong gương cầu. S’ là ảnh thật B. cùng tính chất. Câu 446: Đặt vật sáng S trước gương cầu. Gương phẳng và gương cầu lõm Câu 438: Vật ảo qua gương nào luôn cho ảnh thật cao bằng vật: A. D. Cùng tính chất. Gương cầu lõm D. Câu 444: Chọn câu sai: Đối với gương cầu: A. C. Khi vật ở đỉnh O của gương thì vật và ảnh có cùng độ lớn. B. Cùng tính chất. k = f Câu 441: Độ phóng đại ảnh của vật qua gương cầu có giá trị dương khi: A. C. Vật và ảnh trái chiều. Gương phẳng và gương cầu lõm Câu 437: Vật ảo qua gương nào luôn cho ảnh thật: A. Câu 447: Vật ảo tại tâm C của gương cầu lồi cho ảnh: A. Gương cầu lồi C. trái chiều. D. Vật và ảnh cùng chiều D. cùng chiều. . D. cùng tính chất. Vật và ảnh cùng tính chất B.

ngược chiều. C. Đối với gương cầu lồi. Ảnh ảo. Chuyển động ngược chiều với vật. f 1 1 1 1 1 1 Độ phóng đại ảnh: k = f − d D. ảnh thật ngược chiều. Vật thật đặt tại tâm C của gương. trên trục chính. Ảnh thật. lớn hơn vật. Gương cầu lồi. Ảnh ảo.5cm. vật ảo ở tiêu diện có ảnh ở vô cực. bằng vật. Câu 453: Một người soi gương thấy ảnh trong gương lớn gấp 3 lần vật. nếu vật thật. nếu giữ gương cố định và dời vật theo phương trục chính thì ảnh của vật tạo bởi gương cầu: A. Câu 464: Gương cầu lồi có bán kính 20cm. B. nhỏ hơn vật.5f. Vật thật đặt tại vị trí d = 2. f. . . C. cách gương 10cm. ngược chiều. D. C. vật thật ở tâm C cho ảnh thật ở tâm C. Vật thật. Đối với gương cầu lồi. C. k > 0 thì ta kết luận: A. nếu vật ảo. Hỏi đó là gương gì? A. Ảnh ảo. d’. Gương cầu lồi cho vật ảo ở ngoài OC một ảnh ảo ngược chiều với vật và ở trong khoảng OF. vật ảo ở tâm C cho ảnh ảo ở tâm C. Câu 449: Chọn câu sai: A. D. cùng chiều. cho thấy d và d’ nghịch biến với nhau. D. D. Ảo. Vật thật. Khoảng cách từ vật tới ảnh là: L = d – d’ Câu 452: Lúc giải một bài toán về gương cầu với các kí tự quen thuộc d. B. ảnh thật ngược chiều. Thật. Vật thật AB đặt vuông góc. l = d + d ' C. D. ảnh ảo ngược chiều. Xác định vị trí.Câu 450: Chọn câu sai: A. C. Gương cầu lõm. Chuyển động cùng chiều với vật. cách gương 5cm. Ảo. Thật. B. ảnh ảo cùng chiều D. k nếu vật là vật thật và giải ra được d’< 0. Vật thật. A. cách gương 5cm. có tính đối xứng đối với d và d’ Công thức f = d + d ' . Không biết được gương gì? Câu 459: Khoảng cách từ vật đến ảnh trong gương cầu được xác định bằng biểu thức: A. tính chất ảnh. B. C. C. Công thức f = d + d ' . B. ngược chiều.5f. B. Đối với gương cầu lõm. Chuyển động ngược chiều với vật. cách gương 10cm. l = d – d’ D. l = d − d ' B. C. bằng vật. Chuyển động cùng chiều với vật. Vật thật đặt tại vị trí d = f. Vật thật đặt tại vị trí d = 1. Câu 448: Gương cầu lõm cho ảnh thật nằm tại tâm C của gương khi: A. Gương phẳng. cách gương 7.A. B. B. Vật thật. C. l = d + d’ Câu 460: Đối với gương cầu.

Vật thật AB cao 1cm đặt vuông góc trên trục chính có ảnh ảo cao 2cm. 18cm C. Vật phẳng. 10cm D. tính chất ảnh. 30cm B. Ảnh thật. vuông góc với trục chính cách gương 30cm. Cách gương 4cm. ảnh của vật không đổi bản chất. nhỏ AB đặt vuông góc trên trục chính. độ phóng đại ảnh. 10cm B. 12cm C. 6cm D. A. Biết bán kính gương là 60cm. cách gương 40cm. 1 2 1 Ảnh thật. 5cm và -15cm D. A. cách gương 60cm.Câu 467: Gương cầu lõm có bán kính 40cm. cách gương 40cm. vuông góc với trục chính. cách gương 30cm. A. nhỏ đặt vuông góc trên trục chính của gương cầu lõm có ảnh nhỏ hơn vật 3 lần. Câu 471: Một gương cầu lõm có tiêu cự 12cm. C.. B. Dời vật theo trục chính một đoạn 15cm. C. 20cm D. 15cm và 30cm B. sau gương và cách gương 30cm. A. Câu 470: Một gương cầu lõm có tiêu cự 12cm. 20cm C. Tính bán kính của gương. 40cm C. 10cm D. Xác định vị trí.Câu 465: Gương cầu lồi có bán kính 40cm. độ phóng đại 2 Ảnh thật. Vật thật AB đặt vuông góc trên trục chính. Vật thật AB nhỏ đặt vuông góc trên trục chính. Ảnh ảo. A. Ảnh ảo cách vật 18cm. cách gương 60cm. 40cm Câu 472: Một gương cầu lõm có tiêu cự 12cm. Cách gương 5cm. độ phóng đại − Câu 468: Gương cầu lồi có bán kính 12cm. 50cm D. có ảnh bằng nữa vật. trên trục chính. D. 10cm C. Tìm vị trí vật. 20cm B. Ảnh thật lớn hơn vật cách vật 18cm. vị trí ảnh. tính chất. Xác định vị trí. 36cm D. Vật ảo AB ở sau gương trên trục chính. Vật thật AB đặt vuông góc trên trục chính cách gương 18cm. Tìm vị trí vật. Cách gương 7cm. Ảnh cách vật bao nhiêu? A. 5cm Câu 473: Gương cầu lõm có bán kính 20cm. cho ảnh thật cách gương 20cm. D. độ phóng đại 1 2 1 Ảnh thật. 36cm D. Câu 469: Vật thật AB phẳng. 15cm và 20cm C. nhỏ đặt vuông góc trên trục chính của một gương cầu lồi. 40cm. D. nhưng nhỏ hơn vật 1.5 lần. 25cm Câu 475: Một chùm sáng hội tụ gặp gương cầu lõm sao cho điểm hội tụ ảo nằm trên trục chính. A. 17. cách gương 40cm. 15cm B. 15cm B. A. 18cm B. Xác định vị trí ảnh. A. C. 5cm và -10cm Câu 474: Vật AB phẳng. 12cm B. 20cm Câu 466: Gương cầu lồi có bán kính 40cm. Tìm khoảng cách từ vật đến gương A. Vật ảo AB ở sau gương. độ phóng đại − 2 Ảnh thật. Ảnh tạo bởi gương nhỏ hơn vật 3 lần. Ảnh thật. Tính tiêu cự của gương. 15cm C. cách gương 30cm. 60cm. A. B. cách gương 60cm. 20cm C. Ảnh ảo. Cách gương 6cm. Xác định vị trí vật. Tìm vị trí vật. . cách gương 40cm. B.5cm . Vật thật AB đặt vuông góc trên trục chính. cách gương 60cm.

một cách gần đúng. A. Phản xạ toàn phần A. 20cm. Vật thật AB cao 1cm đặt vuông góc trên trục chính có ảnh thật cao 2cm. Đặt một màn trước gương và song song với gương. 30cm C. A. -1.5 B. Xác định vị trí vật. -1/3 C. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với không khí. Là hiện tượng đổi phương của tia sáng tại mặt phân cách giữa hai môi trường. B. Tìm độ phóng đại của ảnh. vị trí ảnh. -3/4 Câu 480: Một tia sáng đơn sắc truyền qua mặt phân cách 2 môi trường trong suốt và đồng tính. 34cm D. phát biểu nào sai: A. vuông góc trục chính của một gương cầu lõm.5 Câu 479: Một vật thật phẳng. 2 và 3 Câu 481: Sự khúc xạ ánh sáng A. -2. 1 và 2 B. A.5 lần tiêu cự gương. B. C. Là hiện tượng gãy khúc của tia sáng khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường. Hiện tượng nào sau đây có thể xảy ra? 1. D. 16cm. Câu 483: Điều nào sau đây không đúng khi phát biểu về hiện tượng khúc xạ ánh sáng: A. 40cm Câu 478: Một vật thật phẳng. 1 và 3 C. vuông góc trục chính của một gương cầu. không khí được coi là chân không. 20cm B. -2/3 D. -1/2 B. Đặt một màn trước gương và song song với gương. Một vật thật phẳng.5 lần tiêu cự gương. vuông góc trục chính có ảnh cách vật 45cm. -2 D. nhỏ đặt trên trục chính. 30cm B. Khi tia tới vuông góc mặt phân cách hai môi trường thì tia khúc xạ cùng phương với tia tới.Câu 476: Gương cầu lõm có bán kính 20cm. Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1 . nhỏ đặt trên trục chính. Truyền thẳng 2. 15cm. biết ảnh nhỏ hơn vật. B. B. C. Tìm độ phóng đại của ảnh. Tìm vị trí vật. Tỉ số giữa sin góc khúc xạ với sin góc tới luôn không đổi đối với hai môi trường trong suốt nhất định. khi ảnh rõ nét trên màn thì khoảng cách – màn bằng 1. Tia sáng truyền thẳng góc mặt phân cách hai môi trường có chiết suất bằng nhau. 32cm C. biết ảnh lớn hơn vật. -3 C. Tỉ số sin góc tới và sin góc khúc xạ là chiết suất tỉ đối của môi trường chứa tia khúc xạ đối với môi trường chứa tia tới. phát biểu nào sau đây sai: A. 40cm Câu 477: Gương cầu lồi bán kính 60cm. Khúc xạ 3. Câu 482: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. 2 và 3 D 1. Về phương diện quang học. 35cm D. nhỏ đặt trên trục chính. Là hiện tượng đổi phương đột ngột của tia sáng khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Khi ảnh rõ nét trên màn thì khoảng cách – màn bằng 1. C. Khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới D. Câu 484: Trong các phát biểu sau. Là hiện tượng các tia sáng ngay khi xuyên qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt thì đột ngột đổi phương. Tia khúc xạ lệch gần đường pháp tuyến hơn tia tới. 17cm. C. A. Tia sáng truyền thẳng khi có phương vuông góc với mặt phân cách hai môi trường. D. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm.

Góc phản xạ bằng góc tới. Các tia khúc xạ trong bản thủy tinh và các tia khúc xạ trong không khí song song với nhau.D. lớn hơn. Kém chiết quang. 500 D. 450 C. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới. nhỏ hơn hoặc bằng Câu 491: Một người thợ lặn ở dưới nước nhìn thấy Mặt Trời ở độ cao 600 so với đường chân trời. B. C.góc giới hạn phản xạ toàn phần” A. Vận tốc của ánh sáng trong nước lớn hơn vận tốc của ánh sáng trong thủy tinh nên chiết suất tuyệt đối của nước nhỏ hơn chiết suất tuyệt đối của thủy tinh. C. C. Câu 488: Các tia sáng truyền trong nước song song nhau. D. Tia tới nằm trong mặt phẳng tới. 480 D.Câu 492: Tia sáng truyền từ không khí đến gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất n= 3 . Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn luôn luôn có tia khúc xạ. B. D. Môi trường tới phải chiết quang hơn môi trường khúc xạ. Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. B. Nếu phần ánh sáng truyền ra không khí bị phản xạ tại mặt phân cách thì vẫn có tia khúc xạ từ nước qua bản thủy tinh. kém chiết quang. cho biết chiết suất của nước là 4/3. B. 500 . Chiết suất tuyệt đối của môi trường càng lớn thì vận tốc ánh sáng trong môi trường đó càng nhỏ. Câu 490: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa. D. Kém chiết quang. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng khúc xạ. chiết quang hơn. Câu 489: Để có hiện tượng toàn phần xảy ra thì: A. chiết quang hơn. Một phần truyền ra không khí còn một phần truyền ra bản thủy tinh đặt trên mặt nước. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém. Môi trường khúc xạ phải chiết quang hơn môi trường tới. nhỏ hơn hoặc bằng D. kém chiết quang. Các tia ló trong không khí song song với nhau. Chiết suất tuyệt đối của 1 môi trường bằng tỉ số của vận tốc ánh sáng trong môi trường đó và vận tốc ánh sáng trong chân không. 300 B. B. Góc tới phải lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần. Câu 485: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Tính góc tới. 450 C. Các phát biểu sau. Cả hai điều kiện B và C. Tính độ cao thực của Mặt Trời so với đường chân trời. Câu 486: Chọn câu sai: A. 600 . “Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi tia sáng truyền theo chiều từ môi trường …… sang môi trường ………và góc tới phải ………. phát biểu nào sai: A. A. Chiết quang hơn. lớn hơn C. Chiết quang hơn. D. A. Nếu phần ánh sáng truyền qua bản thủy tinh bị phản xạ toàn phần tại mặt phân cách (thủy tinh – không khí) thì các tia từ nước ra không khí cũng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách (nước – không khí). 300 B. hiện tượng toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn igh C.

Một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng. Giảm xuống (a’ < a) D. A. 2. chìm trong nước có chiết suât 4/3. 2 C. (I) + (II) B. Tia ló cũng không đơn sắc. C. tùy chiết suất lăng kính. Cho vô số tia ló đơn sắc. 4. Không đủ dữ liệu để xác định Câu 496: Lăng kính là: 1. 1. 4. 1.Câu 493: Một đĩa bằng gỗ. B. C. 3 đúng D. (II) + (III) D. Góc A hợp bởi hai mặt bên là góc chiết quang. 3 đúng Câu 498: Nếu tia tới lăng kính không phải đơn sắc và nếu ánh sáng ló ra được thì: A. Tia sáng đơn sắc qua lăng kính có thể bị tách thành nhiều màu. 1. Cho một tia ló đơn sắc xác định và nhiều tia đơn sắc khác phản xạ toàn phần. Tiết diện thẳng là hình tam giác. 4 3 D. Trị số của n là: A. 4cm C. Tia ló đơn sắc xác định.5 B. 1. b đều có thể đúng. (II) + (IV) Câu 500: Trong điều kiện có tia ló và nếu lăng kính chiết quang hơn môi trường ngoài thì: A. 2 đúng B. 3. Tia ló lệch về đỉnh lăng kính B. Tăng lên (a’ > a) C. 2. D. Bề rộng a’ của chùm tia sáng khúc xạ như thế nào so với a? A. . (III) Ánh sáng có thể gây ra hiện tượng giao thoa. Ở tâm đĩa có gắn một cây kim. 2. Không đổi (a = a’) B. A. 3 Câu 495: Chiếu một chùm tia sáng đơn sắc có bề rộng a từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 > n1. D. Góc lệch của tia sáng khi đi vào chất lỏng là 300 và tia khúc xạ hợp với mặt thoáng chất một góc 600 . 3 đúng C. Câu 499: Xét các yếu tố sau: (I) Lăng kính làm lệch tia ló về phía đáy (II) Ánh sáng trắng là tập hợp vô số ánh sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. Tính chiều dài tối đa của kim để dù mặt đất ở bất kì điểm nào trên mặt thoáng của nước vẫn không thấy được cây kim. Tia ló lệch về đáy lăng kính.4cm B. (I) + (IV) C. 5cm D. Tia ló và tia tới đối xứng nhau qua phân giác của góc chiết quang A. thẳng đứng. Tùy tia tới hướng lên đỉnh hay hướng xuống đáy mà a. 6cm Câu 494: Chiếu một tia sáng SI đi từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất n. (IV) Chiết suất của môi trường thay đổi theo màu sắc ánh sáng Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là: A. bán kính 5cm nổi trên mặt nước.